1. WeatherSpark.com
  2. Mauritania
  3. Adrar
  4. Chingueṭṭi

Thời Tiết vào Tháng 5 ở Chingueṭṭi Mauritania

Nhiệt độ cao hàng ngày tăng bởi 3°C, từ 35°C đến 38°C, hiếm khi rơi xuống thấp hơn 31°C hoặc vượt quá 41°C.

Nhiệt độ thấp hàng ngày tăng bởi 3°C, từ 23°C đến 26°C, hiếm khi rơi xuống thấp hơn 19°C hoặc vượt quá 29°C.

Để tham khảo, ngày 2 tháng 7, ngày nóng nhất trong năm, nhiệt độ ở Chingueṭṭi thường thay đổi từ 29°C đến 40°C, trong khi vào ngày 12 tháng 1, ngày lạnh nhất trong năm, nhiệt độ thay đổi từ 13°C đến 24°C.

Nhiệt Độ Trung Bình Cao và Thấp trong Tháng 5 ở Chingueṭṭi

Nhiệt độ cao (đường đỏ) và thấp (đường xanh) trung bình mỗi ngày, với các dải một trong các nhóm 25 đến 75 và 10 đến 90. Đường chấm mỏng là các mức nhiệt độ nhận thấy trung bình tương ứng.

Con số dưới đây cho bạn thấy các đặc điểm la bàn về nhiệt độ trung bình mỗi giờ cho quý của năm tập trung ngày Tháng 5. Trục ngang là ngày, trục đứng là giờ trong ngày, và màu là nhiệt độ trung bình cho ngày giờ đó.

Nhiệt Độ Trung Bình Mỗi Giờ trong Tháng 5 ở Chingueṭṭi

Nhiệt Độ Trung Bình Mỗi Giờ trong Tháng 5 ở ChingueṭṭiThg 511223344556677889910101111121213131414151516161717181819192020212122222323242425252626272728282929303031310000020204040606080810101212141416161818202022220000Thg 4Thg 6Hiện giờHiện giờthoải máiấm ápấm ápnóngnóngoi ả
giá lạnh -9°C băng giá 0°C rất lạnh 7°C lạnh 13°C mát mẻ 18°C thoải mái 24°C ấm áp 29°C nóng 35°C oi ả
Nhiệt độ trung bình mỗi giờ, màu được mã hóa thành các dải. Các lớp chồng được làm tối cho thấy ban đêm và chạng vạng thông thường./

cách Dubai, Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất (6.871 kilômét) are places ở nước ngoài xa xôi, có nhiệt độ gần như tương tự với Chingueṭṭi (xem so sánh).//

Bản Đồ
Máy ghi
© OpenStreetMap contributors

So sánh Chingueṭṭi với một thành phố khác:

Bản Đồ

Tháng Tháng 5 ở Chingueṭṭi trải qua ngày một giảm mây che phủ, với phần trăm thời gian mà bầu trời thì mây che phủ hoặc có mây nhiều nơi decreasing từ 26% đến 19%.

Ngày trong xanh nhất trong tháng là 31 tháng 5, với các trình trạng trong xanh, trong xanh nhiều nơi, hoặc có mây rải rác 81% thời gian.

Để tham khảo, ngày 25 tháng 11, ngày có nhiều mây nhất trong năm, cơ hội tình trạng mây che phủ hoặc có mây nhiều nơi là 49%, trong khi ngày 21 tháng 6, ngày trong xanh nhất trong năm, cơ hội bầu trời trong xanh, trong xanh nhiều nơi, hoặc có mây rải rác 89%.

Các Loại Mây Che Phủ trong Tháng 5 ở Chingueṭṭi

Các Loại Mây Che Phủ trong Tháng 5 ở ChingueṭṭiThg 511223344556677889910101111121213131414151516161717181819192020212122222323242425252626272728282929303031310%100%10%90%20%80%30%70%40%60%50%50%60%40%70%30%80%20%90%10%100%0%Thg 4Thg 61 thg 574%1 thg 574%31 thg 581%31 thg 581%11 thg 576%11 thg 576%21 thg 578%21 thg 578%Hiện giờHiện giờtrong xanhgần như trong xanhcó mây nhiều nơimây bao phủcó mây rải rác
0% trong xanh 20% gần như trong xanh 40% có mây rải rác 60% có mây nhiều nơi 80% mây bao phủ 100%
Phần trăm thời gian được dành ở mỗi dải mây bao phủ, được phân loại bởi phần trăm bầu trời bị mây che phủ.

