1. WeatherSpark.com
  2. Hàn Quốc
  3. Incheon
  4. Nhân Xuyên

Thời Tiết vào Tháng 2 ở Nhân Xuyên Hàn Quốc

Nhiệt độ cao hàng ngày increase bởi 4°C, từ 2°C đến 6°C, hiếm khi rơi xuống thấp hơn -4°C hoặc vượt quá 11°C.

Nhiệt độ thấp hàng ngày increase bởi 4°C, từ -7°C đến -2°C, hiếm khi rơi xuống thấp hơn -12°C hoặc vượt quá 2°C.

Để tham khảo, ngày 4 tháng 8, ngày nóng nhất trong năm, nhiệt độ in Nhân Xuyên thường thay đổi từ 23°C đến 29°C, trong khi vào ngày 18 tháng 1, ngày lạnh nhất trong năm, nhiệt độ thay đổi từ -7°C đến 1°C.

Nhiệt Độ Trung Bình Cao và Thấp trong Tháng 2 in Nhân Xuyên

Nhiệt Độ Trung Bình Cao và Thấp trong Tháng 2 in Nhân Xuyên1815221122334455667788991010111112121313141415151616171718181919202021212222232324242525262627272828-15°C-15°C-10°C-10°C-5°C-5°C0°C0°C5°C5°C10°C10°C15°C15°C20°C20°CThg 1Thg 31 thg 22°C1 thg 22°C-7°C-7°C28 thg 26°C28 thg 26°C-2°C-2°C11 thg 23°C11 thg 23°C-5°C-5°C
Nhiệt độ cao (đường đỏ) và thấp (đường xanh) trung bình mỗi ngày, với các dải một trong các nhóm 25 đến 75 và 10 đến 90. Đường chấm mỏng là các mức nhiệt độ nhận thấy trung bình tương ứng.

Con số dưới đây cho bạn thấy các đặc điểm la bàn về nhiệt độ trung bình mỗi giờ cho quý của năm tập trung ngày Tháng 2. Trục ngang là ngày, trục đứng là giờ trong ngày, và màu là nhiệt độ trung bình cho ngày giờ đó.

Nhiệt Độ Trung Bình Mỗi Giờ trong Tháng 2 in Nhân Xuyên

Nhiệt Độ Trung Bình Mỗi Giờ trong Tháng 2 in Nhân Xuyên18152211223344556677889910101111121213131414151516161717181819192020212122222323242425252626272728280000040408081212161620200000Thg 1Thg 3băng giábăng giárất lạnhlạnh
giá lạnh -9°C băng giá 0°C rất lạnh 7°C lạnh 13°C mát mẻ 18°C thoải mái 24°C ấm áp 29°C nóng 35°C oi ả
Nhiệt độ trung bình mỗi giờ, màu được mã hóa thành các dải. Các lớp chồng được làm tối cho thấy ban đêm và chạng vạng thông thường./

cách Chicago, Illinois, Hoa Kỳ (10.545 kilômét) are places ở nước ngoài xa xôi, có nhiệt độ gần như tương tự với Nhân Xuyên (xem so sánh).//

So sánh Nhân Xuyên với một thành phố khác:

Mây

Tháng Tháng 2 in Nhân Xuyên trải qua gradually increasing mây che phủ, với phần trăm thời gian mà bầu trời thì mây che phủ hoặc có mây nhiều nơi increasing từ 35% đến 41%.

Ngày trong xanh nhất trong tháng là 6 tháng 2, với các trình trạng trong xanh, trong xanh nhiều nơi, hoặc có mây rải rác 66% thời gian.

Để tham khảo, ngày 14 tháng 7, ngày có nhiều mây nhất trong năm, cơ hội tình trạng mây che phủ hoặc có mây nhiều nơi là 55%, trong khi ngày 20 tháng 10, ngày trong xanh nhất trong năm, cơ hội bầu trời trong xanh, trong xanh nhiều nơi, hoặc có mây rải rác 72%.

