Winter 2021 Weather History at Curico Chile

This report shows the past weather for Curico, providing a weather history for the winter of 2021. It features all historical weather data series we have available, including the Curico temperature history for the winter of 2021. Bạn có thể truy sâu xuống từ năm này sang tháng khác và thậm chí cả báo cáo cấp ngày bằng cách nhấp vào biểu đồ.

Curico Temperature History in the Winter of 2021

Temperature history in the Winter of 2021 at CuricoThg 6Thg 7Thg 8-5°C-5°C0°C0°C5°C5°C10°C10°C15°C15°C20°C20°C25°C25°C30°C30°CMùa ThuMuà Xuân
Phạm vi nhiệt độ báo cáo hàng ngày (các thanh xám) và cao 24 giờ (các dấu đỏ) và thấp (các dấu xanh), được đặt cho nhiệt độ cao (đường đỏ mờ nhạt) và thấp (đường xanh da trời mờ nhạt) trung bình hàng ngày với các dải một trong các nhóm 25 đến 75 à 10 đến 90.

Hourly Temperature in the Winter of 2021 at Curico

Hourly Temperature in the Winter of 2021 at CuricoThg 6Thg 7Thg 8000003030606090912121515181821210000Mùa ThuMuà Xuânrất lạnhlạnhmát mẻ
giá lạnh -9°C băng giá 0°C rất lạnh 7°C lạnh 13°C mát mẻ 18°C thoải mái 24°C ấm áp 29°C nóng 35°C oi ả
Nhiệt độ được báo cáo hàng giờ, màu được mã hóa thành các dải. Các lớp chồng được làm tối cho thấy ban đêm và tờ mờ/chạng vạng/./

So sánh Curico với một thành phố khác:

Bản Đồ

Cloud Cover in the Winter of 2021 at Curico

Cloud Cover in the Winter of 2021 at CuricoThg 6Thg 7Thg 8000003030606090912121515181821210000Mùa ThuMuà Xuân
0% trong xanh 20% trong xanh nhiều nơi 40% có mây rải rác 60% có mây nhiều nơi 80% mây bao phủ 100%
không có nhiều mâykhông phát hiện có mâymức cao tối đa và tầm nhìn ổn
Độ bao phủ của mây được báo cáo mỗi giờ, được phân loại theo phần trăm bầu trời được mây bao phủ.

