Tải Về Dữ Liệu Thời Tiết cho Dire Dawa Ethiopia

Chúng tôi đè nghị hai sản phẩm dữ liệu liên quan nhưng riêng biệt: trung bình và lịch sử. Dữ liệu trung bình là thông thường đối với toàn bộ giai đoạn báo cáo từ 1980 đến 2016. Dữ liệu lịch sử là các ghi nhận lịch sử từ những quan sát thô được thực hiện ở tại các sân bay.

Quan trọng hơn hết, bạn nên nghĩ đến tính năng tải về dữ liệu như dữ liệu tải về mà bạn đã tìm thấy và kiểm tra các trang của trang web. Chúng tôi không có dữ liệu mà chúng tôi không hiển thị trên các trang đó. Đây là bản vẽ một đối một chính xác giữa những gì bạn thấy trên các trang của chúng tôi và những gì bạn sẽ thấy trong các tệp CSV mà bạn tải về. Không nên cho rằng chúng tôi 'chắc phải' có một trường dữ liệu để tính toán điều gì khác mà bạn thấy. Đối với lịch sử dữ liệu, bạn cũng không nên cho rằng vì chúng tôi có một loại dữ liệu nào đó cho một địa điểm mà chúng tôi phải có dữ liệu đó cho một địa điểm khác. Bạn sẽ không nhận được những gì bạn thấy trên các trang.


Mở tải về các dữ liệu trung bình


Thành thật xin lỗi, nhưng chúng tôi không có bất kỳ dữ liệu trước đây nào có sẵn cho vị trí này.


Chi Tiết

Dữ Liệu Trung Bình

Các trang & dữ liệu trung bình là bình thường đối với toàn bộ giai đoạn báo cáo từ 1980 đến 2016. Đó là, một năm thống kê duy nhất được trình bày mà thể hiện thời tiết điển hình ở địa điểm đó vào bất kỳ thời điểm nào trong năm. Để sử dụng định dạng ngày thông thường trong tệp CSV, chúng tôi phải chọn một năm duy nhất để thể hiện cả giai đoạn mà chúng tôi đã chọn làm năm hiện tại, 2024.

Lấy một ví dụ, trang trung bình cho Rome cho chúng ta biết nhiệt độ cao trung bình từ 1980 đến 2016 vào ngày 5 tháng 8 là 31°C. Các trang này & dữ liệu không có số trung bình cho từng ngày, tháng, năm hoặc mùa lịch sử. Ví dụ, không có các trường dữ liệu cho tháng 5 năm 2020, chỉ một con số trung bình đối với mỗi tháng 5 trong cả giai đoạn báo cáo của 1980 đến 2016.

Các trang trung bình & dữ liệu xuất phát từ các nguồn dữ liệu khác nhau mà bạn đọc trong phần Nguồn Dữ Liệu của mỗi trang.

Dữ liệu có trong các tệp CSV mà bạn có thể tài về cho các trang trung bình của chúng tôi là chính xác và chỉ dữ liệu mà bạn thấy trong các biểu đồ trên các trang trung bình tương ứng. Các con số trung bình được chia ra thành những số trung bình hàng giờ, hàng ngày và hàng tháng với ghi nhận duy nhất được đưa ra cho mỗi giờ, mỗi ngày hoặc mỗi tháng của năm điển hình. Bạn có thể đọc các trường dữ liệu cụ thể có sẵn trong phần Lưu Trữ Dữ Liệu Trung Bình dưới đây.

Chúng tôi tính phí 100 điểm cho việc tải về tất cả các dữ liệu trung bình cho một địa điểm duy nhất.

Dữ liệu Lịch Sử

Các trang lịch sử & dữ liệu là các ghi nhận lịch sử từ những quan sát thô được thực hiện ở tại các sân bay. Các dữ liệu này không nhất quá và không thường xuyên và nên xem lại trên các trang tương ứng trước khi mua.

Ví dụ, đây là trang về dữ liệu thời tiết chúng tôi có cho Sân Bay Rome Ciampino Airport năm 2022. Nếu bạn xem trước trang đó hoặc bấy kỳ trang mùa, tháng, hoặc ngày có liên kết với trang đó, bạn sẽ thấy không có các ghi nhận về số lượng lượng mưa đã rơi ở sân bay đó. Đó là bởi vì sân bay đó không báo cáo số đo lượng mưa dưới dạng lỏng trong các báo cáo METAR hàng không của sân bay, thế nên chúng tôi không tiếp cận được các số đo đó. Ngược lại, nếu bạn đi đến trang tương ứng cho Minneapolis , bạn sẽ thấy toàn bộ ghi nhận lượng mưa dưới dạng lỏng. Thật khá thông thường cho các sân bay ngoài nước Mỹ không báo cáo số đo lượng mưa dưới dạng lỏng trong các báo cáo METAR hàng không.

Vui lòng lưu ý rằng bạn nên chọn một sân bay cụ thể mà bạn muốn nhận dữ liệu hơn là trông cậy vào sự chọn lựa do trang web của chúng tôi thực hiện khi chọn địa điểm thành phố. Mỗi sân bay báo cáo dữ liệu khác nhau và bạn có thể thấy rằng một sân bay khác sân bay do máy chủ của chúng tôi chọn phù hợp tốt hơn nhu cầu của bạn. Một khi bạn đã mua truy cập dữ liệu lịch sử chọ một sân bay nào đó, bạn có thể tải về từng năm mà không trả thêm phí bằng cách nhấp vào đường liên kết năm được hiển thị. Nếu đường liên kết biến mất, đó là bởi vì chúng tôi không có dữ liệu nào cho năm đó. Và chỉ vì đường liên kết năm ở đó, không có nghĩa là chúng tôi có toàn bộ dữ liệu của năm. Bạn sẽ cần xem các trang lịch sử tượng ứng cho s6n bay đó để xem chúng tôi có dữ liệu mà bạn đang tìm không.