Theo diễn tiến trong Tháng 5 in Chingueṭṭi, chiều dài của ngày là gradually increasing. Kể từ khi bắt đầu cho đến khi kết thúc tháng, chiều dài của ngày tăng bằng 23 phút, ngụ ý trung bình hàng ngày tăng của 46 giây, và hàng tuần tăng của 5 phút, 22 giây.

Ngày ngắn nhất trong tháng là 1 tháng 5, có 12 giờ, 54 phút ánh sáng ban ngày và ngày dài nhất là 31 tháng 5, có 13 giờ, 17 phút ánh sáng ban ngày.

Các Giờ Ánh Sáng Ban Ngày và Chạng Vạng trong Tháng 5 ở Chingueṭṭi

Các Giờ Ánh Sáng Ban Ngày và Chạng Vạng trong Tháng 5 ở ChingueṭṭiThg 511223344556677889910101111121213131414151516161717181819192020212122222323242425252626272728282929303031310 giờ24 giờ4 giờ20 giờ8 giờ16 giờ12 giờ12 giờ16 giờ8 giờ20 giờ4 giờ24 giờ0 giờThg 4Thg 6đêmđêmngàyngày1 thg 512 giờ, 54 phút1 thg 512 giờ, 54 phút31 thg 513 giờ, 17 phút31 thg 513 giờ, 17 phút16 thg 513 giờ, 8 phút16 thg 513 giờ, 8 phútHiện giờHiện giờ
Số giờ trong suốt thời gian đó Mặt Trời có thể thấy được (đường màu đen). Từ đáy (màu vàng nhất) đến đỉnh (màu xám nhất), các dải màu cho thấy: toàn bộ: toàn bộ ánh sáng ban ngày, chạng vạng (thông thường, hàng hải, và thiên văn), và toàn bộ ban đêm.

Mặt trời mọc muộn nhất trong tháng ở Chingueṭṭi là 6:19 ngày 1 tháng 5 và mặt trời mọc sớm nhất là 11 phút sớm hơn lúc 6:08 ngày 31 tháng 5.

Mặt trời lặn sớm nhất là 19:13 ngày 1 tháng 5 và mặt trời lặn muộn nhất là 12 phút muộn hơn lúc 19:25 ngày 31 tháng 5.

Thời gian dành cho ánh sáng ban ngày không được quan sát in Chingueṭṭi trong suốt 2024.

Để tham khảo, ngày 20 tháng 6, ngày dài nhất trong năm, Mặt Trời mọc lúc 6:09 và lặn 13 giờ, 22 phút muộn hơn, lúc 19:31, trong khi ngày 21 tháng 12, ngày ngắn nhất trong năm, mặt trời mọc lúc 7:20 và lặn 10 giờ, 54 phút muộn hơn, lúc 18:14.

Mặt Trời Mọc & Mặt Trời Lặn có Chạng Vạng trong Tháng 5 ở Chingueṭṭi

Mặt Trời Mọc & Mặt Trời Lặn có Chạng Vạng trong Tháng 5 ở ChingueṭṭiThg 51122334455667788991010111112121313141415151616171718181919202021212222232324242525262627272828292930303131020406081012141618202200Thg 4Thg 66:086:0831 thg 519:2531 thg 519:256:196:191 thg 519:131 thg 519:136:136:1311 thg 519:1711 thg 519:176:106:1021 thg 519:2121 thg 519:21MặtTrờiNửaĐêmMặtTrờiNửaĐêmMătTrờiLênĐỉnhMặtTrờiMọcMặtTrờiLặnHiện giờHiện giờ
Ngày có mặt trời theo diễn tiến trong năm Tháng 5. Từ đáy đến đỉnh, các đường màu đen là nửa đêm mặt trời trước đó/, mặt trời mọc, mặt trời lên đỉnh/, mặt trời lặn, và mặt trời nửa đêm kế tiếp. Ban ngày, chạng vạng (thông thường, hàng hải, và thiên văn), và ban đêm được cho thấy bằng những dải màu từ màu vàng đến màu xám.