Observed Weather in the Winter of 2021 at Curico

Observed Weather in the Winter of 2021 at CuricoThg 6Thg 7Thg 8000003030606090912121515181821210000Mùa ThuMuà Xuân
sương mùsương mùmưa phùnmưa nhẹmưa vừa phảimưa nặng hạtmưa rét mướtmưa tuyếthạt tuyếttuyết nhẹtuyết vừa phảituyết nặng hạtmưa đábão tố có sấm sét
Thời tiết được quan sát mỗi giờ, màu được mã hóa theo loại (theo thứ tự nghiêm trọng). Nếu nhiều báo cáo hiện diện, mã nghiêm trọng nhất được cho thấy.
NgàyCác Quan SátLượng MưaCác Mã
Th 3, 1 thg 6 Light Rain, Showers of Light Rain, Haze, Mist-RA, -SHRA, HZ, BR
Th 4, 2 thg 6 Fog, Mist, Sky-Obscuring Decreasing FogFG, BR
Th 5, 3 thg 6 Decreasing Fog, Fog, Mist, Steady FogFG, BR
Th 6, 4 thg 6 Haze, Fog, MistHZ, FG, BR
Th 7, 5 thg 6 Haze, Decreasing Fog, Fog, MistFG, BR
CN, 6 thg 6 Light Rain, Haze, Mist-RA, HZ, BR
Th 2, 7 thg 6 Light Rain, Haze, Mist-RA, HZ, BR
Th 3, 8 thg 6 MistBR
Th 4, 9 thg 6 Rain, Recent Showers of Rain, Light Rain, Showers of Light Rain, Haze, Mist, Precipitation in the Vicinity, Showers in the VicinityRA, RESHRA, -RA, -SHRA, BR, VCSH
Th 5, 10 thg 6 Decreasing Fog, Fog, Mist, Steady FogFG, BR
Th 6, 11 thg 6 Fog, Mist, Steady FogFG, BR
Th 7, 12 thg 6 Haze, Fog, Mist, Steady FogHZ, FG, BR
CN, 13 thg 6 Fog, Mist, Steady FogFG, BR
Th 2, 14 thg 6 Light Rain, Fog, Mist-RA, FG, BR
Th 3, 15 thg 6 Haze, MistHZ, BR
Th 4, 16 thg 6 Light Rain, Light Drizzle, Haze, Mist-RA, -DZ, HZ, BR
Th 5, 17 thg 6 Haze, Fog, Mist, Sky-Obscuring Decreasing FogHZ, FG, BR
Th 6, 18 thg 6 Haze, Fog, MistHZ, FG, BR
Th 7, 19 thg 6 Haze, Fog, Mist, Steady FogHZ, FG, BR
CN, 20 thg 6 Haze, Fog, Mist, Steady FogHZ, FG, BR
Th 3, 22 thg 6 Haze
Th 4, 23 thg 6 Recent Rain, Light Rain, Showers of Light Rain, HazeRERA, -RA, -SHRA
Th 6, 25 thg 6 Rain, Recent Rain, Light Rain, Showers of Light Rain, Haze, Fog, Mist, Steady FogRA, RERA, -RA, -SHRA, HZ, FG, BR
Th 7, 26 thg 6 Haze, MistHZ, BR
CN, 27 thg 6 Haze, MistHZ, BR
Th 2, 28 thg 6 Haze, Fog, Freezing Fog, Mist, Steady FogFG, FZFG, BR
Th 3, 29 thg 6 Haze, MistHZ, BR
Th 4, 30 thg 6 Haze, MistHZ, BR
Th 5, 1 thg 7 Haze, MistHZ, BR
Th 6, 2 thg 7 Light Drizzle, Haze, Decreasing Fog, Fog, Mist, Steady Fog-DZ, FG, BR
Th 7, 3 thg 7 Haze, Fog, MistHZ, FG, BR
CN, 4 thg 7 Haze, MistBR
Th 2, 5 thg 7 Haze, Decreasing Fog, Fog, MistHZ, FG, BR
Th 3, 6 thg 7 Haze, MistHZ, BR
Th 4, 7 thg 7 Haze
Th 5, 8 thg 7 Haze
Th 6, 9 thg 7 Showers of Light Rain, Drizzle, Light Drizzle, Recent Drizzle, Fog, Mist-SHRA, DZ, -DZ, REDZ, FG, BR
Th 7, 10 thg 7 Fog, MistFG, BR
CN, 11 thg 7 Haze, Decreasing Fog, Fog, MistHZ, FG, BR
Th 2, 12 thg 7 Haze, Fog, MistHZ, FG, BR
Th 3, 13 thg 7 Decreasing Fog, Fog, MistFG, BR
Th 4, 14 thg 7 Fog, Increasing Fog, MistFG, BR
Th 5, 15 thg 7 Haze, Fog, MistHZ, FG, BR
Th 6, 16 thg 7 Haze, MistBR
Th 7, 17 thg 7 Fog, Freezing FogFG, FZFG
CN, 18 thg 7 Haze, Fog, MistHZ, FG, BR
Th 2, 19 thg 7 Haze, MistBR
Th 3, 20 thg 7 Haze, MistBR
Th 4, 21 thg 7 Haze, Fog, Mist, Patches of Fog, Sky-Obscuring Decreasing FogFG, BR, BCFG
Th 5, 22 thg 7 Haze, Fog, Increasing Fog, Mist, Patches of Fog, Sky-Obscuring FogHZ, FG, BR, BCFG
Th 6, 23 thg 7 Haze, Fog, MistHZ, FG, BR
Th 7, 24 thg 7 Light Rain, Haze, Mist-RA, HZ, BR
CN, 25 thg 7 Rain, Recent Rain, Recent Showers of Rain, Showers of Rain, Light Rain, Showers of Light Rain, HazeRA, RERA, RESHRA, SHRA, -RA, -SHRA, HZ
Th 2, 26 thg 7 Recent Rain, Light Rain, HazeRERA, -RA, HZ
Th 3, 27 thg 7 Haze, MistHZ, BR
Th 4, 28 thg 7 Haze, Fog, MistHZ, FG, BR
Th 5, 29 thg 7 MistBR
Th 6, 30 thg 7 Haze, Fog, MistHZ, FG, BR
Th 7, 31 thg 7 Haze, Fog, MistHZ, FG, BR
CN, 1 thg 8 Fog, MistFG, BR
Th 2, 2 thg 8 MistBR
Th 3, 3 thg 8 Haze, MistHZ, BR
Th 4, 4 thg 8 Haze, Fog, MistHZ, FG, BR
Th 5, 5 thg 8 Haze, MistHZ, BR
Th 6, 6 thg 8 Haze, Fog, MistHZ, FG, BR
Th 7, 7 thg 8 Light Drizzle, Recent Drizzle, Haze, Mist-DZ, REDZ, HZ, BR
CN, 8 thg 8 MistBR
Th 2, 9 thg 8 Haze, Fog, MistHZ, FG, BR
Th 3, 10 thg 8 Haze, Fog, MistHZ, FG, BR
Th 4, 11 thg 8 Haze, Fog, Mist, Patches of FogHZ, FG, BR, BCFG
Th 5, 12 thg 8 Haze, Fog, MistHZ, FG, BR
Th 6, 13 thg 8 Haze, MistHZ, BR
Th 7, 14 thg 8 Haze, Fog, MistHZ, FG, BR
CN, 15 thg 8 Haze, MistHZ, BR
Th 2, 16 thg 8 Rain, Light Rain, Showers of Light Rain, Drizzle, MistRA, -RA, -SHRA, DZ, BR
Th 3, 17 thg 8 Rain, Recent Rain, Recent Showers of Rain, Light Rain, Drizzle, Heavy Drizzle, Light Drizzle, Fog, MistRA, RERA, RESHRA, -RA, DZ, +DZ, -DZ, FG, BR
Th 4, 18 thg 8 Rain, Recent Rain, Light Rain, Showers of Light Rain, MistRA, RERA, -RA, -SHRA, BR
Th 5, 19 thg 8 Recent Showers of Rain, Showers of Rain, Light Rain, Showers of Light RainRESHRA, SHRA, -RA, -SHRA
Th 7, 21 thg 8 Rain, Recent Rain, Recent Showers of Rain, Light Rain, Showers of Light Rain, Haze, Showers in the VicinityRA, RERA, RESHRA, -RA, -SHRA, HZ, VCSH
CN, 22 thg 8 Light Rain, Fog, Mist-RA, FG, BR
Th 2, 23 thg 8 Light Rain-RA
Th 3, 24 thg 8 Haze, MistHZ, BR
Th 7, 28 thg 8 MistBR
CN, 29 thg 8 FogFG
Th 2, 30 thg 8 Light Drizzle, Haze, Mist-DZ, HZ, BR