Dữ liệu lịch sử được báo cáo trên cơ sở mỗi lần quan sát và có tóm tắt hàng ngày. Thông thường, việc quan sát được thực hiền mỗi giờ, nhưng đôi khi thường hơn, đôi khi ít hơn và đôi khi có khoảng trống hệ thống như khi sân bay đóng cửa về đêm và không có ghi nhận quan sát cho đến khi sân bay mở cửa trở lại vào buổi sáng.

Bạn có thể đọc các trường dữ liệu cụ thể được đưa vào trong các tải về CSV lịch sử trong phần Lưu Trữ Dữ Liệu Lịch Sử dưới đây. Như tôi đã đề cập trên đây, vui lòng ghi nhớ rằng chỉ vì trường dữ liệu được liệt kê trong phần lưu trữ dữ liệu, điều đó không có nghĩa có sẵn cho tóm tắt quan sát nào đó hoặc hàng ngày. Luôn xem trang lịch sử tương ứng để xem có dữ liệu không.

Chúng tôi bán các ghi nhận lịch sử thô này trên cơ sở mỗi sân bay 25 điểm mỗi địa điểm.


Dữ Liệu Mẫu

Để giúp bạn đánh giá việc cho phép tải về dữ liệu bạn có thể tải về dữ liệu mẫu tại đây:

