Thời Tiết Trung Bình và Khí Hậu Trong Năm ở Nước Mỹ

Chúng tôi cho thấy khí hậu ở Nước Mỹ bằng cách so sánh thời tiết trung bình ở 5 địa điểm tiêu biểu: Thành phố New York, Los Angeles, Miami, PhoenixMinneapolis.

Bạn có thể thêm hoặc xoá các thành phố để tuỳ biến bản báo cáo theo sở thích của mình. Hãy xem tất cả địa điểm ở Nước Mỹ.

Bạn có thể phân tích sâu hơn một mùa, tháng, hoặc ngay cả ngày cụ thể bằng cách nhấn vào biểu đồ hoặc sử dụng bảng điều khiển định vị này.

Thành phố New York
Tiểu bang New York, Hoa Kỳ
Los Angeles
California, Hoa Kỳ
Miami
Florida, Hoa Kỳ
Phoenix
Arizona, Hoa Kỳ
Minneapolis
Minnesota, Hoa Kỳ
Bản Đồ

Nhiệt Độ Trung Bình Cao và Thấp trong Nước Mỹ

Nhiệt Độ Trung Bình Cao và Thấp trong Nước MỹThg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 12-15°C-15°C-10°C-10°C-5°C-5°C0°C0°C5°C5°C10°C10°C15°C15°C20°C20°C25°C25°C30°C30°C35°C35°C40°C40°C45°C45°C22-22941992919261732244118-13-5Hiện giờHiện giờThành phố New YorkThành phố New YorkMinneapolisMinneapolisLos AngelesLos AngelesMiamiMiamiPhoenixPhoenix
Nhiệt độ không khí cao và thấp trung bình hàng ngày ở 2 mét trên mặt đất.
CaoThg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 12
Thành phố New York 4°C6°C10°C16°C22°C26°C29°C28°C24°C18°C12°C7°C
Los Angeles 20°C20°C21°C22°C23°C26°C28°C29°C28°C26°C22°C20°C
Miami 24°C25°C26°C28°C29°C31°C32°C32°C31°C29°C27°C25°C
Phoenix 20°C22°C26°C30°C35°C40°C41°C40°C37°C31°C24°C19°C
Minneapolis -4°C-2°C6°C14°C21°C26°C28°C27°C22°C14°C5°C-2°C
ThấpThg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 12
Thành phố New York -2°C-1°C3°C8°C13°C18°C21°C21°C17°C11°C6°C1°C
Los Angeles 9°C10°C11°C13°C15°C17°C18°C19°C18°C15°C12°C9°C
Miami 17°C18°C19°C21°C23°C25°C26°C26°C25°C24°C21°C19°C
Phoenix 8°C10°C12°C16°C21°C26°C29°C29°C25°C18°C12°C8°C
Minneapolis -12°C-10°C-3°C4°C10°C15°C18°C17°C12°C5°C-2°C-10°C

Thành phố New York

Nhiệt Độ Trung Bình Mỗi Giờ in Thành phố New YorkThg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 120000040408081212161620200000Hiện giờHiện giờbăng giárất lạnhrất lạnhlạnhlạnhthoải máiấm ápmát mẻmát mẻ

Los Angeles

Nhiệt Độ Trung Bình Mỗi Giờ in Los AngelesThg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 120000040408081212161620200000Hiện giờHiện giờlạnhlạnhmát mẻmát mẻmát mẻấm ápmát mẻlạnhlạnh

Miami

Nhiệt Độ Trung Bình Mỗi Giờ in MiamiThg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 120000040408081212161620200000Hiện giờHiện giờmát mẻthoải máithoải máithoải máiấm ápnóng

Phoenix

Nhiệt Độ Trung Bình Mỗi Giờ in PhoenixThg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 120000040408081212161620200000Hiện giờHiện giờlạnhlạnhthoải máiấm ápoi ảấm ápmát mẻmát mẻlạnhthoải mái

Minneapolis

Nhiệt Độ Trung Bình Mỗi Giờ in MinneapolisThg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 120000040408081212161620200000Hiện giờHiện giờgiá lạnhbăng giábăng giálạnhlạnhấm ápmát mẻrất lạnhmát mẻrất lạnh
giá lạnh -9°C băng giá 0°C rất lạnh 7°C lạnh 13°C mát mẻ 18°C thoải mái 24°C ấm áp 29°C nóng 35°C oi ả
Nhiệt độ trung bình mỗi giờ, màu được mã hóa thành các dải. Các lớp chồng được làm tối cho thấy ban đêm và chạng vạng thông thường./