Các Loại Mây Che Phủ trong Tháng 2 in Nhân Xuyên

Các Loại Mây Che Phủ trong Tháng 2 in Nhân Xuyên18152211223344556677889910101111121213131414151516161717181819192020212122222323242425252626272728280%100%10%90%20%80%30%70%40%60%50%50%60%40%70%30%80%20%90%10%100%0%Thg 1Thg 31 thg 265%1 thg 265%28 thg 259%28 thg 259%11 thg 264%11 thg 264%trong xanhtrong xanh nhiều nơicó mây rải ráccó mây nhiều nơimây bao phủ
0% trong xanh 20% trong xanh nhiều nơi 40% có mây rải rác 60% có mây nhiều nơi 80% mây bao phủ 100%
Phần trăm thời gian được dành ở mỗi dải mây bao phủ, được phân loại bởi phần trăm bầu trời bị mây che phủ.

Lượng Mưa

Ngày ẩm ướt là ngày có ít nhất 1 milimét lượng mưa chất lỏng hoặc tương đương chất lỏng. In Nhân Xuyên, cơ hội ngày ẩm ướt theo diễn tiến trong Tháng 2 là gradually increasing, bắt đầu tháng lúc 9% và kết thúc tháng lúc 13%.

Để tham khảo, cơ hội ngày ẩm ướt hàng ngày cao nhất của năm là 52% ngày 22 tháng 7, và cơ hội ngày ẩm ướt thấp nhất là 9% ngày 23 tháng 1.

Theo diễn tiến trong Tháng 2 in Nhân Xuyên, cơ hội một ngày có only rain increases từ 6% đến 12%, cơ hội ngày có mixed snow and rain vẫn là 2% cơ bản không đổi xuyên suốt. và cơ hội ngày có only snow vẫn là 1% cơ bản không đổi xuyên suốt..

Xác Xuất Lượng Mưa trong Tháng 2 in Nhân Xuyên

Xác Xuất Lượng Mưa trong Tháng 2 in Nhân Xuyên18152211223344556677889910101111121213131414151516161717181819192020212122222323242425252626272728280%0%2%2%4%4%6%6%8%8%10%10%12%12%14%14%16%16%18%18%Thg 1Thg 31 thg 29%1 thg 29%28 thg 213%28 thg 213%11 thg 210%11 thg 210%tuyếthỗn hợpmưa
Phần trăm những ngày mà trong đó các loại lương mưa khác nhau được quan sát, loại bỏ số lượng rất nhỏ: chỉ mưa thôi, chỉ tuyết thôi, chỉ tuyết thôi, và hỗn hợp (mưa và tuyết đã rơi cùng ngày).

Lượng mưa

Để cho thấy sự thay đổi trong tháng và không chỉ tổng cộng hàng tháng, chúng tôi cho thấy lượng mưa tích lũy quá thời hạn 31 ngày trượt được tập trung xung quanh mỗi ngày.

Lượng mưa 31 ngày trượt/ trung bình trong suốt Tháng 2 in Nhân Xuyên là increasing, bắt đầu tháng lúc 14 milimét, khi nó hiếm khi vượt quá 37 milimét, và kết thúc tháng lúc 30 milimét, khi nó hiếm khi vượt quá 58 milimét hoặc rơi xuống dưới 3 milimét.

Lượng Mưa Trung Bình Hàng Tháng trong Tháng 2 in Nhân Xuyên

Lương mưa rơi trung bình (đường liên tục) được tích lũy theo diễn tiến thời hạn 31 ngày trượt/ được tập trung vào ngày đang nói đến, với dải một trong các nhóm 25 đến 75 và 10 đến 90. Đường chấm mỏng là lượng tuyết rơi tương đương chất lỏng trung bình tương ứng.

Lượng tuyết rơi

Chúng tôi báo cáo lượng tuyết rơi bằng những từ/ tương đương với chất lỏng. Chiều sâu thực sự của lượng tuyết rơi mới thường ở từ 5 đến 10 lần số lượng tương đương chất lỏng, cứ cho rằng đất bị đóng băng. Khi có tuyết rơi, chúng tôi xem xét lượng tuyết rơi tương đương chất lỏng được tích lũy qua thời gian 31 ngày trượt/ được tập trung quanh mỗi ngày.

