Mùa Xuân năm 2009 ở Sydney Australia

Dữ liệu của báo cáo này đến từ Sydney International Airport. Xem tất cả trạm thời tiết gần đây

Báo cáo này hiển thị thời tiết trước đây cho Sydney, cung cấp lịch sử thời tiết vào mùa xuân cho 2009. Nó cung cấp tất cả chuỗi dữ liệu thời tiết lịch sử mà chúng tôi có, gồm có lịch sử nhiệt độ của Sydney vào Mùa Xuân năm 2009. Bạn có thể phân tích sâu hơn từ các báo cáo ở mức độ năm đến tháng hoặc ngay cả ngày bằng cách nhấn vào các biểu đồ này.

Lịch Sử Nhiệt Độ của Sydney vào Mùa Xuân năm 2009

Lịch Sử Nhiệt Độ vào Mùa Xuân năm 2009 ở SydneyThg 9Thg 10Thg 110°C0°C5°C5°C10°C10°C15°C15°C20°C20°C25°C25°C30°C30°C35°C35°C40°C40°C45°C45°CMùa ĐôngMùa Hè
Phạm vi nhiệt độ báo cáo hàng ngày (các thanh xám) và cao 24 giờ (các dấu đỏ) và thấp (các dấu xanh), được đặt cho nhiệt độ cao (đường đỏ mờ nhạt) và thấp (đường xanh da trời mờ nhạt) trung bình hàng ngày với các dải một trong các nhóm 25 đến 75 à 10 đến 90.

Nhiệt Độ Theo Giờ vào Mùa Xuân năm 2009 ở Sydney

Nhiệt Độ Theo Giờ vào Mùa Xuân năm 2009 ở SydneyThg 9Thg 10Thg 11000003030606090912121515181821210000Mùa ĐôngMùa Hèlạnhmát mẻthoải mái
giá lạnh -9°C băng giá 0°C rất lạnh 7°C lạnh 13°C mát mẻ 18°C thoải mái 24°C ấm áp 29°C nóng 35°C oi ả
Nhiệt độ được báo cáo hàng giờ, màu được mã hóa thành các dải. Các lớp chồng được làm tối cho thấy ban đêm và tờ mờ/chạng vạng/./
Bản Đồ
Máy ghi
© OpenStreetMap contributors

So sánh Sydney với một thành phố khác:

Bản Đồ

Lượng Mây Che Phủ vào Mùa Xuân năm 2009 ở Sydney

Lượng Mây Che Phủ vào Mùa Xuân năm 2009 ở SydneyThg 9Thg 10Thg 11000003030606090912121515181821210000Mùa ĐôngMùa Hè
0% trong xanh 20% gần như trong xanh 40% có mây rải rác 60% có mây nhiều nơi 80% mây bao phủ 100%
không có nhiều mâykhông phát hiện có mâymức cao tối đa và tầm nhìn ổn
Độ bao phủ của mây được báo cáo mỗi giờ, được phân loại theo phần trăm bầu trời được mây bao phủ.