Số liệu dưới đây đưa ra trình bày la bàn mặt chiếu của mặt trời (góc nghiêng mặt trời trên đường ngang) và góc phương vị(góc phương vị la bàn của nó) mỗi giờ của mỗi ngày trong giai đoạn báo cáo. Trục ngang là ngày trong năm và trục đứng là giờ trong ngày. Đối với một ngày xác định và giờ xác định của ngày đó, màu phông nền cho thấy góc phương vị của mặt trời vào thời điểm đó. Đường đẳng trị màu đen là mặt chiếu không đổi của mặt trời.

Độ Cao Mặt Trời và Vòm Trời vào Tháng 5 ở Chingueṭṭi

Độ Cao Mặt Trời và Vòm Trời vào Tháng 5 ở ChingueṭṭiThg 511223344556677889910101111121213131414151516161717181819192020212122222323242425252626272728282929303031310000020204040606080810101212141416161818202022220000Thg 4Thg 600101020202030304040505050606070708080000101020203030304040505060606070708080Hiện giờHiện giờ
phía bắcphía đôngphía namphía tây
Độ Cao Mặt Trời và Vòm Trời trong suốt tháng 5 năm 2024. Các đường màu đen là những đường độ cao mặt trời không đổi (góc nghiêng mặt trười trên chiều ngang, theo độ). Lấp đầy màu phông nền cho thấy góc phương vị (góc phương vị la bàn) của mặt trời. Các vùng phủ màu nhẹ ở ranh giới các đầu la bàn chủ yếu cho thấy các hướng ở giữa mặc nhiên (đông bắc, đông nam, tây nam, và tây bắc.

Số liệu dưới đây tiêu biểu cho sự trình bày dữ liệu mặt trăng chủy yếu cho tháng 5 năm 2024. Trục ngang là ngày, trục đứng là giờ trong ngày, và các khu vực có màu cho thấy khi mặt trăng nằm trên đường chân trời. Các thanh xám dọc (các Mặt Trăng mới) và các thanh xanh da trời (các Mặt Trăng tròn) cho thấy các tuần Mặt Trăng chính/. Nhãn được đi kèm với mỗi thanh cho thấy ngày giờ mà tuần /có được, và nhãn thời gian đi cùng cho thấy thời gian mọc và lặn của Mặt Trăng trong khoảng thời gian gần nhất mà trong thời gian đó mặt trăng ở trên đường chân trời.

Chu Kỳ Mặt Trăng vào Tháng 5 ở Chingueṭṭi

Chu Kỳ Mặt Trăng vào Tháng 5 ở ChingueṭṭiThg 511223344556677889910101111121213131414151516161717181819192020212122222323242425252626272728282929303031310000040408081212161620200000Thg 4Thg 68 thg 418:228 thg 418:2223 thg 423:5023 thg 423:508 thg 53:238 thg 53:2323 thg 513:5423 thg 513:546 thg 612:386 thg 612:3822 thg 61:0922 thg 61:096:186:1819:0319:0318:5618:566:326:326:166:1619:5619:5619:3519:356:356:355:465:4619:4819:4819:2319:236:176:17
Thời gian mà trong đó mặt trăng ở trên đường chân trời (vùng màu xanh da trời sáng)/, với các mặt trăng mới (các đường màu xám tối) và đã cho thấy trăng tròn (các đường xanh da trời). Các lớp chồng được làm tối cho thấy ban đêm và chạng vạng thông thường./
thg 5 2024Sự Rọi SángTrăng LênTrăng TàTrăng LênĐi Qua Kinh TuyếnKhoảng Cách
1
50%1:26ESE12:39WSW-7:03S374.322 km
2
41%2:12ESE13:42WSW-7:57S370.510 km
3
29%2:54ESE14:43W-8:49S367.190 km
4
19%3:33E15:44W-9:38S364.687 km
5
10%4:11E16:45W-10:27S363.328 km
6
4%4:50E17:47WNW-11:17S363.381 km
7
1%5:31ENE18:51WNW-12:08S364.991 km
8
0%6:16ENE19:56WNW-13:04N368.129 km
9
3%7:06ENE21:02WNW-14:02N372.580 km
10
8%8:00ENE22:05WNW-15:02N377.961 km
11
15%8:58ENE23:03WNW-16:01N383.784 km
12
24%9:57ENE23:55WNW-16:58N389.537 km
13
33%10:56ENE--17:50N394.754 km
14
43%-0:40WNW11:52ENE18:38S399.067 km
15
50%-1:20WNW12:45ENE19:22S402.222 km
16
63%-1:55WNW13:35ENE20:03S404.085 km
17
72%-2:27W14:24E20:42S404.636 km
18
80%-2:57W15:12E21:20S403.952 km
19
87%-3:27W16:00E21:59S402.190 km
20
93%-3:58W16:50ESE22:40S399.564 km
21
97%-4:31WSW17:42ESE23:24S396.319 km
22
99%-5:07WSW18:37ESE--
23
100%-5:48WSW19:35ESE0:12S392.707 km
24
100%-6:35WSW20:35ESE1:04S388.963 km
25
97%-7:29WSW21:34ESE2:01S385.283 km
26
93%-8:27WSW22:31ESE3:01S381.808 km
27
86%-9:30WSW23:24ESE4:01S378.626 km
28
77%-10:33WSW-4:59S375.778 km
29
67%0:11ESE11:36WSW-5:54S373.284 km
30
50%0:53ESE12:36WSW-6:45S371.179 km
31
43%1:32E13:36W-7:34S369.532 km