Hours of Daylight and Twilight in the Winter of 2021 at Curico

Hours of Daylight and Twilight in the Winter of 2021 at CuricoThg 6Thg 7Thg 80 giờ24 giờ4 giờ20 giờ8 giờ16 giờ12 giờ12 giờ16 giờ8 giờ20 giờ4 giờ24 giờ0 giờMùa ThuMuà Xuân20 thg 69 giờ, 48 phút20 thg 69 giờ, 48 phútngàyngàyngàyngàyđêm31 thg 811 giờ, 21 phút31 thg 811 giờ, 21 phút
Số giờ trong suốt thời gian đó Mặt Trời có thể thấy được (đường màu đen). Từ đáy (màu vàng nhất) đến đỉnh (màu xám nhất), các dải màu cho thấy: toàn bộ: toàn bộ ánh sáng ban ngày, chạng vạng (thông thường, hàng hải, và thiên văn), và toàn bộ ban đêm.

Sunrise & Sunset with Twilight and Daylight Saving Time in the Winter of 2021 at Curico

Sunrise & Sunset with Twilight and Daylight Saving Time in the Winter of 2021 at CuricoThg 6Thg 7Thg 8020204040606080810101212141416161818202022220000Mùa ThuMuà Xuân7:047:0431 thg 818:2531 thg 818:257:497:4911 thg 617:3911 thg 617:397:537:5329 thg 617:4329 thg 617:437:447:44
The solar day over the course of the Winter of 2021. Từ đáy đến đỉnh, các đường màu đen là nửa đêm mặt trời trước đó/, mặt trời mọc, mặt trời lên đỉnh/, mặt trời lặn, và mặt trời nửa đêm kế tiếp. Ban ngày, chạng vạng (thông thường, hàng hải, và thiên văn), và ban đêm được cho thấy bằng những dải màu từ màu vàng đến màu xám.