Thời Tiết Theo Dõi vào Mùa Xuân năm 2009 ở Sydney

Thời Tiết Theo Dõi vào Mùa Xuân năm 2009 ở SydneyThg 9Thg 10Thg 11000003030606090912121515181821210000Mùa ĐôngMùa Hè
sương mùsương mùmưa phùnmưa nhẹmưa vừa phảimưa nặng hạtmưa rét mướtmưa tuyếthạt tuyếttuyết nhẹtuyết vừa phảituyết nặng hạtmưa đábão tố có sấm sét
Thời tiết được quan sát mỗi giờ, màu được mã hóa theo loại (theo thứ tự nghiêm trọng). Nếu nhiều báo cáo hiện diện, mã nghiêm trọng nhất được cho thấy.
NgàyCác Quan SátLượng MưaCác Mã
Th 4, 2 thg 9 HazeIWC05
Th 5, 3 thg 9 Light Rain, Haze, Precipitation in the VicinityIWC61, IWC05, IWC15
Th 6, 4 thg 9 Showers of Rain, Light Rain, Showers of Light Rain, Precipitation in the VicinityIWC25, IWC61, IWC80, IWC16, IWC15
Th 2, 7 thg 9 Thunderstorm with Heavy Hail, Thunderstorm with Rain, Showers of Hail, Rain, Light Rain, Showers of Light Rain, Haze, Precipitation in the VicinityIWC99, IWC95, IWC90, IWC21, IWC61, IWC80, IWC05, IWC16, IWC15
Th 3, 8 thg 9 Thunderstorm in the Vicinity, Showers of Light Rain, Precipitation in the VicinityIWC13, IWC80, IWC16
Th 7, 12 thg 9 SmokeIWC04
CN, 13 thg 9 SmokeIWC04
Th 2, 14 thg 9 HazeIWC05
Th 3, 15 thg 9 HazeIWC05
Th 4, 16 thg 9 Light Drizzle, Light Intermittent Drizzle, HazeIWC51, IWC50, IWC05
Th 5, 17 thg 9 Haze, Fog, Mist, Patches of Fog, Sky-Obscuring Fog, Sky-Obscuring Increasing FogIWC05, IWC44, IWC10, IWC41, IWC45, IWC47
Th 7, 19 thg 9 Haze, SmokeIWC05, IWC04
CN, 20 thg 9 Showers of Rain, Showers of Light Rain, Smoke, Precipitation in the VicinityIWC25, IWC80, IWC04, IWC15, IWC16
Th 2, 21 thg 9 HazeIWC05
Th 3, 22 thg 9 Thunderstorm, Thunderstorm in the Vicinity, Thunderstorm with Rain, Showers of Rain, Light Rain, Showers of Light Rain, Haze, Precipitation in the VicinityIWC17, IWC13, IWC95, IWC81, IWC61, IWC80, IWC05, IWC15
Th 4, 23 thg 9 Dust, Dust/Sand, Duststorm/Sandstorm, Haze, Precipitation in the VicinityIWC06, IWC07, IWC31, IWC30, IWC05, IWC15, IWC16
Th 7, 26 thg 9 Dust, Dust/Sand, HazeIWC06, IWC07, IWC05
Th 2, 28 thg 9 Precipitation in the VicinityIWC15
Th 4, 30 thg 9 HazeIWC05
Th 5, 1 thg 10 HazeIWC05
Th 6, 2 thg 10 Thunderstorm with Rain, Light Rain, Showers of Light Rain, Haze, Precipitation in the VicinityIWC95, IWC61, IWC80, IWC05, IWC16, IWC15
Th 7, 3 thg 10 Showers of Light Rain, Drizzle, Light Drizzle, Light Intermittent Drizzle, Precipitation in the VicinityIWC80, IWC53, IWC51, IWC50, IWC16
CN, 4 thg 10 Showers of Rain, Showers of Light Rain, Precipitation in the VicinityIWC81, IWC25, IWC80, IWC16, IWC15
Th 2, 5 thg 10 Thunderstorm, Thunderstorm with Rain, Showers of Light Rain, Precipitation in the VicinityIWC17, IWC95, IWC80, IWC16, IWC15
Th 3, 6 thg 10 Thunderstorm, Thunderstorm with Light Rain, Thunderstorm with Rain, Showers of Rain, Showers of Light Rain, Precipitation in the VicinityIWC17, IWC91, IWC95, IWC81, IWC80, IWC15, IWC16
Th 4, 7 thg 10 Showers of Rain, Showers of Light Rain, Precipitation in the VicinityIWC25, IWC80, IWC16, IWC15
Th 5, 8 thg 10 Precipitation in the VicinityIWC15, IWC16
Th 6, 9 thg 10 Showers of Rain, Showers of Light Rain, Light Drizzle, Light Intermittent Drizzle, Precipitation in the VicinityIWC81, IWC80, IWC51, IWC50, IWC16, IWC15
Th 7, 10 thg 10 Showers of Rain, Showers of Light Rain, Precipitation in the VicinityIWC25, IWC80, IWC16, IWC15
CN, 11 thg 10 Rain, Light Rain, Showers of Light Rain, Precipitation in the VicinityIWC21, IWC61, IWC80, IWC15, IWC16
Th 2, 12 thg 10 Precipitation in the VicinityIWC14, IWC16, IWC15
Th 3, 13 thg 10 HazeIWC05
Th 4, 14 thg 10 Showers of Rain, Showers of Light Rain, Haze, Precipitation in the VicinityIWC25, IWC80, IWC05, IWC16
Th 5, 15 thg 10 Precipitation in the VicinityIWC15