Chúng tôi căn cứ vào độ ẩm thoải mái/ trên điểm sương, vì nó xác đinh liệu việc đổ mồ hôi sẽ bốc hơi từ da, qua đó làm cho cơ thể mát mẻ. Các điểm sương thấp hơn cảm thấy khô hơn và cao hơn các điểm sương cảm thấy ẩm ướt hơn. Không như nhiệt độ, thường thay đổi đáng kể giữa ngày và đêm, điểm sương có khuynh hướng thay đổi chậmhơn, thế nên trong khi ban đêm nhiệt độ có thể giảm xuống vào bạn đêm, một ngày oi bức thường theo sau đó bằng một đêm oi bức.

Cơ hội mà một ngày đã nói đến sẽ là muggy in Chingueṭṭi là cân bằng trong suốt Tháng 5, vẫn khoảng 0% xuyên suốt.

Để tham kháo, ngày 25 tháng 8, ngày oi bức nhất trong năm, có các tình trạng oi bức 7% thời gian, trong khi ngày 8 tháng 11, ngày oi bức nhất trong năm, có các tình trạng oi bức 0% thời gian.

Các Độ Ẩm Thoải Mái/ trong Tháng 5 ở Chingueṭṭi

Các Độ Ẩm Thoải Mái/ trong Tháng 5 ở ChingueṭṭiThg 511223344556677889910101111121213131414151516161717181819192020212122222323242425252626272728282929303031310%0%10%10%20%20%30%30%40%40%50%50%60%60%70%70%80%80%90%90%100%100%Thg 4Thg 61 thg 50%1 thg 50%31 thg 50%31 thg 50%11 thg 50%11 thg 50%21 thg 50%21 thg 50%khô ráokhô ráothoải máithoải mái
khô ráo 13°C thoải mái 16°C ẩm ướt 18°C oi bức 21°C ngột ngạt 24°C khó chịu
Phần trăm thời gian được dành ở các mức độ ẩm thoải mái khác nhau/, được phân loại theo điểm sương.

Phần này thảo luận về vector gió trung bình mỗi giờ khu vực rộng (tốc độ và hướng) lúc 10 mét trên mặt đất. Gió trải qua tại bất kỳ địa điểm nào nhất định thì phụ thuộc nhiều vào địa hình địa phương và các yếu tố khác, và tốc độ và hướng gió ngay tức thì thay đổi rộng hơn trung bình hàng giờ.

Tốc độ gió trung bình hàng giờ in Chingueṭṭi là ngày một tăng trong suốt Tháng 5, increasing từ 16,0 kilômét/giờ đến 17,1 kilômét/giờ theo diễn tiến trong tháng.

Để tham khảo, ngày 7 tháng 1, ngày có gió nhất trong năm, tốc độ gió trung bình hàng ngày là 19,1 kilômét/giờ, trong khi ngày 24 tháng 10, ngày lặng gió nhất trong năm, tốc độ gió trung bình hàng ngày là 14,9 kilômét/giờ.