Cơ Hội Bầu Trời Trong Xanh Hơn trong Nước Mỹ

Cơ Hội Bầu Trời Trong Xanh Hơn trong Nước MỹThg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 120%0%10%10%20%20%30%30%40%40%50%50%60%60%70%70%80%80%90%90%100%100%64479157713286627240Hiện giờHiện giờThành phố New YorkThành phố New YorkMinneapolisMinneapolisLos AngelesLos AngelesMiamiMiamiPhoenixPhoenix
Phần trăm thời gian bầu trời trong xanh, trong xanh nhiều nơi, hoặc có mây rải rác (có nghĩa là ít hơn 60% bầu trời bị mây che phủ).
Bầu Trời Trong Xanh HơnThg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 12
Thành phố New York 48%48%49%50%50%53%59%63%63%62%54%49%
Los Angeles 61%58%64%73%78%87%89%90%90%80%70%62%
Miami 67%70%69%65%56%36%35%35%34%51%63%66%
Phoenix 66%63%70%75%79%84%70%71%84%80%72%66%
Minneapolis 41%41%45%47%52%59%70%69%64%56%47%41%

Cơ Hội Lượng Mưa Hàng Ngày trong Nước Mỹ

Cơ Hội Lượng Mưa Hàng Ngày trong Nước MỹThg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 120%0%10%10%20%20%30%30%40%40%50%50%60%60%70%70%80%80%90%90%100%100%3522216215191418Hiện giờHiện giờThành phố New YorkThành phố New YorkMinneapolisMinneapolisLos AngelesLos AngelesMiamiMiamiPhoenixPhoenix
Phần trăm các ngày mà lượng mưa được quan sát trong những ngày đó, không bao gồm những số lượng rất nhỏ.
Ngày Có MưaThg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 12
Thành phố New York 7,3 ngày6,7 ngày8,3 ngày8,6 ngày9,7 ngày9,9 ngày10,3 ngày9,7 ngày7,8 ngày7,4 ngày7,5 ngày8,2 ngày
Los Angeles 5,2 ngày5,4 ngày4,4 ngày2,0 ngày0,8 ngày0,2 ngày0,1 ngày0,3 ngày0,5 ngày1,6 ngày2,8 ngày4,7 ngày
Miami 4,8 ngày4,7 ngày6,3 ngày6,8 ngày10,8 ngày17,4 ngày17,7 ngày18,5 ngày17,3 ngày11,1 ngày5,8 ngày4,9 ngày
Phoenix 3,2 ngày3,1 ngày3,0 ngày1,3 ngày0,6 ngày0,7 ngày4,4 ngày5,6 ngày3,2 ngày2,0 ngày2,3 ngày3,3 ngày
Minneapolis 2,9 ngày2,6 ngày5,0 ngày8,0 ngày10,5 ngày12,0 ngày11,7 ngày10,7 ngày8,8 ngày5,9 ngày4,3 ngày3,6 ngày

Lượng Mưa Trung Bình Hàng Tháng trong Nước Mỹ

Lượng Mưa Trung Bình Hàng Tháng trong Nước MỹThg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 120 mm0 mm50 mm50 mm100 mm100 mm150 mm150 mm9555851160332921103Thành phố New YorkThành phố New YorkMinneapolisMinneapolisLos AngelesLos AngelesMiamiMiamiPhoenixPhoenix
Lượng mưa trung bình được tích lũy theo diễn tiến thời hạn 31 ngày trượt//được tập trung vào ngày đang nói đến.
Lượng mưaThg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 12
Thành phố New York 59,7mm56,9mm80,2mm95,1mm90,3mm90,4mm88,4mm91,1mm89,5mm89,9mm87,6mm83,6mm
Los Angeles 67,0mm84,4mm53,4mm19,3mm5,5mm1,4mm0,5mm0,9mm4,0mm12,5mm24,9mm53,8mm
Miami 38,7mm41,5mm49,2mm57,6mm93,4mm160,0mm120,1mm130,8mm143,2mm103,2mm52,9mm34,1mm
Phoenix 26,1mm28,8mm22,4mm7,9mm3,2mm2,2mm16,4mm24,2mm16,9mm12,6mm18,0mm25,5mm
Minneapolis 3,4mm5,0mm24,5mm61,7mm86,0mm109,1mm92,9mm92,7mm80,6mm49,0mm24,7mm9,0mm