Th 7, 17 thg 10 Showers of Rain, Showers of Light Rain, Precipitation in the VicinityIWC81, IWC80, IWC16
CN, 18 thg 10 Showers of Rain, Showers of Light Rain, Precipitation in the VicinityIWC25, IWC80, IWC16, IWC15
Th 3, 20 thg 10 HazeIWC05
Th 5, 22 thg 10 HazeIWC05
Th 6, 23 thg 10 Haze, Smoke, Precipitation in the VicinityIWC05, IWC04, IWC16
Th 7, 24 thg 10 HazeIWC05
CN, 25 thg 10 Thunderstorm with Rain, Rain, Showers of Rain, Light Rain, Showers of Light Rain, Haze, Precipitation in the VicinityIWC95, IWC21, IWC81, IWC61, IWC80, IWC05, IWC16, IWC15
Th 2, 26 thg 10 Showers of Rain, Showers of Light Rain, Precipitation in the VicinityIWC81, IWC80, IWC16, IWC15
Th 3, 27 thg 10 Showers of Light Rain, Light Drizzle, Light Intermittent Drizzle, Precipitation in the VicinityIWC80, IWC51, IWC50, IWC15, IWC16
Th 4, 28 thg 10 Showers of Light Rain, Precipitation in the VicinityIWC80, IWC16
Th 5, 29 thg 10 HazeIWC05
Th 6, 30 thg 10 HazeIWC05
Th 2, 2 thg 11 HazeIWC05
Th 3, 3 thg 11 HazeIWC05
Th 4, 4 thg 11 Rain, Light Intermittent Rain, Showers of Light Rain, Light Drizzle, Haze, Precipitation in the VicinityIWC63, IWC60, IWC80, IWC51, IWC05, IWC16, IWC15
Th 5, 5 thg 11 Showers of Light Rain, Light Drizzle, Haze, Precipitation in the VicinityIWC80, IWC51, IWC05, IWC15, IWC16
Th 6, 6 thg 11 Showers of Light Rain, Light Drizzle, Precipitation in the VicinityIWC80, IWC51, IWC16, IWC15
Th 7, 7 thg 11 Showers of Light Rain, Light Drizzle, Precipitation in the VicinityIWC80, IWC51, IWC16
CN, 8 thg 11 Showers of Rain, Showers of Light Rain, Light Drizzle, Precipitation in the VicinityIWC25, IWC80, IWC51, IWC16
Th 3, 10 thg 11 HazeIWC05
Th 4, 11 thg 11 HazeIWC05
Th 5, 12 thg 11 Thunderstorm, Thunderstorm with Rain, Showers of Rain, Showers of Light Rain, Haze, Precipitation in the VicinityIWC17, IWC95, IWC81, IWC80, IWC05, IWC16
Th 6, 13 thg 11 Showers of Light Rain, Haze, Precipitation in the VicinityIWC80, IWC05, IWC16
CN, 15 thg 11 HazeIWC05
Th 2, 16 thg 11 Thunderstorm, Thunderstorm in the Vicinity, Thunderstorm with Heavy Rain, Thunderstorm with Rain, Showers of Heavy Rain, Showers of Rain, Showers of Light Rain, Haze, Precipitation in the VicinityIWC17, IWC13, IWC97, IWC95, IWC82, IWC81, IWC80, IWC05, IWC14, IWC16
Th 3, 17 thg 11 Showers of Light Rain, HazeIWC80, IWC05
Th 4, 18 thg 11 Showers of Rain, HazeIWC25, IWC05
Th 5, 19 thg 11 Haze, Precipitation in the VicinityIWC05, IWC14
Th 6, 20 thg 11 Thunderstorm, Thunderstorm with Rain, Rain, Light Rain, Showers of Light Rain, Haze, Mist, Precipitation in the VicinityIWC17, IWC95, IWC21, IWC63, IWC61, IWC80, IWC05, IWC10, IWC16, IWC15
Th 7, 21 thg 11 HazeIWC05
CN, 22 thg 11 HazeIWC05
Th 2, 23 thg 11 Thunderstorm, Thunderstorm with Rain, Showers of Light Rain, Light Drizzle, Haze, Precipitation in the VicinityIWC29, IWC95, IWC80, IWC51, IWC05, IWC16
Th 3, 24 thg 11 Showers of Rain, Showers of Light Rain, Light Drizzle, Light Intermittent Drizzle, Haze, Precipitation in the VicinityIWC25, IWC80, IWC51, IWC50, IWC05, IWC16
Th 4, 25 thg 11 Light Drizzle, Light Intermittent Drizzle, Haze, Precipitation in the VicinityIWC51, IWC50, IWC05, IWC16
Th 5, 26 thg 11 Thunderstorm, Thunderstorm with Rain, Showers of Light Rain, Precipitation in the VicinityIWC17, IWC95, IWC80, IWC16, IWC15
Th 6, 27 thg 11 Showers of Light Rain, Haze, Precipitation in the VicinityIWC80, IWC05, IWC16
Th 7, 28 thg 11 Showers of Rain, Showers of Light Rain, Smoke, Precipitation in the VicinityIWC25, IWC80, IWC04, IWC15, IWC16
CN, 29 thg 11 Dust, Dust/Sand, HazeIWC06, IWC07, IWC05
Th 2, 30 thg 11 Showers of Rain, Showers of Light Rain, Haze, Precipitation in the VicinityIWC81, IWC80, IWC05, IWC16, IWC15