Dữ liệu mẫu trung bình

Dữ liệu mẫu trước đây cho năm 2020

Dữ liệu mẫu trước đây cho năm 2010-2019

Dẫn Chứng Tài Liệu cho Dữ Liệu Trung Bình

Trung Bình Theo Giờ

CộtLĩnh VựcĐơn VịMô Tả
Temperature/Mean Nhiệt Độ °CTrung bình của mục này trong khoảng thời gian thuộc các năm của giai đoạn khí hậu trên.
Temperature/Percentile10th Nhiệt Độ °CBách phân vị thứ 10 của mục này trong khoảng thời gian thuộc các năm của giai đoạn khí hậu được đặt ra.
Temperature/Percentile25th Nhiệt Độ °CBách phân vị thứ 25 của mục này trong khoảng thời gian thuộc các năm của giai đoạn khí hậu được đặt ra.
Temperature/Percentile75th Nhiệt Độ °CBách phân vị thứ 75 của mục này trong khoảng thời gian thuộc các năm của giai đoạn khí hậu được đặt ra.
Temperature/Percentile90th Nhiệt Độ °CBách phân vị thứ 90 của mục này trong khoảng thời gian thuộc các năm của giai đoạn khí hậu được đặt ra.
Temperature/Frigid Nhiệt Độ %Phần trăm của thời gian được dùng và phân loại như là giá lạnh (thấp hơn -9°C)
Temperature/Freezing Nhiệt Độ %Phần trăm của thời gian được dùng và phân loại như là băng giá (-9°C đến 0°C)
Temperature/Chilly Nhiệt Độ %Phần trăm của thời gian được dùng và phân loại như là rất lạnh (0°C đến 7°C)
Temperature/Cold Nhiệt Độ %Phần trăm của thời gian được dùng và phân loại như là lạnh (7°C đến 13°C)
Temperature/Cool Nhiệt Độ %Phần trăm của thời gian được dùng và phân loại như là mát mẻ (13°C đến 18°C)
Temperature/Comfortable Nhiệt Độ %Phần trăm của thời gian được dùng và phân loại như là thoải mái (18°C đến 24°C)
Temperature/Warm Nhiệt Độ %Phần trăm của thời gian được dùng và phân loại như là ấm áp (24°C đến 29°C)
Temperature/Hot Nhiệt Độ %Phần trăm của thời gian được dùng và phân loại như là nóng (29°C đến 35°C)
Temperature/Sweltering Nhiệt Độ %Phần trăm của thời gian được dùng và phân loại như là oi ả (cao hơn 35°C)
CloudCover/Clear Mây Che Phủ %Phần trăm của thời gian được dùng và phân loại như là trong xanh (0% đến 20%)
CloudCover/MostlyClear Mây Che Phủ %Phần trăm của thời gian được dùng và phân loại như là gần như trong xanh (20% đến 40%)
CloudCover/PartlyCloudy Mây Che Phủ %Phần trăm của thời gian được dùng và phân loại như là có mây rải rác (40% đến 60%)
CloudCover/MostlyCloudy Mây Che Phủ %Phần trăm của thời gian được dùng và phân loại như là có mây nhiều nơi (60% đến 80%)
CloudCover/Overcast Mây Che Phủ %Phần trăm của thời gian được dùng và phân loại như là mây bao phủ (80% đến 100%)
Precipitation/Total Lượng Mưa %Xác suất phần trăm có mưa trong giờ
Precipitation/Rain Lượng Mưa %Xác suất phần trăm có mưa trong giờ
Precipitation/Mixed Lượng Mưa %Xác suất phần trăm có mưa và tuyết trong giờ
Precipitation/Snow Lượng Mưa %Xác suất phần trăm có tuyết trong giờ
Humidity/Dry Điểm Sương %Phần trăm của thời gian được dùng và phân loại như là khô ráo (thấp hơn 13°C)
Humidity/Comfortable Điểm Sương %Phần trăm của thời gian được dùng và phân loại như là thoải mái (13°C đến 16°C)
Humidity/Humid Điểm Sương %Phần trăm của thời gian được dùng và phân loại như là ẩm ướt (16°C đến 18°C)
Humidity/Muggy Điểm Sương %Phần trăm của thời gian được dùng và phân loại như là oi bức (18°C đến 21°C)
Humidity/Oppressive Điểm Sương %Phần trăm của thời gian được dùng và phân loại như là ngột ngạt (21°C đến 24°C)
Humidity/Miserable Điểm Sương %Phần trăm của thời gian được dùng và phân loại như là khó chịu (cao hơn 24°C)
Wind/Speed/Mean Tốc Độ Gió kphTrung bình của mục này trong khoảng thời gian thuộc các năm của giai đoạn khí hậu trên.
Wind/Speed/Percentile10th Tốc Độ Gió kphBách phân vị thứ 10 của mục này trong khoảng thời gian thuộc các năm của giai đoạn khí hậu được đặt ra.
Wind/Speed/Percentile25th Tốc Độ Gió kphBách phân vị thứ 25 của mục này trong khoảng thời gian thuộc các năm của giai đoạn khí hậu được đặt ra.
Wind/Speed/Percentile75th Tốc Độ Gió kphBách phân vị thứ 75 của mục này trong khoảng thời gian thuộc các năm của giai đoạn khí hậu được đặt ra.
Wind/Speed/Percentile90th Tốc Độ Gió kphBách phân vị thứ 90 của mục này trong khoảng thời gian thuộc các năm của giai đoạn khí hậu được đặt ra.
Wind/Direction/Cardinal/Calm Hướng Gió %Phần trăm của thời gian có gió nhẹ
Wind/Direction/Cardinal/N Hướng Gió %Phần trăm của thời gian có gió khỏi phía bắc (-45,0° đến 45,0°)
Wind/Direction/Cardinal/E Hướng Gió %Phần trăm của thời gian có gió khỏi phía đông (45,0° đến 135,0°)
Wind/Direction/Cardinal/S Hướng Gió %Phần trăm của thời gian có gió khỏi phía nam (135,0° đến 225,0°)
Wind/Direction/Cardinal/W Hướng Gió %Phần trăm của thời gian có gió khỏi phía tây (225,0° đến 315,0°)
Wind/Direction/Ordinal/Calm Hướng Gió %Phần trăm của thời gian có gió nhẹ
Wind/Direction/Ordinal/N Hướng Gió %Phần trăm của thời gian có gió khỏi phía bắc (-22,5° đến 22,5°)
Wind/Direction/Ordinal/NE Hướng Gió %Phần trăm của thời gian có gió khỏi đông bắc (22,5° đến 67,5°)
Wind/Direction/Ordinal/E Hướng Gió %Phần trăm của thời gian có gió khỏi phía đông (67,5° đến 112,5°)
Wind/Direction/Ordinal/SE Hướng Gió %Phần trăm của thời gian có gió khỏi đông nam (112,5° đến 157,5°)
Wind/Direction/Ordinal/S Hướng Gió %Phần trăm của thời gian có gió khỏi phía nam (157,5° đến 202,5°)
Wind/Direction/Ordinal/SW Hướng Gió %Phần trăm của thời gian có gió khỏi tây nam (202,5° đến 247,5°)
Wind/Direction/Ordinal/W Hướng Gió %Phần trăm của thời gian có gió khỏi phía tây (247,5° đến 292,5°)
Wind/Direction/Ordinal/NW Hướng Gió %Phần trăm của thời gian có gió khỏi tây bắc (292,5° đến 337,5°)
Wind/Direction/Display/Calm Hướng Gió %Phần trăm của thời gian có gió nhẹ
Wind/Direction/Display/N8 Hướng Gió %Phần trăm của thời gian có gió khỏi phía bắc (-22,5° đến 22,5°)
Wind/Direction/Display/NE8PartOfN4 Hướng Gió %Phần trăm của thời gian có gió khỏi đông bắc từ hướng bắc (22,5° đến 45,0°)
Wind/Direction/Display/NE8PartOfE4 Hướng Gió %Phần trăm của thời gian có gió khỏi đông bắc từ hướng đông (45,0° đến 67,5°)
Wind/Direction/Display/E8 Hướng Gió %Phần trăm của thời gian có gió khỏi phía đông (67,5° đến 112,5°)
Wind/Direction/Display/SE8PartOfE4 Hướng Gió %Phần trăm của thời gian có gió khỏi đông nam từ hướng đông (112,5° đến 135,0°)
Wind/Direction/Display/SE8PartOfS4 Hướng Gió %Phần trăm của thời gian có gió khỏi đông nam từ hướng nam (135,0° đến 157,5°)
Wind/Direction/Display/S8 Hướng Gió %Phần trăm của thời gian có gió khỏi phía nam (157,5° đến 202,5°)
Wind/Direction/Display/SW8PartOfS4 Hướng Gió %Phần trăm của thời gian có gió khỏi tây nam từ hướng nam (202,5° đến 225,0°)
Wind/Direction/Display/SW8PartOfW4 Hướng Gió %Phần trăm của thời gian có gió khỏi tây nam từ hướng tây (225,0° đến 247,5°)
Wind/Direction/Display/W8 Hướng Gió %Phần trăm của thời gian có gió khỏi phía tây (247,5° đến 292,5°)
Wind/Direction/Display/NW8PartOfW4 Hướng Gió %Phần trăm của thời gian có gió khỏi tây bắc từ hướng tây (292,5° đến 315,0°)
Wind/Direction/Display/NW8PartOfN4 Hướng Gió %Phần trăm của thời gian có gió khỏi tây bắc từ hướng bắc (315,0° đến 337,5°)
SolarPower/Mean Năng Lượng Mặt Trời kWTrung bình của mục này trong khoảng thời gian thuộc các năm của giai đoạn khí hậu trên.
SolarPower/Percentile10th Năng Lượng Mặt Trời kWBách phân vị thứ 10 của mục này trong khoảng thời gian thuộc các năm của giai đoạn khí hậu được đặt ra.
SolarPower/Percentile25th Năng Lượng Mặt Trời kWBách phân vị thứ 25 của mục này trong khoảng thời gian thuộc các năm của giai đoạn khí hậu được đặt ra.
SolarPower/Percentile75th Năng Lượng Mặt Trời kWBách phân vị thứ 75 của mục này trong khoảng thời gian thuộc các năm của giai đoạn khí hậu được đặt ra.
SolarPower/Percentile90th Năng Lượng Mặt Trời kWBách phân vị thứ 90 của mục này trong khoảng thời gian thuộc các năm của giai đoạn khí hậu được đặt ra.