Moon Rise, Set & Phases in the Winter of 2021 at Curico

Moon Rise, Set & Phases in the Winter of 2021 at CuricoThg 6Thg 7Thg 80000040408081212161620200000Mùa ThuMuà Xuân11 thg 515:0111 thg 515:0126 thg 57:1526 thg 57:1510 thg 66:5310 thg 66:5324 thg 614:4024 thg 614:409 thg 721:179 thg 721:1723 thg 722:3823 thg 722:388 thg 89:518 thg 89:5122 thg 88:0322 thg 88:036 thg 921:526 thg 921:5220 thg 920:5520 thg 920:557:127:1217:5917:5917:1517:157:457:457:587:5817:5117:5117:3717:378:528:527:417:4117:2617:2617:2917:298:268:267:537:5318:1718:1717:2817:287:417:418:028:0219:1319:1319:2819:288:118:11
Thời gian mà trong đó mặt trăng ở trên đường chân trời (vùng màu xanh da trời sáng)/, với các mặt trăng mới (các đường màu xám tối) và đã cho thấy trăng tròn (các đường xanh da trời). Các lớp chồng được làm tối cho thấy ban đêm và chạng vạng thông thường./

Humidity Comfort Levels in the Winter of 2021 at Curico

Humidity Comfort Levels in the Winter of 2021 at CuricoThg 6Thg 7Thg 8000003030606090912121515181821210000Mùa ThuMuà Xuân
khô ráo 13°C thoải mái 16°C ẩm ướt 18°C oi bức 21°C ngột ngạt 24°C khó chịu
Độ ẩm thoải mái /được báo cáo mỗi giờ, được phân loại theo điểm sương. Các lớp chồng được làm tối cho thấy ban đêm và tờ mờ/chạng vạng/./

Wind Speed in the Winter of 2021 at Curico

Wind Speed in the Winter of 2021 at CuricoThg 6Thg 7Thg 80 km/h0 km/h10 km/h10 km/h20 km/h20 km/h30 km/h30 km/h40 km/h40 km/h50 km/h50 km/h60 km/h60 km/hMùa ThuMuà Xuân
Phạm vi tốc độ gió được báo cáo hàng ngày (các thanh xám), với tốc độ gió tối đa (dấu đỏ).

Hourly Wind Speed in the Winter of 2021 at Curico

Hourly Wind Speed in the Winter of 2021 at CuricoThg 6Thg 7Thg 8000003030606090912121515181821210000Mùa ThuMuà Xuân
0 km/h lặng gió 2 km/h luồng không khí nhẹ 6 km/h làn gió nhẹ 13 km/h làn gió nhẹ 21 km/h làn gió vừa phải 29 km/h làn gió mát 40 km/h làn gió mạnh 50 km/h cơn gió mạnh gần/ 63 km/h bão/cơn gió mạnh 76 km/h Cơn gió mạnh// 89 km/h bão 103 km/h Bão dữ dội 117 km/h Lực bão/
Tốc độ gió được báo cáo hàng giờ, màu được mã hóa thành những dải theo thang độ Beaufort. Các lớp chồng được làm tối cho thấy ban đêm và tờ mờ/chạng vạng/./

Hướng Gió Mỗi Giờ trong 2021 at Curico

Hướng Gió Mỗi Giờ trong 2021 at CuricoThg 6Thg 7Thg 8000003030606090912121515181821210000Mùa ThuMuà Xuân
lặng gióphía bắcphía đôngphía namphía tây
Hướng gió được báo cáo hàng giờ, màu được mã hóa bằng điểm trên la bàn. Các lớp chồng được làm tối cho thấy ban đêm và tờ mờ/chạng vạng/./

Atmospheric Pressure in the Winter of 2021 at Curico

Atmospheric Pressure in the Winter of 2021 at CuricoThg 6Thg 7Thg 81.010 mbar1.010 mbar1.015 mbar1.015 mbar1.020 mbar1.020 mbar1.025 mbar1.025 mbar1.030 mbar1.030 mbarMùa ThuMuà Xuân
Phạm vi áp lực khí quyển hàng ngày (các thanh xám), khi được đo bằng cài đặt dụng cụ đo độ cao được báo cáo trong, ví dụ, một báo cáo METAR/.