Tốc Độ Gió Trung Bình trong Tháng 5 in Chingueṭṭi

Tốc Độ Gió Trung Bình trong Tháng 5 in ChingueṭṭiThg 511223344556677889910101111121213131414151516161717181819192020212122222323242425252626272728282929303031310 km/h0 km/h5 km/h5 km/h10 km/h10 km/h15 km/h15 km/h20 km/h20 km/h25 km/h25 km/hThg 4Thg 61 thg 516,0 km/h1 thg 516,0 km/h31 thg 517,1 km/h31 thg 517,1 km/h16 thg 516,3 km/h16 thg 516,3 km/hHiện giờHiện giờ
Trung bình của tốc độ gió hàng giờ thấp/ (đường màu xám sẩm) với dải một trong các nhóm 25 đến 75 và 10 đến 90.

Hướng gió trung bình hàng giờ ở Chingueṭṭi suốt Tháng 5 chủ yếu từ hướng bắc, với tỷ lệ đỉnh 69% ngày 31 tháng 5.

Hướng Gió trong Tháng 5 ở Chingueṭṭi

Hướng Gió trong Tháng 5 ở ChingueṭṭiThg 511223344556677889910101111121213131414151516161717181819192020212122222323242425252626272728282929303031310%100%20%80%40%60%60%40%80%20%100%0%Thg 4Thg 6Hiện giờHiện giờphía đôngphía bắcphía tây
phía bắcphía đôngphía namphía tây
Phần trăm các giờ mà trong đó hướng gió trung bình/ từ mỗi trong bốn hướng gió chủ yếu, không bao gồm những giờ trong đó tốc độ gió trung bình/ thấp dưới 1,6 km/h. Những khu vực bị phủ màu nhẹ tại các ranh giới là phần trăm các giờ mất đi theo các hướng trung gian ngụ ý (đông bắc, đông nam, tây nam, và tây bắc).//

Các xác định mùa tăng trưởng thay đổi khắp thế giới, nhưng cho các mục đích của báo cáo này, chúng tôi xác định nó là thời gian nhiệt độ không băng giá liên tục dài nhất (≥ 0°C) trong năm (năm dương lịch ở Bắc Bán Cầu, hoặc từ 1 tháng 7 cho đến 30 tháng 6 ở Nam Bán Cầu.

Các nhiệt độ in Chingueṭṭi đủ ấm quanh năm mà nó hoàn toàn không có ý nghĩa để thảo luận về mùa tăng trưởng trong những thời hạn này. Tuy nhiên, chúng tôi có biểu đồ dưới đây làm minh họa về việc phân chia nhiệt độ trải qua suốt năm.

Thời Gian Dành trong các Dải Nhiệt Độ Khác Nhau và Mùa Tăng Trưởng trong Tháng 5 ở Chingueṭṭi

Thời Gian Dành trong các Dải Nhiệt Độ Khác Nhau và Mùa Tăng Trưởng trong Tháng 5 ở ChingueṭṭiThg 511223344556677889910101111121213131414151516161717181819192020212122222323242425252626272728282929303031310%100%10%90%20%80%30%70%40%60%50%50%60%40%70%30%80%20%90%10%100%0%Thg 4Thg 6100%16 thg 5100%16 thg 5Hiện giờHiện giờthoải máiấm ápnóngoi ảmát mẻ
giá lạnh -9°C băng giá 0°C rất lạnh 7°C lạnh 13°C mát mẻ 18°C thoải mái 24°C ấm áp 29°C nóng 35°C oi ả
Phần trăm thời gian dành trong các dải nhiệt độ khác nhau. Đường đen là cơ hội phần trăm mà một ngày nhất định trong phạm vi mùa tăng trưởng.

Các ngày mức độ tăng trưởng/ là việc đo tích lũy nhiệt hàng năm được dùng để dự báo cho việc phát triển trồng trọt và chăn nuôi, và được xác định là cần thiết cho độ ấm trên một nhiệt độ cơ bản, bỏ đi bất kỳ sự vượt quá mức trên nhiệt độ tối đa. Trong báo cáo này, chúng tôi sử dụng cơ sở của 10°C và ...../ 30°C.

Các ngày mức độ tăng trưởng tích lũy trung bình ở Chingueṭṭi là tăng cực nhanh trong suốt Tháng 5, tăng bởi 543°C, từ 1.463°C đến 2.006°C, theo diễn tiến trong tháng.