Trung Bình Theo Ngày

CộtLĩnh VựcĐơn VịMô Tả
Temperature/High/Mean Nhiệt Độ Cao °CTrung bình của mục này trong khoảng thời gian thuộc các năm của giai đoạn khí hậu trên.
Temperature/High/Percentile10th Nhiệt Độ Cao °CBách phân vị thứ 10 của mục này trong khoảng thời gian thuộc các năm của giai đoạn khí hậu được đặt ra.
Temperature/High/Percentile25th Nhiệt Độ Cao °CBách phân vị thứ 25 của mục này trong khoảng thời gian thuộc các năm của giai đoạn khí hậu được đặt ra.
Temperature/High/Percentile75th Nhiệt Độ Cao °CBách phân vị thứ 75 của mục này trong khoảng thời gian thuộc các năm của giai đoạn khí hậu được đặt ra.
Temperature/High/Percentile90th Nhiệt Độ Cao °CBách phân vị thứ 90 của mục này trong khoảng thời gian thuộc các năm của giai đoạn khí hậu được đặt ra.
Temperature/Low/Mean Nhiệt Độ Thấp °CTrung bình của mục này trong khoảng thời gian thuộc các năm của giai đoạn khí hậu trên.
Temperature/Low/Percentile10th Nhiệt Độ Thấp °CBách phân vị thứ 10 của mục này trong khoảng thời gian thuộc các năm của giai đoạn khí hậu được đặt ra.
Temperature/Low/Percentile25th Nhiệt Độ Thấp °CBách phân vị thứ 25 của mục này trong khoảng thời gian thuộc các năm của giai đoạn khí hậu được đặt ra.
Temperature/Low/Percentile75th Nhiệt Độ Thấp °CBách phân vị thứ 75 của mục này trong khoảng thời gian thuộc các năm của giai đoạn khí hậu được đặt ra.
Temperature/Low/Percentile90th Nhiệt Độ Thấp °CBách phân vị thứ 90 của mục này trong khoảng thời gian thuộc các năm của giai đoạn khí hậu được đặt ra.
Temperature/Mean Nhiệt Độ °CDaily mean temperature
PerceivedTemperature/High Nhiệt Độ Cảm Nhận °CMean daily low
PerceivedTemperature/Low Nhiệt Độ Cảm Nhận °CMean daily high
CloudCover/Clear Mây Che Phủ %Phần trăm của thời gian được dùng và phân loại như là trong xanh (0% đến 20%)
CloudCover/MostlyClear Mây Che Phủ %Phần trăm của thời gian được dùng và phân loại như là gần như trong xanh (20% đến 40%)
CloudCover/PartlyCloudy Mây Che Phủ %Phần trăm của thời gian được dùng và phân loại như là có mây rải rác (40% đến 60%)
CloudCover/MostlyCloudy Mây Che Phủ %Phần trăm của thời gian được dùng và phân loại như là có mây nhiều nơi (60% đến 80%)
CloudCover/Overcast Mây Che Phủ %Phần trăm của thời gian được dùng và phân loại như là mây bao phủ (80% đến 100%)
Precipitation/Total Lượng Mưa %Xác suất phần trăm có mưa trong ngày
Precipitation/Rain Lượng Mưa %Xác suất phần trăm có mưa trong ngày
Precipitation/Mixed Lượng Mưa %Xác suất phần trăm có mưa và tuyết trong ngày
Precipitation/Snow Lượng Mưa %Xác suất phần trăm có tuyết trong ngày
Precipitation/Quantity/Mean Lượng Mưa mmSố lượng mưa trung bình hằng ngày
Rainfall/Mean Lượng mưa mmTrung bình của mục này trong khoảng thời gian thuộc các năm của giai đoạn khí hậu trên.
Rainfall/Percentile10th Lượng mưa mmBách phân vị thứ 10 của mục này trong khoảng thời gian thuộc các năm của giai đoạn khí hậu được đặt ra.
Rainfall/Percentile25th Lượng mưa mmBách phân vị thứ 25 của mục này trong khoảng thời gian thuộc các năm của giai đoạn khí hậu được đặt ra.
Rainfall/Percentile75th Lượng mưa mmBách phân vị thứ 75 của mục này trong khoảng thời gian thuộc các năm của giai đoạn khí hậu được đặt ra.
Rainfall/Percentile90th Lượng mưa mmBách phân vị thứ 90 của mục này trong khoảng thời gian thuộc các năm của giai đoạn khí hậu được đặt ra.
Snowfall/Mean Lượng tuyết rơi mmTrung bình của mục này trong khoảng thời gian thuộc các năm của giai đoạn khí hậu trên.
Snowfall/Percentile10th Lượng tuyết rơi mmBách phân vị thứ 10 của mục này trong khoảng thời gian thuộc các năm của giai đoạn khí hậu được đặt ra.
Snowfall/Percentile25th Lượng tuyết rơi mmBách phân vị thứ 25 của mục này trong khoảng thời gian thuộc các năm của giai đoạn khí hậu được đặt ra.
Snowfall/Percentile75th Lượng tuyết rơi mmBách phân vị thứ 75 của mục này trong khoảng thời gian thuộc các năm của giai đoạn khí hậu được đặt ra.