Giờ Ánh Sáng Ban Ngày và Chạng Vạng vào Mùa Xuân năm 2009 ở Sydney

Giờ Ánh Sáng Ban Ngày và Chạng Vạng vào Mùa Xuân năm 2009 ở SydneyThg 9Thg 10Thg 110 giờ24 giờ4 giờ20 giờ8 giờ16 giờ12 giờ12 giờ16 giờ8 giờ20 giờ4 giờ24 giờ0 giờMùa ĐôngMùa Hè23 thg 912 giờ, 6 phút23 thg 912 giờ, 6 phútngàyngàyngàyngàyđêm30 thg 1114 giờ, 13 phút30 thg 1114 giờ, 13 phút
Số giờ trong suốt thời gian đó Mặt Trời có thể thấy được (đường màu đen). Từ đáy (màu vàng nhất) đến đỉnh (màu xám nhất), các dải màu cho thấy: toàn bộ: toàn bộ ánh sáng ban ngày, chạng vạng (thông thường, hàng hải, và thiên văn), và toàn bộ ban đêm.

Bình Minh và Hoàng Hôn Theo Giờ Tiết Kiệm Ánh Sáng Ban Ngày vào Mùa Xuân năm 2009 ở Sydney

Bình Minh và Hoàng Hôn Theo Giờ Tiết Kiệm Ánh Sáng Ban Ngày vào Mùa Xuân năm 2009 ở SydneyThg 9Thg 10Thg 110000020204040606080810101212141416161818202022220000Mùa ĐôngMùa Hè5:295:293 thg 1017:593 thg 1017:595:375:3730 thg 1119:5030 thg 1119:506:136:131 thg 917:371 thg 917:376:006:005:465:464 thg 10DST4 thg 10DST
Ngày mặt trời trong suốt Mùa Xuân năm 2009. Từ đáy đến đỉnh, các đường màu đen là nửa đêm mặt trời trước đó/, mặt trời mọc, mặt trời lên đỉnh/, mặt trời lặn, và mặt trời nửa đêm kế tiếp. Ban ngày, chạng vạng (thông thường, hàng hải, và thiên văn), và ban đêm được cho thấy bằng những dải màu từ màu vàng đến màu xám. Việc chuyển đến và từ thời gian tiết kiệm ánh sáng ban ngày/ được cho thấy bởi các nhãn 'DST'.