Lượng tuyết rơi tương đương chất lỏng 31 ngày trượt/ trung bình trong suốt Tháng 2 in Nhân Xuyên is essentially constant, vẫn khoảng 2 milimét xuyên suốt, và hiếm khi vượt quá 10 milimét hoặc rơi xuống dưới -0 milimét.

Lượng Tuyết Rơi Tương Đương Chất Lỏng Trung Bình Hàng Tháng trong Tháng 2 in Nhân Xuyên

Lượng Tuyết Rơi Tương Đương Chất Lỏng Trung Bình Hàng Tháng trong Tháng 2 in Nhân Xuyên18152211223344556677889910101111121213131414151516161717181819192020212122222323242425252626272728280 mm0 mm10 mm10 mm20 mm20 mm30 mm30 mm40 mm40 mm50 mm50 mmThg 1Thg 31 thg 23 mm1 thg 23 mm28 thg 21 mm28 thg 21 mm11 thg 23 mm11 thg 23 mm
Lượng tuyết rơi tương đương chất lỏng trung bình (đường liên tục) được tích lũy theo diễn tiến thời hạn 31 ngày trượt/ được tập trung vào ngày đang nói đến, với dải một trong nhóm 25 đến 75 và 10 đến 90. Những đường chấm mỏng là lượng mưa trung bình tương ứng.

Mặt trời

Theo diễn tiến trong Tháng 2 in Nhân Xuyên, chiều dài của ngày là increasing. Kể từ khi bắt đầu cho đến khi kết thúc tháng, chiều dài của ngày increases bằng 59 phút, ngụ ý trung bình hàng ngày increase của 2 phút, 12 giây, và hàng tuần increase của 15 phút, 21 giây.

Ngày ngắn nhất trong tháng là 1 tháng 2, có 10 giờ, 20 phút ánh sáng ban ngày và ngày dài nhất là 28 tháng 2, có 11 giờ, 20 phút ánh sáng ban ngày.

Các Giờ Ánh Sáng Ban Ngày và Chạng Vạng trong Tháng 2 in Nhân Xuyên

Các Giờ Ánh Sáng Ban Ngày và Chạng Vạng trong Tháng 2 in Nhân Xuyên18152211223344556677889910101111121213131414151516161717181819192020212122222323242425252626272728280 giờ24 giờ4 giờ20 giờ8 giờ16 giờ12 giờ12 giờ16 giờ8 giờ20 giờ4 giờ24 giờ0 giờThg 1Thg 3đêmđêmngàyngày1 thg 210 giờ, 20 phút1 thg 210 giờ, 20 phút28 thg 211 giờ, 20 phút28 thg 211 giờ, 20 phút
Số giờ trong suốt thời gian đó Mặt Trời có thể thấy được (đường màu đen). Từ đáy (màu vàng nhất) đến đỉnh (màu xám nhất), các dải màu cho thấy: toàn bộ: toàn bộ ánh sáng ban ngày, chạng vạng (thông thường, hàng hải, và thiên văn), và toàn bộ ban đêm.

Mặt trời mọc muộn nhất trong tháng in Nhân Xuyên là 7:36 ngày 1 tháng 2 và mặt trời mọc sớm nhất là 31 phút sớm hơn lúc 7:06 ngày 28 tháng 2.

Mặt trời lặn sớm nhất là 17:57 ngày 1 tháng 2 và mặt trời lặn muộn nhất là 29 phút muộn hơn lúc 18:25 ngày 28 tháng 2.

Thời gian dành cho ánh sáng ban ngày không được quan sát in Nhân Xuyên trong suốt 2021.

Để tham khảo, ngày 21 tháng 6, ngày dài nhất trong năm, Mặt Trời mọc lúc 5:12 và lặn 14 giờ, 45 phút muộn hơn, lúc 19:57, trong khi ngày 21 tháng 12, ngày ngắn nhất trong năm, mặt trời mọc lúc 7:43 và lặn 9 giờ, 35 phút muộn hơn, lúc 17:18.