Snowfall/Percentile90th Lượng tuyết rơi mmBách phân vị thứ 90 của mục này trong khoảng thời gian thuộc các năm của giai đoạn khí hậu được đặt ra.
Snowfall/LiquidEquivalent/Mean Lượng Tuyết Rơi Tương Đương Chất Lỏng mmTrung bình của mục này trong khoảng thời gian thuộc các năm của giai đoạn khí hậu trên.
Snowfall/LiquidEquivalent/Percentile10th Lượng Tuyết Rơi Tương Đương Chất Lỏng mmBách phân vị thứ 10 của mục này trong khoảng thời gian thuộc các năm của giai đoạn khí hậu được đặt ra.
Snowfall/LiquidEquivalent/Percentile25th Lượng Tuyết Rơi Tương Đương Chất Lỏng mmBách phân vị thứ 25 của mục này trong khoảng thời gian thuộc các năm của giai đoạn khí hậu được đặt ra.
Snowfall/LiquidEquivalent/Percentile75th Lượng Tuyết Rơi Tương Đương Chất Lỏng mmBách phân vị thứ 75 của mục này trong khoảng thời gian thuộc các năm của giai đoạn khí hậu được đặt ra.
Snowfall/LiquidEquivalent/Percentile90th Lượng Tuyết Rơi Tương Đương Chất Lỏng mmBách phân vị thứ 90 của mục này trong khoảng thời gian thuộc các năm của giai đoạn khí hậu được đặt ra.
Sun/2024/PreviousSolarMidnight Mặt trời hrMặt trời lặn đạt mức thấp nhất dưới đường chân trời vào buổi tối trước.
Sun/2024/AstronomicalRise Mặt trời hrMặt trời mọc trên 18° dưới đường chân trời
Sun/2024/NauticalRise Mặt trời hrMặt trời mọc trên 12° dưới đường chân trời
Sun/2024/CivilRise Mặt trời hrMặt trời mọc trên 6° dưới đường chân trời
Sun/2024/Rise Mặt trời hrMặt trời mọc trên cao hơn đường chân trời
Sun/2024/Rise00 Mặt trời hrMặt trời mọc trên 0° trên đường chân trời
Sun/2024/Rise10 Mặt trời hrMặt trời mọc trên 10° trên đường chân trời
Sun/2024/Rise20 Mặt trời hrMặt trời mọc trên 20° trên đường chân trời
Sun/2024/Rise30 Mặt trời hrMặt trời mọc trên 30° trên đường chân trời
Sun/2024/Rise40 Mặt trời hrMặt trời mọc trên 40° trên đường chân trời
Sun/2024/Rise50 Mặt trời hrMặt trời mọc trên 50° trên đường chân trời
Sun/2024/Rise60 Mặt trời hrMặt trời mọc trên 60° trên đường chân trời
Sun/2024/Rise70 Mặt trời hrMặt trời mọc trên 70° trên đường chân trời
Sun/2024/Rise80 Mặt trời hrMặt trời mọc trên 80° trên đường chân trời
Sun/2024/Noon Mặt trời hrMặt trời mọc đạt mức cao nhất trên đường chân trời vào buổi sáng
Sun/2024/Set80 Mặt trời hrMặt trời lặn dưới 80° trên đường chân trời
Sun/2024/Set70 Mặt trời hrMặt trời lặn dưới 70° trên đường chân trời
Sun/2024/Set60 Mặt trời hrMặt trời lặn dưới 60° trên đường chân trời
Sun/2024/Set50 Mặt trời hrMặt trời lặn dưới 50° trên đường chân trời
Sun/2024/Set40 Mặt trời hrMặt trời lặn dưới 40° trên đường chân trời
Sun/2024/Set30 Mặt trời hrMặt trời lặn dưới 30° trên đường chân trời
Sun/2024/Set20 Mặt trời hrMặt trời lặn dưới 20° trên đường chân trời
Sun/2024/Set10 Mặt trời hrMặt trời lặn dưới 10° trên đường chân trời
Sun/2024/Set00 Mặt trời hrMặt trời lặn dưới 0° trên đường chân trời
Sun/2024/Set Mặt trời hrMặt trời lặn dưới đường chân trời
Sun/2024/CivilSet Mặt trời hrMặt trời lặn dưới 6° dưới đường chân trời
Sun/2024/NauticalSet Mặt trời hrMặt trời lặn dưới 12° dưới đường chân trời
Sun/2024/AstronomicalSet Mặt trời hrMặt trời lặn dưới 18° dưới đường chân trời
Sun/2024/NextSolarMidnight Mặt trời hrMặt trời lặn đạt mức thấp nhất dưới đường chân trời vào buổi tối tiếp theo.
Daylight/2024/Day Mặt trời hrKhoảng thời gian vào giữa lúc mặt trời mọc và mặt trời lặn
Daylight/2024/CivilDay Mặt trời hrKhoảng thời gian vào giữa lúc rạng đông dân dụng và hoàng hôn dân dụng
Daylight/2024/NauticalDay Mặt trời hrKhoảng thời gian vào giữa lúc rạng đông hàng hải và hoàng hôn hàng hải
Daylight/2024/AstronomicalDay Mặt trời hrKhoảng thời gian vào giữa lúc rạng đông thiên văn và hoàng hôn hàng hải
Humidity/Dry Điểm Sương %Phần trăm của thời gian được dùng và phân loại như là khô ráo (0°C đến 13°C)
Humidity/Comfortable Điểm Sương %Phần trăm của thời gian được dùng và phân loại như là thoải mái (13°C đến 16°C)
Humidity/Humid Điểm Sương %Phần trăm của thời gian được dùng và phân loại như là ẩm ướt (16°C đến 18°C)