Những Ngày Mức Độ Tăng Tăng trong Tháng 5 ở Chingueṭṭi

Những Ngày Mức Độ Tăng Tăng trong Tháng 5 ở ChingueṭṭiThg 511223344556677889910101111121213131414151516161717181819192020212122222323242425252626272728282929303031311.400°C1.400°C1.500°C1.500°C1.600°C1.600°C1.700°C1.700°C1.800°C1.800°C1.900°C1.900°C2.000°C2.000°C2.100°C2.100°CThg 4Thg 61 thg 51.463°C1 thg 51.463°C31 thg 52.006°C31 thg 52.006°C11 thg 51.638°C11 thg 51.638°C21 thg 51.819°C21 thg 51.819°CHiện giờHiện giờ
Những ngày mức độ tăng trưởng trung bình được tích lũy theo diễn tiến trong Tháng 5, với dải một trong các nhóm từ 15 đến 75 và từ 10 đến 90.

Phần này thảo luận toàn bộ năng lượng mặt trời sóng ngắn vốn có hàng ngày đến mặt đất đối với khu vực rộng, có tính toàn bộ các thay đổi theo mùa theo chiều dài trong ngày, độ cao của Mặt Trời trên đường chân trời, và việc hấp thu bởi các đám mây và các thành phần khác của khí quyển. Bức xạ sóng nắng có bức xạ ánh sáng có thể thấy và bức xạ tia tử ngoại.

Năng lượng sóng ngắn vốn có trung bình hàng ngày ở Chingueṭṭi là cân bằng trong suốt Tháng 5, vẫn trong 0,1 kWh của 7,7 kWh xuyên suốt.

Năng lượng mặt trời sóng ngắn vốn có trung bình hàng ngày cao nhất trong suốt Tháng 5 là 7,8 kWh ngày 6 tháng 5.

Năng Lượng Mặt Trời Sóng Ngắn Vốn Có Trung Bình Hàng Ngày trong Tháng 5 ở Chingueṭṭi

Năng Lượng Mặt Trời Sóng Ngắn Vốn Có Trung Bình Hàng Ngày trong Tháng 5 ở ChingueṭṭiThg 511223344556677889910101111121213131414151516161717181819192020212122222323242425252626272728282929303031310 kWh0 kWh1 kWh1 kWh2 kWh2 kWh3 kWh3 kWh4 kWh4 kWh5 kWh5 kWh6 kWh6 kWh7 kWh7 kWh8 kWh8 kWh9 kWh9 kWhThg 4Thg 66 thg 57,8 kWh6 thg 57,8 kWh31 thg 57,6 kWh31 thg 57,6 kWh21 thg 57,7 kWh21 thg 57,7 kWhHiện giờHiện giờ
Năng lượng mặt trời sóng ngắn trung bình hàng ngày tới mặt đất mỗi mét vuông (đường màu cam), với dải một trong các nhóm 25 đến 75 và 10 đến 90.

Cho các mục đích của báo cáo này, các tọa độ địa lý của Chingueṭṭi là 20,440° vĩ độ, -12,262° kinh độ, và 453 m độ cao.

Địa hình trong phạm vi 3 kilômét của Chingueṭṭi chỉ có những thay đổi về độ cao khiêm tốn , với sự thay đổi độ cao tối đa của 79 mét và độ cao trung bình trên mặt nước biển 471 mét. Trong 16 kilômét cũng có chỉ những thay đổi về độ cao vừa phải (144 mét). Trong 80 kilômét chỉ có các thay đổi về độ cao vừa phải (573 mét).

Khu vực trong phạm vi 3 kilômét của Chingueṭṭi bị che phủ bởi đất trọc (100%), trong phạm vi 16 kilômét bởi đất trọc (100%), và trong phạm vi 80 kilômét bởi đất trọc (100%).

Báo cáo này minh họa thời tiết điển hình in Chingueṭṭi, dựa trên phân tích thống kê của các báo cáo thời tiết lịch sử mỗi giờ và xây dựng lại mô hình từ 1 tháng 1, 1980 đến 31 tháng 12, 2016.

Nhiệt Độ và Điểm Sương

Cũng chỉ có trạm thời tiết duy nhất Atar Airport, trong mạng lưới của chúng ta phù hợp được sử dụng làm nơi được ủy nhiệm để ghi nhận nhiệt độ và điểm sương lịch sử Chingueṭṭi.