Mặt Trời Mọc & Mặt Trời Lặn có Chạng Vạng trong Tháng 2 in Nhân Xuyên

Mặt Trời Mọc & Mặt Trời Lặn có Chạng Vạng trong Tháng 2 in Nhân Xuyên1815221122334455667788991010111112121313141415151616171718181919202021212222232324242525262627272828020406081012141618202200Thg 1Thg 37:067:0628 thg 218:2528 thg 218:257:367:361 thg 217:571 thg 217:577:277:2711 thg 218:0811 thg 218:087:157:15MặtTrờiNửaĐêm/MặtTrờiNửaĐêm/MătTrờiLênĐỉnh/MặtTrờiMọcMặtTrờiLặn
Ngày có mặt trời theo diễn tiến trong năm Tháng 2. Từ đáy đến đỉnh, các đường màu đen là nửa đêm mặt trời trước đó/, mặt trời mọc, mặt trời lên đỉnh/, mặt trời lặn, và mặt trời nửa đêm kế tiếp. Ban ngày, chạng vạng (thông thường, hàng hải, và thiên văn), và ban đêm được cho thấy bằng những dải màu từ màu vàng đến màu xám.

Mặt Trăng

Số liệu dưới đây tiêu biểu cho sự trình bày dữ liệu mặt trăng chủy yếu cho tháng 2 năm 2021. Trục ngang là ngày, trục đứng là giờ trong ngày, và các khu vực có màu cho thấy khi mặt trăng nằm trên đường chân trời. Các thanh xám dọc (các Mặt Trăng mới) và các thanh xanh da trời (các Mặt Trăng tròn) cho thấy các tuần Mặt Trăng chính/. Nhãn được đi kèm với mỗi thanh cho thấy ngày giờ mà tuần /có được, và nhãn thời gian đi cùng cho thấy thời gian mọc và lặn của Mặt Trăng trong khoảng thời gian gần nhất mà trong thời gian đó mặt trăng ở trên đường chân trời.

Moon Rise, Set & Phases in Tháng 2 in Nhân Xuyên

Moon Rise, Set & Phases in Tháng 2 in Nhân Xuyên18152211223344556677889910101111121213131414151516161717181819192020212122222323242425252626272728280000040408081212161620200000Thg 1Thg 313 thg 114:0113 thg 114:0129 thg 14:1729 thg 14:1712 thg 24:0612 thg 24:0627 thg 217:1827 thg 217:1813 thg 319:2213 thg 319:2229 thg 33:4929 thg 33:497:517:5117:3217:3217:1017:108:088:087:577:5718:3318:3318:1618:167:537:536:596:5918:2518:2518:1418:146:516:51
Thời gian mà trong đó mặt trăng ở trên đường chân trời (vùng màu xanh da trời sáng)/, với các mặt trăng mới (các đường màu xám tối) và đã cho thấy trăng tròn (các đường xanh da trời). Các lớp chồng được làm tối cho thấy ban đêm và chạng vạng thông thường./

Độ Ẩm

Chúng tôi căn cứ vào độ ẩm thoải mái/ trên điểm sương, vì nó xác đinh liệu việc đổ mồ hôi sẽ bốc hơi từ da, qua đó làm cho cơ thể mát mẻ. Các điểm sương thấp hơn cảm thấy khô hơn và cao hơn các điểm sương cảm thấy ẩm ướt hơn. Không như nhiệt độ, thường thay đổi đáng kể giữa ngày và đêm, điểm sương có khuynh hướng thay đổi chậmhơn, thế nên trong khi ban đêm nhiệt độ có thể giảm xuống vào bạn đêm, một ngày oi bức thường theo sau đó bằng một đêm oi bức.

Cơ hội mà một ngày đã nói đến sẽ là muggy in Nhân Xuyên là essentially constant trong suốt Tháng 2, vẫn khoảng 0% xuyên suốt.

Để tham kháo, ngày 3 tháng 8, ngày oi bức nhất trong năm, có các tình trạng oi bức 93% thời gian, trong khi ngày 9 tháng 11, ngày oi bức nhất trong năm, có các tình trạng oi bức 0% thời gian.