Humidity/Muggy Điểm Sương %Phần trăm của thời gian được dùng và phân loại như là oi bức (18°C đến 21°C)
Humidity/Oppressive Điểm Sương %Phần trăm của thời gian được dùng và phân loại như là ngột ngạt (21°C đến 24°C)
Humidity/Miserable Điểm Sương %Phần trăm của thời gian được dùng và phân loại như là khó chịu (24°C đến 0°C)
Wind/Speed/Mean Tốc Độ Gió kphTrung bình của mục này trong khoảng thời gian thuộc các năm của giai đoạn khí hậu trên.
Wind/Speed/Percentile10th Tốc Độ Gió kphBách phân vị thứ 10 của mục này trong khoảng thời gian thuộc các năm của giai đoạn khí hậu được đặt ra.
Wind/Speed/Percentile25th Tốc Độ Gió kphBách phân vị thứ 25 của mục này trong khoảng thời gian thuộc các năm của giai đoạn khí hậu được đặt ra.
Wind/Speed/Percentile75th Tốc Độ Gió kphBách phân vị thứ 75 của mục này trong khoảng thời gian thuộc các năm của giai đoạn khí hậu được đặt ra.
Wind/Speed/Percentile90th Tốc Độ Gió kphBách phân vị thứ 90 của mục này trong khoảng thời gian thuộc các năm của giai đoạn khí hậu được đặt ra.
Wind/Direction/Cardinal/Calm Hướng Gió %Phần trăm của thời gian có gió nhẹ
Wind/Direction/Cardinal/N Hướng Gió %Phần trăm của thời gian có gió khỏi phía bắc (-45,0° đến 45,0°)
Wind/Direction/Cardinal/E Hướng Gió %Phần trăm của thời gian có gió khỏi phía đông (45,0° đến 135,0°)
Wind/Direction/Cardinal/S Hướng Gió %Phần trăm của thời gian có gió khỏi phía nam (135,0° đến 225,0°)
Wind/Direction/Cardinal/W Hướng Gió %Phần trăm của thời gian có gió khỏi phía tây (225,0° đến 315,0°)
Wind/Direction/Ordinal/Calm Hướng Gió %Phần trăm của thời gian có gió nhẹ
Wind/Direction/Ordinal/N Hướng Gió %Phần trăm của thời gian có gió khỏi phía bắc (-22,5° đến 22,5°)
Wind/Direction/Ordinal/NE Hướng Gió %Phần trăm của thời gian có gió khỏi đông bắc (22,5° đến 67,5°)
Wind/Direction/Ordinal/E Hướng Gió %Phần trăm của thời gian có gió khỏi phía đông (67,5° đến 112,5°)
Wind/Direction/Ordinal/SE Hướng Gió %Phần trăm của thời gian có gió khỏi đông nam (112,5° đến 157,5°)
Wind/Direction/Ordinal/S Hướng Gió %Phần trăm của thời gian có gió khỏi phía nam (157,5° đến 202,5°)
Wind/Direction/Ordinal/SW Hướng Gió %Phần trăm của thời gian có gió khỏi tây nam (202,5° đến 247,5°)
Wind/Direction/Ordinal/W Hướng Gió %Phần trăm của thời gian có gió khỏi phía tây (247,5° đến 292,5°)
Wind/Direction/Ordinal/NW Hướng Gió %Phần trăm của thời gian có gió khỏi tây bắc (292,5° đến 337,5°)
Wind/Direction/Display/Calm Hướng Gió %Phần trăm của thời gian có gió nhẹ
Wind/Direction/Display/N8 Hướng Gió %Phần trăm của thời gian có gió khỏi phía bắc (-22,5° đến 22,5°)
Wind/Direction/Display/NE8PartOfN4 Hướng Gió %Phần trăm của thời gian có gió khỏi đông bắc từ hướng bắc (22,5° đến 45,0°)
Wind/Direction/Display/NE8PartOfE4 Hướng Gió %Phần trăm của thời gian có gió khỏi đông bắc từ hướng đông (45,0° đến 67,5°)
Wind/Direction/Display/E8 Hướng Gió %Phần trăm của thời gian có gió khỏi phía đông (67,5° đến 112,5°)
Wind/Direction/Display/SE8PartOfE4 Hướng Gió %Phần trăm của thời gian có gió khỏi đông nam từ hướng đông (112,5° đến 135,0°)
Wind/Direction/Display/SE8PartOfS4 Hướng Gió %Phần trăm của thời gian có gió khỏi đông nam từ hướng nam (135,0° đến 157,5°)
Wind/Direction/Display/S8 Hướng Gió %Phần trăm của thời gian có gió khỏi phía nam (157,5° đến 202,5°)
Wind/Direction/Display/SW8PartOfS4 Hướng Gió %Phần trăm của thời gian có gió khỏi tây nam từ hướng nam (202,5° đến 225,0°)
Wind/Direction/Display/SW8PartOfW4 Hướng Gió %Phần trăm của thời gian có gió khỏi tây nam từ hướng tây (225,0° đến 247,5°)
Wind/Direction/Display/W8 Hướng Gió %Phần trăm của thời gian có gió khỏi phía tây (247,5° đến 292,5°)
Wind/Direction/Display/NW8PartOfW4 Hướng Gió %Phần trăm của thời gian có gió khỏi tây bắc từ hướng tây (292,5° đến 315,0°)
Wind/Direction/Display/NW8PartOfN4 Hướng Gió %Phần trăm của thời gian có gió khỏi tây bắc từ hướng bắc (315,0° đến 337,5°)