Number of Reports by Day in the Winter of 2021 at Curico 2021

Number of Reports by Day in the Winter of 2021 at CuricoThg 6Thg 7Thg 80024244848Mùa ThuMuà Xuân
thườngđặc biệtđiều chỉnh
Số báo cáo mỗi ngày.

Reports by Hour in the Winter of 2021 at Curico 2021

Reports by Hour in the Winter of 2021 at CuricoThg 6Thg 7Thg 8000003030606090912121515181821210000Mùa ThuMuà Xuân
thườngđặc biệtđiều chỉnh
Chỉ số của các loại báo cáo đã được ghi nhận suốt mỗi giờ.

This report graphically illustrates the historical weather reports recorded by the weather station at Curico in the winter of 2021.

Các Báo Cáo METAR

Các trạm thời tiết sân bay khắp thế giới phát hành thường quy các báo cáo thời tiết METAR . Các báo cáo đó được các phi công, nhân viên kiểm soát không lưu, nhà khí tượng học, nhà khí hậu học và các nhà nghiên cứu khác sử dụng. Các báo cáo đó được công bố qua truyền thanh và trên internet. Chúng tôi đã thu thập và lưu trữ các báo cáo METAR được công bố từ năm 2011, và đã tìm ra các nguồn bên thứ ba cho các báo cáo được lưu trữ từ những năm trước năm đó.

Các Báo Cáo ISD

Cơ Sở Dữ Liệu Bề Mặt Tích Hợp (ISD), được lưu giữ và công bố bởi Trung Tâm Thông Tin Môi Trường Quốc Gia NOAA , bao gồm các báo cáo thời tiết theo giờ và tóm tắt từ nhiều nguồn khác nhau. Chúng tôi sử dụng dữ liệu ISD để bổ sung và lắp đầy cho lưu trữ METAR của chúng tôi.

Dữ Liệu Khác

Các nguồn trung bịnh cho thấy trong biểu đồ nhiệt độ hàng ngày được trao đổi chi tiết nhiều hơn về các Báo Cáo Trung Bình của trạm này.

Tất cả dữ liệu liên quan đến vị trí của Mặt Trời (ví dụ, mặt trời mọc và mặt trời lặn) được tính bằng cách dùng các công thức từ sách vỡ Thuật Toán Thiên Văn, Phiên Bản Thứ 2 , của Jean Meeus.

Tên, địa điểm, và múi giờ của các nơi và một số sân bay đến từ Cơ Sở Dữ Liệu Địa Lý GeoNames .

Múi giờ cho các sân bay và các trạm thời tiết được cung cấp bởi AskGeo.com .

Các Bản Đồ là © Esri, có dữ liệu từ National Geographic, Esri, DeLorme, NAVTEQ, UNEP-WCMC, USGS, NASA, ESA, METI, NRCAN, GEBCO, NOAA, và iPC.

Từ Chối Trách Nhiệm

Thông tin trên trang này được cung cấp theo hiện trạng, không có bất kỳ bảo đảm nào cho độ chính xác hoặc phù hợp của nó cho bất kỳ mục đích nào. Dữ liệu thời tiết dễ xảy ra lỗi, ngừng hoạt động, và các lỗi khác. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất kỳ quyết định nào được đưa ra trên cơ sở nội dung được trình bày trên trang này.

Chúng tôi thu hút sự chú ý đặc biệt thận trọng đối với sự tin cậy của chúng tôi về việc khôi phục dựa trên mô hình MERRA-2 cho một số loạt dữ liệu quan trọng. Trong khi có những thuận lợi lớn đầy đủ về thời gian và không gian, những việc thiết lập/xây dựng lại này/: (1) dựa trên các mô hình máy tính có thể có lỗi dựa trên mô hình, (2) được làm mẫu không đúng cách trên một lưới 50 km và do đó không thể thiết lập/xây dựng lại các thay đổi tại chỗ của nhiều vi khí hậu, và (3) có khó khăn cụ thể với thời tiết ở những vùng ven biển, nhất là những hòn đảo nhỏ.

Chúng tôi thận trọng thêm là các điểm/ du lịch của chúng tôi chỉ tốt như dữ liệu/ củng cố chúng, mà các điều kiện thời thiết ở bất kỳ địa điểm và thời gian nhất định nào không thể dự đoán được và có thể thay đổi, và việc xác định các lợi thế/điểm phản ánh một bộ tham khảo cụ thể mà có thể phù hợp với bộ tham khảo của bất kỳ người đọc cụ thể nào.