Các Độ Ẩm Thoải Mái/ trong Tháng 2 in Nhân Xuyên

Các Độ Ẩm Thoải Mái/ trong Tháng 2 in Nhân Xuyên18152211223344556677889910101111121213131414151516161717181819192020212122222323242425252626272728280%0%10%10%20%20%30%30%40%40%50%50%60%60%70%70%80%80%90%90%100%100%Thg 1Thg 315 thg 20%15 thg 20%1 thg 20%1 thg 20%28 thg 20%28 thg 20%khô ráokhô ráo
khô ráo 13°C thoải mái 16°C ẩm ướt 18°C oi bức 21°C ngột ngạt 24°C khó chịu
Phần trăm thời gian được dành ở các mức độ ẩm thoải mái khác nhau/, được phân loại theo điểm sương.

Gió

Phần này thảo luận về vector gió trung bình mỗi giờ khu vực rộng (tốc độ và hướng) lúc 10 mét trên mặt đất. Gió trải qua tại bất kỳ địa điểm nào nhất định thì phụ thuộc nhiều vào địa hình địa phương và các yếu tố khác, và tốc độ và hướng gió ngay tức thì thay đổi rộng hơn trung bình hàng giờ.

Tốc độ gió trung bình hàng giờ in Nhân Xuyên là essentially constant trong suốt Tháng 2, vẫn trong 0,3 kilômét/giờ của 17,0 kilômét/giờ xuyên suốt.

Để tham khảo, ngày 25 tháng 12, ngày có gió nhất trong năm, tốc độ gió trung bình hàng ngày là 17,5 kilômét/giờ, trong khi ngày 14 tháng 6, ngày lặng gió nhất trong năm, tốc độ gió trung bình hàng ngày là 11,4 kilômét/giờ.

Tốc Độ Gió Trung Bình trong Tháng 2 in Nhân Xuyên

Tốc Độ Gió Trung Bình trong Tháng 2 in Nhân Xuyên18152211223344556677889910101111121213131414151516161717181819192020212122222323242425252626272728280 km/h0 km/h5 km/h5 km/h10 km/h10 km/h15 km/h15 km/h20 km/h20 km/h25 km/h25 km/h30 km/h30 km/hThg 1Thg 31 thg 217,2 km/h1 thg 217,2 km/h28 thg 216,8 km/h28 thg 216,8 km/h16 thg 216,8 km/h16 thg 216,8 km/h
Trung bình của tốc độ gió hàng giờ thấp/ (đường màu xám sẩm) với dải một trong các nhóm 25 đến 75 và 10 đến 90.

Hướng gió in Nhân Xuyên trong suốt Tháng 2 thì chủ yếu trong khoảng north từ 1 tháng 2 to 25 tháng 2west từ 25 tháng 2 to 28 tháng 2.

Hướng Gió trong Tháng 2 in Nhân Xuyên

Hướng Gió trong Tháng 2 in Nhân XuyênNW18152211223344556677889910101111121213131414151516161717181819192020212122222323242425252626272728280%100%20%80%40%60%60%40%80%20%100%0%Thg 1Thg 3phía tâyphía bắcphía namphía đông
phía bắcphía đôngphía namphía tây
Phần trăm các giờ mà trong đó hướng gió trung bình/ từ mỗi trong bốn hướng gió chủ yếu, không bao gồm những giờ trong đó tốc độ gió trung bình/ thấp dưới 1,6 km/h. Những khu vực bị phủ màu nhẹ tại các ranh giới là phần trăm các giờ mất đi theo các hướng trung gian ngụ ý (đông bắc, đông nam, tây nam, và tây bắc).//

Nhiệt Độ Nước

Nhân Xuyên được đặt gần cơ thể nước lớn (ví dụ, đại dương, biển, hoặc hồ lớn). Phần này báo cáo về nhiệt độ bề mặt trung bình khu vực rộng của phần nước đó.

Nhiệt độ bề mặt nước trung bình in Nhân Xuyên là essentially constant trong suốt Tháng 2, vẫn khoảng 4°C xuyên suốt.