WaterTemperature/Mean Nhiệt Độ Nước °CTrung bình của mục này trong khoảng thời gian thuộc các năm của giai đoạn khí hậu trên.
WaterTemperature/Percentile10th Nhiệt Độ Nước °CBách phân vị thứ 10 của mục này trong khoảng thời gian thuộc các năm của giai đoạn khí hậu được đặt ra.
WaterTemperature/Percentile25th Nhiệt Độ Nước °CBách phân vị thứ 25 của mục này trong khoảng thời gian thuộc các năm của giai đoạn khí hậu được đặt ra.
WaterTemperature/Percentile75th Nhiệt Độ Nước °CBách phân vị thứ 75 của mục này trong khoảng thời gian thuộc các năm của giai đoạn khí hậu được đặt ra.
WaterTemperature/Percentile90th Nhiệt Độ Nước °CBách phân vị thứ 90 của mục này trong khoảng thời gian thuộc các năm của giai đoạn khí hậu được đặt ra.
BestTime/TemperatureTourismScore Điểm Du Lịch Điểm nhiệt độ du lịch ưu tiên khoản nhiệt độ thông qua cảm nhận từ 18°C đến 27°C
BestTime/TemperatureBeachScore Điểm Du Lịch Điểm nhiệt độ bãi biển ưu tiên khoản nhiệt độ thông qua cảm nhận từ 24°C đến 32°C
BestTime/CloudScore Điểm Du Lịch Điểm mây thuộc du lịch ưu tiên các ngày trong xanh hoặc các ngày gần như là trong xanh
BestTime/PrecipitationScore Điểm Du Lịch Điểm trời mưa thuộc du lịch ưu tiên các ngày không mưa
BestTime/TourismScore Điểm Du Lịch Điểm du lịch tổng hợp
BestTime/BeachScore Điểm Du Lịch Điểm bãi biển tổng hợp
GrowingSeasonProbability Mùa Tăng Trưởng %Khả năng một ngày sẽ nằm trong mùa tăng trưởng
Temperature/Frigid Nhiệt Độ %Phần trăm của thời gian được dùng và phân loại như là giá lạnh (thấp hơn -9°C)
Temperature/Freezing Nhiệt Độ %Phần trăm của thời gian được dùng và phân loại như là băng giá (-9°C đến 0°C)
Temperature/Chilly Nhiệt Độ %Phần trăm của thời gian được dùng và phân loại như là rất lạnh (0°C đến 7°C)
Temperature/Cold Nhiệt Độ %Phần trăm của thời gian được dùng và phân loại như là lạnh (7°C đến 13°C)
Temperature/Cool Nhiệt Độ %Phần trăm của thời gian được dùng và phân loại như là mát mẻ (13°C đến 18°C)
Temperature/Comfortable Nhiệt Độ %Phần trăm của thời gian được dùng và phân loại như là thoải mái (18°C đến 24°C)
Temperature/Warm Nhiệt Độ %Phần trăm của thời gian được dùng và phân loại như là ấm áp (24°C đến 29°C)
Temperature/Hot Nhiệt Độ %Phần trăm của thời gian được dùng và phân loại như là nóng (29°C đến 35°C)
Temperature/Sweltering Nhiệt Độ %Phần trăm của thời gian được dùng và phân loại như là oi ả (cao hơn 35°C)
GrowingDegreeDays/Mean Những Ngày Mức Độ Tăng Trưởng °CTrung bình của mục này trong khoảng thời gian thuộc các năm của giai đoạn khí hậu trên.
GrowingDegreeDays/Percentile10th Những Ngày Mức Độ Tăng Trưởng °CBách phân vị thứ 10 của mục này trong khoảng thời gian thuộc các năm của giai đoạn khí hậu được đặt ra.
GrowingDegreeDays/Percentile25th Những Ngày Mức Độ Tăng Trưởng °CBách phân vị thứ 25 của mục này trong khoảng thời gian thuộc các năm của giai đoạn khí hậu được đặt ra.
GrowingDegreeDays/Percentile75th Những Ngày Mức Độ Tăng Trưởng °CBách phân vị thứ 75 của mục này trong khoảng thời gian thuộc các năm của giai đoạn khí hậu được đặt ra.
GrowingDegreeDays/Percentile90th Những Ngày Mức Độ Tăng Trưởng °CBách phân vị thứ 90 của mục này trong khoảng thời gian thuộc các năm của giai đoạn khí hậu được đặt ra.
SolarEnergy/Mean Năng Lượng Mặt Trời kWhTrung bình của mục này trong khoảng thời gian thuộc các năm của giai đoạn khí hậu trên.
SolarEnergy/Percentile10th Năng Lượng Mặt Trời kWhBách phân vị thứ 10 của mục này trong khoảng thời gian thuộc các năm của giai đoạn khí hậu được đặt ra.
SolarEnergy/Percentile25th Năng Lượng Mặt Trời kWhBách phân vị thứ 25 của mục này trong khoảng thời gian thuộc các năm của giai đoạn khí hậu được đặt ra.
SolarEnergy/Percentile75th Năng Lượng Mặt Trời kWhBách phân vị thứ 75 của mục này trong khoảng thời gian thuộc các năm của giai đoạn khí hậu được đặt ra.
SolarEnergy/Percentile90th Năng Lượng Mặt Trời kWhBách phân vị thứ 90 của mục này trong khoảng thời gian thuộc các năm của giai đoạn khí hậu được đặt ra.