Ở khoảng cách 82 kilômét từ Chingueṭṭi, gần hơn ngưỡng của chúng tôi 150 kilômét, trạm này được cho là đủ gần được tin cậy làm nguồn chính của chúng tôi cho các để ghi nhận nhiệt độ và điểm sương.

Các hồ sơ ghi nhận của trạm được điều chỉnh cho sự khác biệt độ cao và Chingueṭṭi theo Khí Quyển Tiêu Chuẩn Quốc Tế , và bởi sự thay đổi liên quan hiện diện trong phân tích lại thời đại vệ tinh MERRA-2 giữa hai địa điểm.

Vui lòng lưu ý rằng các hồ sơ ghi nhận của chính các trạm có thể được dự phòng thêm/ bằng cách sử dụng các trạm khác lân cận hoặc phân tích lại MERRA-2.

Dữ Liệu Khác

Tất cả dữ liệu liên quan đến vị trí của Mặt Trời (ví dụ, mặt trời mọc và mặt trời lặn) được tính bằng cách dùng các công thức từ sách vỡ Thuật Toán Thiên Văn, Phiên Bản Thứ 2 , của Jean Meeus.

Tất cả các dữ liệu thời tiết khác, bao gồm mây bao phủ, lượng mưa, tốc độ và hướng gió, cùng dòng năng lượng, đến từ Phân Tích Kỷ Nguyên Hiện Đại MERRA-2 của NASA. Việc phân tích lại này phối hợp nhiều sự đo đạc khác nhau ở khu vực rộng theo mô hình khí tượng toàn cầu tình trạng nghệ thuật/ để khôi phục lịch sử thời tiết mỗi giờ trên khắp thế giới trên một lưới 50 kilômet.

Dữ liệu Sử Dụng Đất đến từ cơ sở dữ liệu CHIA SẺ Bao Phủ Đất Toàn Cầu , do Tổ Chức Lương Thực và Nông Nghiệp Liên Hiệp Quốc công bố.

Dữ liệu Độ Cao đến từ Nhiệm Vụ Địa Hình Radar Con Thoi/Shuttle Radar Topography Mission (SRTM) , do Phòng Thí Nghiệm Sức Đẩy Phản Lực của NASA công bố.

Tên, địa điểm, và múi giờ của các nơi và một số sân bay đến từ Cơ Sở Dữ Liệu Địa Lý GeoNames .

Cá múi giờ cho các sân bay và các trạm thời tiết được cung cấp bởi AskGeo.com .

Các bản đồ thuộc là của các người đóng góp cho trang © OpenStreetMap .

Từ Chối Trách Nhiệm

Thông tin trên trang này được cung cấp theo hiện trạng, không có bất kỳ bảo đảm nào cho độ chính xác hoặc phù hợp của nó cho bất kỳ mục đích nào. Dữ liệu thời tiết dễ xảy ra lỗi, ngừng hoạt động, và các lỗi khác. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất kỳ quyết định nào được đưa ra trên cơ sở nội dung được trình bày trên trang này.

Chúng tôi thu hút sự chú ý đặc biệt thận trọng đối với sự tin cậy của chúng tôi về việc khôi phục dựa trên mô hình MERRA-2 cho một số loạt dữ liệu quan trọng. Trong khi có những thuận lợi lớn đầy đủ về thời gian và không gian, những việc thiết lập/xây dựng lại này/: (1) dựa trên các mô hình máy tính có thể có lỗi dựa trên mô hình, (2) được làm mẫu không đúng cách trên một lưới 50 km và do đó không thể thiết lập/xây dựng lại các thay đổi tại chỗ của nhiều vi khí hậu, và (3) có khó khăn cụ thể với thời tiết ở những vùng ven biển, nhất là những hòn đảo nhỏ.

Chúng tôi thận trọng thêm là các điểm/ du lịch của chúng tôi chỉ tốt như dữ liệu/ củng cố chúng, mà các điều kiện thời thiết ở bất kỳ địa điểm và thời gian nhất định nào không thể dự đoán được và có thể thay đổi, và việc xác định các lợi thế/điểm phản ánh một bộ tham khảo cụ thể mà có thể phù hợp với bộ tham khảo của bất kỳ người đọc cụ thể nào.

Vui lòng xem lại toàn bộ điều khoản của chúng tôi được kèm trong trang Điều Khoản Dịch Vụ.