Nhiệt độ mặt nước trung bình thấp nhất trong suốt Tháng 2 là 4°C ngày 20 tháng 2.

Nhiệt Độ Nước Trung Bình trong Tháng 2 in Nhân Xuyên

Nhiệt Độ Nước Trung Bình trong Tháng 2 in Nhân Xuyên18152211223344556677889910101111121213131414151516161717181819192020212122222323242425252626272728282°C2°C3°C3°C4°C4°C5°C5°C6°C6°C7°C7°C8°C8°C9°C9°CThg 1Thg 320 thg 24°C20 thg 24°C1 thg 24°C1 thg 24°C11 thg 24°C11 thg 24°C
Nhiệt độ nước trung bình mỗi ngày (đường màu tía) dải một trong các nhóm 25 đến 75 và 10 đến 90.

Mùa Tăng Trưởng

Các xác định mùa tăng trưởng thay đổi khắp thế giới, nhưng cho các mục đích của báo cáo này, chúng tôi xác định nó là thời gian nhiệt độ không băng giá liên tục dài nhất (≥ 0°C) trong năm (năm dương lịch ở Bắc Bán Cầu, hoặc từ 1 tháng 7 cho đến 30 tháng 6 ở Nam Bán Cầu.

Mùa tăng trưởng in Nhân Xuyên thường kéo dài trong 7,3 tháng (224 ngày), từ khoảng 30 tháng 3 đến khoảng 9 tháng 11, hiếm khi bắt đầu trước khi 15 tháng 3 hoặc sau khi 14 tháng 4, và hiếm khi chấm dứt trước khi 23 tháng 10 hoặc sau khi 25 tháng 11.

Tháng Tháng 2 in Nhân Xuyên đáng tin cậy toàn bộ ngoài mùa tăng trưởng.

Thời Gian Dành trong các Dải Nhiệt Độ Khác Nhau và Mùa Tăng Trưởng trong Tháng 2 in Nhân Xuyên

Thời Gian Dành trong các Dải Nhiệt Độ Khác Nhau và Mùa Tăng Trưởng trong Tháng 2 in Nhân Xuyên18152211223344556677889910101111121213131414151516161717181819192020212122222323242425252626272728280%100%10%90%20%80%30%70%40%60%50%50%60%40%70%30%80%20%90%10%100%0%Thg 1Thg 30%15 thg 20%15 thg 250%30 thg 350%30 thg 315 thg 310%15 thg 310%0%30 thg 10%30 thg 1giá lạnhbăng giárất lạnhlạnhmát mẻ
giá lạnh -9°C băng giá 0°C rất lạnh 7°C lạnh 13°C mát mẻ 18°C thoải mái 24°C ấm áp 29°C nóng 35°C oi ả
Phần trăm thời gian dành trong các dải nhiệt độ khác nhau. Đường đen là cơ hội phần trăm mà một ngày nhất định trong phạm vi mùa tăng trưởng.

Các ngày mức độ tăng trưởng/ là việc đo tích lũy nhiệt hàng năm được dùng để dự báo cho việc phát triển trồng trọt và chăn nuôi, và được xác định là cần thiết cho độ ấm trên một nhiệt độ cơ bản, bỏ đi bất kỳ sự vượt quá mức trên nhiệt độ tối đa. Trong báo cáo này, chúng tôi sử dụng cơ sở của 10°C và ...../ 30°C.

Các ngày mức độ tăng trưởng tích lũy trung bình in Nhân Xuyên là essentially constant trong suốt Tháng 2, vẫn trong 1°C cỉa 1°C xuyên suốt.

Những Ngày Mức Độ Tăng Tăng trong Tháng 2 in Nhân Xuyên

Những Ngày Mức Độ Tăng Tăng trong Tháng 2 in Nhân Xuyên18152211223344556677889910101111121213131414151516161717181819192020212122222323242425252626272728280,0°C0,0°C0,5°C0,5°C1,0°C1,0°C1,5°C1,5°C2,0°C2,0°C2,5°C2,5°C3,0°C3,0°C3,5°C3,5°CThg 1Thg 31 thg 20°C1 thg 20°C28 thg 21°C28 thg 21°C11 thg 20°C11 thg 20°C
Những ngày mức độ tăng trưởng trung bình được tích lũy theo diễn tiến trong Tháng 2, với dải một trong các nhóm từ 15 đến 75 và từ 10 đến 90.