Trung Bình Theo Tháng

CộtLĩnh VựcĐơn VịMô Tả
Temperature/High/Mean Nhiệt Độ °CNhiệt độ cao trung bình hàng ngày
Temperature/Low/Mean Nhiệt Độ °CNhiệt độ thấp trung bình hàng ngày
Temperature/Mean Nhiệt Độ °CNhiệt độ trung bình
CloudCover/Cloudy Mây Che Phủ %Phần trăm trung bình mà khoản thời gian được phân loại là có mây u ám hoặc hầu như có mây che phủ
Precipitation/RainDays Lượng Mưa daySố ngày có mưa trong tháng
Precipitation/SnowDays Lượng Mưa daySố ngày có tuyết trong tháng
Precipitation/MixedDays Lượng Mưa daySố ngày có mưa và tuyết trong tháng
Precipitation/TotalDays Lượng Mưa daySố ngày ẩm ướt trong tháng
Precipitation/Quantity/Mean Lượng Mưa mmLượng mưa chất lỏng hoặc tương đương chất lỏng trung bình hằng ngày
Rainfall/Mean Lượng Mưa mmSố lượng mưa rơi trung bình
Snowfall/Mean Lượng Mưa mmSố lượng tuyết rơi trung bình
Daylight/2024/Mean Mặt trời hrSố giờ trung bình trong ngày có ánh sáng mặt trời
Humidity/MuggyDays Điểm Sương daySố ngày trung bình mà thời tiết được phân loại là ẩm ướt hoặc hơn cả ẩm ướt
Wind/Speed/Mean Tốc Độ Gió kphTốc độ gió trung bình
WaterTemperature/Mean Nhiệt Độ Nước °CNhiệt độ nước trung bình
SolarEnergy/Mean Năng Lượng Mặt Trời kWhNăng lượng mặt trời trung bình

Lĩnh Vực Có Thể Quan Sát

TênMô Tả
Nhiệt ĐộNhiệt độ không khí 2 mét bên trên đồng trống
Nhiệt Độ ThấpNhiệt độ không khí thấp hằng ngày 2 mét bên trên đồng trống
Nhiệt Độ CaoNhiệt độ không khí cao hằng ngày 2 mét bên trên đồng trống
Điểm SươngĐiểm sương 2 mét bên trên đồng trống
Nhiệt Độ Cảm NhậnChỉ số phong hàn và chỉ số nóng bức sẽ luân chuyển giữa 4°C và 10°C
Nhiệt Độ NướcNhiệt độ mặt nước diện tích rộng lớn
Mây Che PhủPhần trăm bầu trời bị che phủ bởi mây
Lượng MưaLượng kết tủa nhiều hơn một số lượng nhỏ (0,25 mm mỗi giờ hay 1,00 mm mỗi ngày)
Lượng mưaLượng mưa nhiều hơn một số lượng nhỏ (0,25 mm mỗi giờ hay 1,00 mm mỗi ngày)
Lượng tuyết rơiLượng tuyết rơi nhiều hơn một số lượng nhỏ chất lỏng tương đương (0,25 mm mỗi giờ hay 1,00 mm mỗi ngày)
Lượng Tuyết Rơi Tương Đương Chất LỏngLượng tuyết rơi tương đương với số chất lỏng nhiều hơn một số lượng nhỏ (0,25 mm mỗi giờ hay 1,00 mm mỗi ngày)
Tốc Độ GióTrung bình vector diện rộng cho tốc độ gió 10 mét trên mặt đất
Hướng GióTrung bình vector diện rộng cho hướng gió 10 mét trên mặt đất
Năng Lượng Mặt TrờiNăng lượng mặt trời sóng ngắn diện rộng chạm đến mặt đất.
Mặt trờiĐặc điểm của ngày mặt trời, tất cả dựa trên trung tâm của dĩa mặt trời
Điểm Du LịchTổng điểm cho thấy thời tiết dễ chịu trung bình là
Mùa Tăng TrưởngKhoảng thời gian liên tục dài nhất mà nhiệt độ không lạnh đến mức đóng băng trong một năm
Những Ngày Mức Độ Tăng TrưởngCác ngày có nhiệt độ tăng trưởng với mức sàn là 10°C và mức trần là 30°C