Độ Cao Mặt Trời và Vòm Trời vào Mùa Xuân 2009 ở Sydney.

Độ Cao Mặt Trời và Vòm Trời vào Mùa Xuân 2009 ở Sydney.Thg 9Thg 10Thg 110000020204040606080810101212141416161818202022220000Mùa ĐôngMùa Hè0020203030505060001010303040406070
phía bắcphía đôngphía namphía tây
Độ cao mặt trời và vòm trời vào Mùa Xuân 2009. Các đường màu đen là những đường độ cao mặt trời không đổi (góc nghiêng mặt trười trên chiều ngang, theo độ). Lấp đầy màu phông nền cho thấy góc phương vị (góc phương vị la bàn) của mặt trời. Các vùng phủ màu nhẹ ở ranh giới các đầu la bàn chủ yếu cho thấy các hướng ở giữa mặc nhiên (đông bắc, đông nam, tây nam, và tây bắc.

Chu Kỳ Mặt Trăng Mọc và Lặn vào Mùa Xuân năm 2009 ở Sydney

Chu Kỳ Mặt Trăng Mọc và Lặn vào Mùa Xuân năm 2009 ở SydneyThg 9Thg 10Thg 110000040408081212161620200000Mùa ĐôngMùa Hè6 thg 810:556 thg 810:5520 thg 820:0220 thg 820:025 thg 92:035 thg 92:0319 thg 94:4519 thg 94:454 thg 1017:114 thg 1017:1118 thg 1016:3418 thg 1016:343 thg 116:143 thg 116:1417 thg 116:1417 thg 116:142 thg 1218:312 thg 1218:3116 thg 1223:0316 thg 1223:0316:3416:346:376:376:026:0217:1917:1917:1817:186:036:035:375:3718:2518:2519:0419:046:286:285:385:3819:1919:1918:5718:575:365:365:275:2720:1620:1620:0020:005:555:554:564:5619:5919:59
Thời gian mà trong đó mặt trăng ở trên đường chân trời (vùng màu xanh da trời sáng)/, với các mặt trăng mới (các đường màu xám tối) và đã cho thấy trăng tròn (các đường xanh da trời). Các lớp chồng được làm tối cho thấy ban đêm và chạng vạng thông thường./

Các Mức Thoải Mái của Độ Ẩm vào Mùa Xuân năm 2009 ở Sydney

Các Mức Thoải Mái của Độ Ẩm vào Mùa Xuân năm 2009 ở SydneyThg 9Thg 10Thg 11000003030606090912121515181821210000Mùa ĐôngMùa Hè
khô ráo 13°C thoải mái 16°C ẩm ướt 18°C oi bức 21°C ngột ngạt 24°C khó chịu
Độ ẩm thoải mái /được báo cáo mỗi giờ, được phân loại theo điểm sương. Các lớp chồng được làm tối cho thấy ban đêm và tờ mờ/chạng vạng/./

Tốc Độ Gió vào Mùa Xuân năm 2009 ở Sydney

Tốc Độ Gió vào Mùa Xuân năm 2009 ở SydneyThg 9Thg 10Thg 110 km/h0 km/h20 km/h20 km/h40 km/h40 km/h60 km/h60 km/h80 km/h80 km/h100 km/h100 km/hMùa ĐôngMùa Hè
Phạm vi tốc độ gió được báo cáo hàng ngày (các thanh xám), với tốc độ gió tối đa (dấu đỏ).