Năng Lượng Mặt Trời

Phần này thảo luận toàn bộ năng lượng mặt trời sóng ngắn vốn có hàng ngày đến mặt đất đối với khu vực rộng, có tính toàn bộ các thay đổi theo mùa theo chiều dài trong ngày, độ cao của Mặt Trời trên đường chân trời, và việc hấp thu bởi các đám mây và các thành phần khác của khí quyển. Bức xạ sóng nắng có bức xạ ánh sáng có thể thấy và bức xạ tia tử ngoại.

Năng lượng sóng ngắn vốn có trung bình hàng ngày in Nhân Xuyên là gradually increasing trong suốt Tháng 2, rising bởi 0,9 kWh, từ 3,0 kWh đến 4,0 kWh, theo diễn tiến trong tháng.

Năng Lượng Mặt Trời Sóng Ngắn Vốn Có Trung Bình Hàng Ngày trong Tháng 2 in Nhân Xuyên

Năng Lượng Mặt Trời Sóng Ngắn Vốn Có Trung Bình Hàng Ngày trong Tháng 2 in Nhân Xuyên18152211223344556677889910101111121213131414151516161717181819192020212122222323242425252626272728280 kWh0 kWh1 kWh1 kWh2 kWh2 kWh3 kWh3 kWh4 kWh4 kWh5 kWh5 kWh6 kWh6 kWh7 kWh7 kWhThg 1Thg 31 thg 23,0 kWh1 thg 23,0 kWh28 thg 24,0 kWh28 thg 24,0 kWh11 thg 23,4 kWh11 thg 23,4 kWh
Năng lượng mặt trời sóng ngắn trung bình hàng ngày tới mặt đất mỗi mét vuông (đường màu cam), với dải một trong các nhóm 25 đến 75 và 10 đến 90.

Địa Hình

Cho các mục đích của báo cáo này, các tọa độ địa lý của Nhân Xuyên là 37,456° vĩ độ, 126,705° kinh độ, và 43 m độ cao.

Địa hình trong phạm vi 3 kilômét của Nhân Xuyên có các thay đổi về độ cao significant , với thay đổi độ cao tối đa 180 mét và độ cao trung bình trên mực nước biển 35 mét. Trong 16 kilômét có các thay đổi về độ cao significant (393 mét). Trong 80 kilômét có các thay đổi về độ cao very significant (1.229 mét).

Khu vực trong phạm vi 3 kilômét của Nhân Xuyên bị che phủ bởi cây cối thưa thớt (41%), đất trọc (21%), cây cối (15%) và các bề mặt nhân tạo (11%), trong phạm vi 16 kilômét bởi nước (29%) và cây cối thưa thớt (24%), và trong phạm vi 80 kilômét bởi nước (36%) và cây cối (25%).

Các Nguồn Dữ Liệu

Báo cáo này minh họa thời tiết điển hình in Nhân Xuyên, dựa trên phân tích thống kê của các báo cáo thời tiết lịch sử mỗi giờ và xây dựng lại mô hình từ 1 tháng 1, 1980 đến 31 tháng 12, 2016.

Nhiệt Độ và Điểm Sương

Có 4 các trạm thời tiết gần đủ để góp phần cho việc ước tính của chúng tôi về nhiệt độ và điểm sương tại Nhân Xuyên.

Đối với mỗi trạm, các hồ sơ ghi nhận được điều chỉnh cho sự khác biệt độ cao giữa trạm đó và Nhân Xuyên theo Khí Quyển Tiêu Chuẩn Quốc Tế , và bởi sự thay đổi liên quan hiện diện trong phân tích lại thời đại vệ tinh MERRA-2 giữa hai địa điểm.

Giá tri ước tính ở Nhân Xuyên được tính là trung bình theo trọng lượng các đóng góp riêng từ mỗi trạm, với trọng lượng theo tỷ lệ tương ứng với sự đảo ngược khoảng cách giữa Nhân Xuyên và một trạm nhất định.