Lượng Tuyết Rơi Trung Bình Hàng Tháng trong Nước Mỹ

Lượng Tuyết Rơi Trung Bình Hàng Tháng trong Nước MỹThg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 120 mm0 mm50 mm50 mm100 mm100 mm150 mm150 mm165119Hiện giờHiện giờThành phố New YorkThành phố New YorkMinneapolisMinneapolisLos AngelesLos AngelesMiamiMiami
Lượng tuyết rơi trung bình được tích lũy theo diễn tiến thời hạn 31 ngày được tập trung vào ngày đang nói đến.
Lượng tuyết rơiThg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 12
Thành phố New York 153,7mm154,1mm75,6mm4,9mm0,0mm0,0mm0,0mm0,0mm0,0mm0,3mm9,7mm76,7mm
Los Angeles 0,0mm0,0mm0,0mm0,0mm0,0mm0,0mm0,0mm0,0mm0,0mm0,0mm0,0mm0,0mm
Miami 0,0mm0,0mm0,0mm0,0mm0,0mm0,0mm0,0mm0,0mm0,0mm0,0mm0,0mm0,0mm
Phoenix 0,0mm0,0mm0,0mm0,0mm0,0mm0,0mm0,0mm0,0mm0,0mm0,0mm0,0mm0,0mm
Minneapolis 89,0mm92,8mm94,5mm25,3mm2,3mm0,0mm0,0mm0,0mm0,0mm10,3mm74,4mm115,5mm

Các Giờ Ánh Sáng Ban Ngày trong Nước Mỹ

Các Giờ Ánh Sáng Ban Ngày trong Nước MỹThg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 124 giờ4 giờ6 giờ6 giờ8 giờ8 giờ10 giờ10 giờ12 giờ12 giờ14 giờ14 giờ16 giờ16 giờ18 giờ18 giờ20 giờ20 giờ15.19.314.49.913.810.515.68.8Hiện giờHiện giờThành phố New YorkThành phố New YorkMinneapolisMinneapolisLos AngelesLos AngelesPhoenixPhoenix
Số giờ mà trong suốt thời gian đó mà Mặt Trời ít nhất là một phần trên đường chân trời.
Ánh Sáng Ban NgàyThg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 12
Thành phố New York 9,6 giờ10,7 giờ12,0 giờ13,4 giờ14,5 giờ15,0 giờ14,7 giờ13,7 giờ12,4 giờ11,1 giờ9,9 giờ9,3 giờ
Los Angeles 10,2 giờ11,0 giờ12,0 giờ13,1 giờ14,0 giờ14,4 giờ14,1 giờ13,3 giờ12,3 giờ11,3 giờ10,4 giờ9,9 giờ
Miami 10,7 giờ11,3 giờ12,0 giờ12,8 giờ13,4 giờ13,7 giờ13,6 giờ13,0 giờ12,3 giờ11,5 giờ10,9 giờ10,6 giờ
Phoenix 10,2 giờ11,0 giờ12,0 giờ13,1 giờ13,9 giờ14,3 giờ14,1 giờ13,3 giờ12,3 giờ11,3 giờ10,4 giờ10,0 giờ
Minneapolis 9,2 giờ10,5 giờ12,0 giờ13,6 giờ14,9 giờ15,6 giờ15,2 giờ14,0 giờ12,5 giờ10,9 giờ9,5 giờ8,8 giờ

Cơ Hội Tình Trạng Oi Bức trong Nước Mỹ

Cơ Hội Tình Trạng Oi Bức trong Nước MỹThg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 120%0%10%10%20%20%30%30%40%40%50%50%60%60%70%70%80%80%90%90%100%100%547100302431Thành phố New YorkThành phố New YorkMinneapolisMinneapolisLos AngelesLos AngelesMiamiMiamiPhoenixPhoenix
Phần trăm thời gian mà oi bức, ngột ngạt, hoặc khổ sở (nghĩa là điểm sương lớn hơn 18°C).
Các ngày oi bứcThg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 12
Thành phố New York 0,0 ngày0,0 ngày0,0 ngày0,0 ngày1,4 ngày7,6 ngày15,1 ngày13,7 ngày6,6 ngày1,2 ngày0,0 ngày0,0 ngày
Los Angeles 0,0 ngày0,0 ngày0,0 ngày0,0 ngày0,0 ngày0,1 ngày1,7 ngày1,9 ngày1,1 ngày0,2 ngày0,0 ngày0,0 ngày
Miami 10,3 ngày9,5 ngày12,1 ngày15,3 ngày24,1 ngày29,4 ngày31,0 ngày31,0 ngày29,6 ngày25,4 ngày16,8 ngày13,6 ngày
Phoenix 0,0 ngày0,0 ngày0,0 ngày0,0 ngày0,0 ngày0,5 ngày5,0 ngày6,9 ngày3,1 ngày0,3 ngày0,0 ngày0,0 ngày
Minneapolis 0,0 ngày0,0 ngày0,0 ngày0,0 ngày0,5 ngày3,9 ngày8,9 ngày7,4 ngày2,5 ngày0,1 ngày0,0 ngày0,0 ngày