Tốc Độ Gió Theo Giờ vào Mùa Xuân năm 2009 ở Sydney

Tốc Độ Gió Theo Giờ vào Mùa Xuân năm 2009 ở SydneyThg 9Thg 10Thg 11000003030606090912121515181821210000Mùa ĐôngMùa Hè
0 km/h lặng gió 2 km/h luồng không khí nhẹ 6 km/h làn gió nhẹ 13 km/h làn gió nhẹ 21 km/h làn gió vừa phải 29 km/h làn gió mát 40 km/h làn gió mạnh 50 km/h cơn gió mạnh gần/ 63 km/h bão/cơn gió mạnh 76 km/h Cơn gió mạnh// 89 km/h bão 103 km/h Bão dữ dội 117 km/h Lực bão/
Tốc độ gió được báo cáo hàng giờ, màu được mã hóa thành những dải theo thang độ Beaufort. Các lớp chồng được làm tối cho thấy ban đêm và tờ mờ/chạng vạng/./

Hướng Gió Mỗi Giờ trong 2009 in Sydney

Hướng Gió Mỗi Giờ trong 2009 in SydneyThg 9Thg 10Thg 11000003030606090912121515181821210000Mùa ĐôngMùa Hè
lặng gióphía bắcphía đôngphía namphía tây
Hướng gió được báo cáo hàng giờ, màu được mã hóa bằng điểm trên la bàn. Các lớp chồng được làm tối cho thấy ban đêm và tờ mờ/chạng vạng/./

Áp Suất Khí Quyển vào Mùa Xuân năm 2009 ở Sydney

Áp Suất Khí Quyển vào Mùa Xuân năm 2009 ở SydneyThg 9Thg 10Thg 11990 mbar990 mbar1.000 mbar1.000 mbar1.010 mbar1.010 mbar1.020 mbar1.020 mbar1.030 mbar1.030 mbarMùa ĐôngMùa Hè
Phạm vi áp lực khí quyển hàng ngày (các thanh xám), khi được đo bằng cài đặt dụng cụ đo độ cao được báo cáo trong, ví dụ, một báo cáo METAR/.

Chi tiết của nguồn dữ liệu được dùng cho báo cáo này có thể được tìm thấy trên trang Sydney International Airport.

Xem tất cả trạm thời tiết gần đây

Từ Chối Trách Nhiệm

Thông tin trên trang này được cung cấp theo hiện trạng, không có bất kỳ bảo đảm nào cho độ chính xác hoặc phù hợp của nó cho bất kỳ mục đích nào. Dữ liệu thời tiết dễ xảy ra lỗi, ngừng hoạt động, và các lỗi khác. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất kỳ quyết định nào được đưa ra trên cơ sở nội dung được trình bày trên trang này.

Chúng tôi thu hút sự chú ý đặc biệt thận trọng đối với sự tin cậy của chúng tôi về việc khôi phục dựa trên mô hình MERRA-2 cho một số loạt dữ liệu quan trọng. Trong khi có những thuận lợi lớn đầy đủ về thời gian và không gian, những việc thiết lập/xây dựng lại này/: (1) dựa trên các mô hình máy tính có thể có lỗi dựa trên mô hình, (2) được làm mẫu không đúng cách trên một lưới 50 km và do đó không thể thiết lập/xây dựng lại các thay đổi tại chỗ của nhiều vi khí hậu, và (3) có khó khăn cụ thể với thời tiết ở những vùng ven biển, nhất là những hòn đảo nhỏ.

Chúng tôi thận trọng thêm là các điểm/ du lịch của chúng tôi chỉ tốt như dữ liệu/ củng cố chúng, mà các điều kiện thời thiết ở bất kỳ địa điểm và thời gian nhất định nào không thể dự đoán được và có thể thay đổi, và việc xác định các lợi thế/điểm phản ánh một bộ tham khảo cụ thể mà có thể phù hợp với bộ tham khảo của bất kỳ người đọc cụ thể nào.

Vui lòng xem lại toàn bộ điều khoản của chúng tôi được kèm trong trang Điều Khoản Dịch Vụ.