Các trạm đóng góp vào việc khôi phục này là: Sân bay quốc tế Gimpo (RKSS, 55%, 14 kilômét, đông bắc); Sân bay quốc tế Incheon (RKSI, 26%, 22 kilômét, phía tây); Suwon Ab (RKSW, 13%, 36 kilômét, đông nam) và Mangilsan Ab (RKTM, 6%, 63 kilômét, phía nam).

Dữ Liệu Khác

Tất cả dữ liệu liên quan đến vị trí của Mặt Trời (ví dụ, mặt trời mọc và mặt trời lặn) được tính bằng cách dùng các công thức từ sách vỡ Thuật Toán Thiên Văn, Phiên Bản Thứ 2 , của Jean Meeus.

Tất cả các dữ liệu thời tiết khác, bao gồm mây bao phủ, lượng mưa, tốc độ và hướng gió, cùng dòng năng lượng, đến từ Phân Tích Kỷ Nguyên Hiện Đại MERRA-2 của NASA. Việc phân tích lại này phối hợp nhiều sự đo đạc khác nhau ở khu vực rộng theo mô hình khí tượng toàn cầu tình trạng nghệ thuật/ để khôi phục lịch sử thời tiết mỗi giờ trên khắp thế giới trên một lưới 50 kilômet.

Dữ liệu Sử Dụng Đất đến từ cơ sở dữ liệu CHIA SẺ Bao Phủ Đất Toàn Cầu , do Tổ Chức Lương Thực và Nông Nghiệp Liên Hiệp Quốc công bố.

Dữ liệu Độ Cao đến từ Nhiệm Vụ Địa Hình Radar Con Thoi/Shuttle Radar Topography Mission (SRTM) , do Phòng Thí Nghiệm Sức Đẩy Phản Lực của NASA công bố.

Tên, địa điểm, và múi giờ của các nơi và một số sân bay đến từ Cơ Sở Dữ Liệu Địa Lý GeoNames .

Cá múi giờ cho các sân bay và các trạm thời tiết được cung cấp bởi AskGeo.com .

Các Bản Đồ là © Esri, có dữ liệu từ National Geographic, Esri, DeLorme, NAVTEQ, UNEP-WCMC, USGS, NASA, ESA, METI, NRCAN, GEBCO, NOAA, và iPC.

Từ Chối Trách Nhiệm

Thông tin trên trang này được cung cấp theo hiện trạng, không có bất kỳ bảo đảm nào cho độ chính xác hoặc phù hợp của nó cho bất kỳ mục đích nào. Dữ liệu thời tiết dễ xảy ra lỗi, ngừng hoạt động, và các lỗi khác. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất kỳ quyết định nào được đưa ra trên cơ sở nội dung được trình bày trên trang này.

Chúng tôi thu hút sự chú ý đặc biệt thận trọng đối với sự tin cậy của chúng tôi về việc khôi phục dựa trên mô hình MERRA-2 cho một số loạt dữ liệu quan trọng. Trong khi có những thuận lợi lớn đầy đủ về thời gian và không gian, những việc thiết lập/xây dựng lại này/: (1) dựa trên các mô hình máy tính có thể có lỗi dựa trên mô hình, (2) được làm mẫu không đúng cách trên một lưới 50 km và do đó không thể thiết lập/xây dựng lại các thay đổi tại chỗ của nhiều vi khí hậu, và (3) có khó khăn cụ thể với thời tiết ở những vùng ven biển, nhất là những hòn đảo nhỏ.

Chúng tôi thận trọng thêm là các điểm/ du lịch của chúng tôi chỉ tốt như dữ liệu/ củng cố chúng, mà các điều kiện thời thiết ở bất kỳ địa điểm và thời gian nhất định nào không thể dự đoán được và có thể thay đổi, và việc xác định các lợi thế/điểm phản ánh một bộ tham khảo cụ thể mà có thể phù hợp với bộ tham khảo của bất kỳ người đọc cụ thể nào.