Tốc Độ Gió Trung Bình trong Nước Mỹ

Tốc Độ Gió Trung Bình trong Nước MỹThg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 120 km/h0 km/h2 km/h2 km/h4 km/h4 km/h6 km/h6 km/h8 km/h8 km/h10 km/h10 km/h12 km/h12 km/h14 km/h14 km/h16 km/h16 km/h18 km/h18 km/h20 km/h20 km/h22 km/h22 km/h16.610.114.08.420.713.112.19.218.011.8Hiện giờHiện giờThành phố New YorkThành phố New YorkMinneapolisMinneapolisLos AngelesLos AngelesMiamiMiamiPhoenixPhoenix
Trung bình tốc độ gió gom góp lại mỗi giờ ở 10 mét trên mặt đất.
Tốc Độ Gió (kph)Thg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 12
Thành phố New York 16.316.515.814.012.010.810.310.411.713.514.815.6
Los Angeles 13.412.511.811.510.49.58.78.48.79.912.013.6
Miami 19.720.020.419.016.914.613.413.515.218.520.419.7
Phoenix 11.010.811.111.911.911.710.49.310.110.711.010.9
Minneapolis 17.517.617.917.515.713.812.412.314.215.415.916.3

Nhiệt Độ Nước Trung Bình trong Nước Mỹ

Nhiệt Độ Nước Trung Bình trong Nước MỹThg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 120°C0°C5°C5°C10°C10°C15°C15°C20°C20°C25°C25°C30°C30°C23420153024NaNNaNHiện giờHiện giờThành phố New YorkThành phố New YorkLos AngelesLos AngelesMiamiMiami
Nhiệt độ mặt nước diện tích rộng lớn trung bình hàng ngày.
Nhiệt Độ Nước BiểnThg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 12
Thành phố New York 6°C4°C5°C8°C12°C18°C22°C22°C21°C17°C13°C9°C
Los Angeles 15°C15°C15°C15°C17°C18°C20°C20°C20°C19°C17°C16°C
Miami 25°C24°C25°C26°C27°C28°C29°C30°C29°C28°C27°C26°C

Điểm Số Du Lịch vào Nước Mỹ

Điểm Số Du Lịch vào Nước MỹThg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 12002244668810107.00.18.63.17.42.87.77.0Hiện giờHiện giờThành phố New YorkThành phố New YorkMinneapolisMinneapolisLos AngelesLos AngelesMiamiMiamiPhoenixPhoenix
điểm du lịch, mà ưu đãi những ngày trong xanh, không có mưa mà nhiệt độ nhận biết từ 18°C đến 27°C.

Điểm Hồ Bơi/Bãi Biển vào Nước Mỹ

Điểm Hồ Bơi/Bãi Biển vào Nước MỹThg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 12002244668810106.55.90.57.14.68.15.4Hiện giờHiện giờMinneapolisMinneapolisLos AngelesLos AngelesMiamiMiamiPhoenixPhoenix
điểm bãi biển/hồ bơi, mà có những ngày trong xanh, không có mưa với nhiệt độ nhận biết từ 24°C đến 32°C.

Mùa Sinh Trưởng vào Nước Mỹ

Mùa Sinh Trưởng vào Nước MỹThg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 120%0%20%20%40%40%60%60%80%80%100%100%Hiện giờHiện giờThành phố New YorkThành phố New YorkMinneapolisMinneapolisLos AngelesLos AngelesMiamiMiamiPhoenixPhoenix
Cơ hội phần trằm mà một ngày nói đến là trong mùa tăng trưởng, được xác định là thời gian nhiệt độ không băng giá liên tục dài nhất (≥ 0°C) trong năm (năm dương lịch ở Bắc Bán Cầu, hoặc từ 1 tháng 7 cho đến 30 tháng 6 ở Nam Bán Cầu).

Những Ngày Mức Độ Tăng Tăng trong Nước Mỹ

Những Ngày Mức Độ Tăng Tăng trong Nước MỹThg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 120°C0°C1.000°C1.000°C2.000°C2.000°C3.000°C3.000°C4.000°C4.000°C5.000°C5.000°C6.000°C6.000°CHiện giờHiện giờThành phố New YorkThành phố New YorkMinneapolisMinneapolisLos AngelesLos AngelesMiamiMiamiPhoenixPhoenix
Những ngày mức độ tăng trưởng/ trung bình được tích lũy theo diễn tiến trong năm, khi những ngày mức độ tăng trưởng được xác định có độ ấm áp cần thiết hơn một nhiệt độ cơ bản (10°C trong trường hợp này).

Năng Lượng Mặt Trời Sóng Ngắn Vốn Có Trung Bình Hàng Ngày trong Nước Mỹ

Năng Lượng Mặt Trời Sóng Ngắn Vốn Có Trung Bình Hàng Ngày trong Nước MỹThg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 120 kWh0 kWh1 kWh1 kWh2 kWh2 kWh3 kWh3 kWh4 kWh4 kWh5 kWh5 kWh6 kWh6 kWh7 kWh7 kWh8 kWh8 kWh9 kWh9 kWh6.81.78.52.96.83.71.4Hiện giờHiện giờThành phố New YorkThành phố New YorkMinneapolisMinneapolisLos AngelesLos AngelesMiamiMiamiPhoenixPhoenix
Năng lượng mặt trời sóng ngắn trung bình hàng ngày đến mặt đất mỗi mét vuông.
Năng Lượng Mặt Trời kWhThg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 12
Thành phố New York 2.12.94.15.36.26.76.65.94.93.62.41.8
Los Angeles 3.34.25.77.18.08.58.27.56.45.03.73.0
Miami 4.14.95.96.66.45.34.94.74.44.64.13.8
Phoenix 3.54.45.97.38.18.47.46.76.25.03.83.2
Minneapolis 1.82.73.95.26.26.76.96.04.63.11.91.5

Bạn báo cáo này cho thấy thời tiết điển hình tại Thành phố New York, Los Angeles, Miami, Phoenix và Minneapolis trong cả năm, dựa theo bản phân tích thống kê của các báo cáo lịch sử thời tiết hằng giờ và việc tái thiết lập hình mẫu từ 1 tháng 1, 1980 đến 31 tháng 12, 2016.

Các chi tiết nguồn dữ liệu được sử dụng trên trang này thay đổi giữa các nơi và được trao đổi ý kiến chi tiết trên trang chuyên môn của mỗi địa điểm.

Từ Chối Trách Nhiệm

Thông tin trên trang này được cung cấp theo hiện trạng, không có bất kỳ bảo đảm nào cho độ chính xác hoặc phù hợp của nó cho bất kỳ mục đích nào. Dữ liệu thời tiết dễ xảy ra lỗi, ngừng hoạt động, và các lỗi khác. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất kỳ quyết định nào được đưa ra trên cơ sở nội dung được trình bày trên trang này.

Chúng tôi thu hút sự chú ý đặc biệt thận trọng đối với sự tin cậy của chúng tôi về việc khôi phục dựa trên mô hình MERRA-2 cho một số loạt dữ liệu quan trọng. Trong khi có những thuận lợi lớn đầy đủ về thời gian và không gian, những việc thiết lập/xây dựng lại này/: (1) dựa trên các mô hình máy tính có thể có lỗi dựa trên mô hình, (2) được làm mẫu không đúng cách trên một lưới 50 km và do đó không thể thiết lập/xây dựng lại các thay đổi tại chỗ của nhiều vi khí hậu, và (3) có khó khăn cụ thể với thời tiết ở những vùng ven biển, nhất là những hòn đảo nhỏ.

Chúng tôi thận trọng thêm là các điểm/ du lịch của chúng tôi chỉ tốt như dữ liệu/ củng cố chúng, mà các điều kiện thời thiết ở bất kỳ địa điểm và thời gian nhất định nào không thể dự đoán được và có thể thay đổi, và việc xác định các lợi thế/điểm phản ánh một bộ tham khảo cụ thể mà có thể phù hợp với bộ tham khảo của bất kỳ người đọc cụ thể nào.

Vui lòng xem lại toàn bộ điều khoản của chúng tôi được kèm trong trang Điều Khoản Dịch Vụ.

Các vị trí khác:

Các Khu Vực

Các Sân Bay Lớn

Các Trạm Thời Tiết