1. WeatherSpark.com
  2. Peru
  3. Arequipa
  4. Quequeña

Spring Weather in Quequeña Peru

Nhiệt độ cao hàng ngày khoảng 20°C, hiếm khi rơi xuống thấp hơn 17°C hoặc vượt quá 22°C. Nhiệt độ cao trung bình cao nhất hàng ngày là 20°C ngày 27 tháng 9.

Nhiệt độ thấp hàng ngày increase bởi 1°C, từ 8°C đến 9°C, hiếm khi rơi xuống thấp hơn 5°C hoặc vượt quá 11°C.

Để tham khảo, ngày 25 tháng 9, ngày nóng nhất trong năm, nhiệt độ in Quequeña thường thay đổi từ 8°C đến 20°C, trong khi vào ngày 20 tháng 7, ngày lạnh nhất trong năm, nhiệt độ thay đổi từ 7°C đến 19°C.

Average High and Low Temperature in the Spring in Quequeña

Average High and Low Temperature in the Spring in QuequeñaThg 9Thg 10Thg 114°C4°C6°C6°C8°C8°C10°C10°C12°C12°C14°C14°C16°C16°C18°C18°C20°C20°C22°C22°CMùa ĐôngMùa Hè25 thg 920°C25 thg 920°C8°C8°C1 thg 920°C1 thg 920°C8°C8°C30 thg 1119°C30 thg 1119°C9°C9°C1 thg 1120°C1 thg 1120°C8°C8°CHiện giờHiện giờ
Nhiệt độ cao (đường đỏ) và thấp (đường xanh) trung bình mỗi ngày, với các dải một trong các nhóm 25 đến 75 và 10 đến 90. Đường chấm mỏng là các mức nhiệt độ nhận thấy trung bình tương ứng.

The figure below shows you a compact characterization of the hourly average spring temperatures. Trục ngang là ngày, trục đứng là giờ trong ngày, và màu là nhiệt độ trung bình cho ngày giờ đó.

Average Hourly Temperature in the Spring in Quequeña

Average Hourly Temperature in the Spring in QuequeñaThg 9Thg 10Thg 110000040408081212161620200000Mùa ĐôngMùa HèHiện giờHiện giờlạnhlạnhmát mẻmát mẻthoải mái
giá lạnh -9°C băng giá 0°C rất lạnh 7°C lạnh 13°C mát mẻ 18°C thoải mái 24°C ấm áp 29°C nóng 35°C oi ả
Nhiệt độ trung bình mỗi giờ, màu được mã hóa thành các dải. Các lớp chồng được làm tối cho thấy ban đêm và chạng vạng thông thường./

cách San Felipe Sultepec, Mexico (5.002 kilômét) và Molo, Kenya (11.842 kilômét) are places ở nước ngoài xa xôi, có nhiệt độ gần như tương tự với Quequeña (xem so sánh).//

So sánh Quequeña với một thành phố khác:

Mây

The spring in Quequeña experiences very rapidly increasing cloud cover, with the percentage of time that the sky is overcast or mostly cloudy increasing from 30% to 61%.

The clearest day of the spring is 1 tháng 9, with clear, mostly clear, or partly cloudy conditions 70% of the time.

Để tham khảo, ngày 10 tháng 2, ngày có nhiều mây nhất trong năm, cơ hội tình trạng mây che phủ hoặc có mây nhiều nơi là 77%, trong khi ngày 4 tháng 8, ngày trong xanh nhất trong năm, cơ hội bầu trời trong xanh, trong xanh nhiều nơi, hoặc có mây rải rác 74%.

Cloud Cover Categories in the Spring in Quequeña

Cloud Cover Categories in the Spring in QuequeñaThg 9Thg 10Thg 110%100%10%90%20%80%30%70%40%60%50%50%60%40%70%30%80%20%90%10%100%0%Mùa ĐôngMùa Hè1 thg 970%1 thg 970%30 thg 1140%30 thg 1140%1 thg 1055%1 thg 1055%1 thg 1148%1 thg 1148%Hiện giờHiện giờtrong xanhcó mây rải rácmây bao phủcó mây nhiều nơitrong xanh nhiều nơi
0% trong xanh 20% trong xanh nhiều nơi 40% có mây rải rác 60% có mây nhiều nơi 80% mây bao phủ 100%
Phần trăm thời gian được dành ở mỗi dải mây bao phủ, được phân loại bởi phần trăm bầu trời bị mây che phủ.

Lượng Mưa

Mặt trời

Over the course of the spring in Quequeña, the length of the day is rapidly increasing. From the start to the end of the season, the length of the day increases by 1 giờ, 15 phút, implying an average daily increase of 50 giây, and weekly increase of 5 phút, 48 giây.

The shortest day of the spring is 1 tháng 9, with 11 giờ, 48 phút of daylight and the longest day is 30 tháng 11, with 13 giờ, 2 phút of daylight.

Hours of Daylight and Twilight in the Spring in Quequeña

Hours of Daylight and Twilight in the Spring in QuequeñaThg 9Thg 10Thg 110 giờ24 giờ4 giờ20 giờ8 giờ16 giờ12 giờ12 giờ16 giờ8 giờ20 giờ4 giờ24 giờ0 giờMùa ĐôngMùa Hè22 thg 912 giờ, 7 phút22 thg 912 giờ, 7 phútngàyngàyngàyngàyđêm30 thg 1113 giờ, 2 phút30 thg 1113 giờ, 2 phút1 thg 1112 giờ, 43 phút1 thg 1112 giờ, 43 phútHiện giờHiện giờ
Số giờ trong suốt thời gian đó Mặt Trời có thể thấy được (đường màu đen). Từ đáy (màu vàng nhất) đến đỉnh (màu xám nhất), các dải màu cho thấy: toàn bộ: toàn bộ ánh sáng ban ngày, chạng vạng (thông thường, hàng hải, và thiên văn), và toàn bộ ban đêm.

The latest sunrise of the spring in Quequeña is 5:51 on 1 tháng 9 and the earliest sunrise is 49 phút earlier at 5:03 on 24 tháng 11.

Mặt trời lặn sớm nhất là 17:39 ngày 1 tháng 9 và mặt trời lặn muộn nhất là 26 phút muộn hơn lúc 18:05 ngày 30 tháng 11.

Thời gian dành cho ánh sáng ban ngày không được quan sát in Quequeña trong suốt 2021.

Để tham khảo, ngày 21 tháng 12, ngày dài nhất trong năm, Mặt Trời mọc lúc 5:10 và lặn 13 giờ, 7 phút muộn hơn, lúc 18:17, trong khi ngày 21 tháng 6, ngày ngắn nhất trong năm, mặt trời mọc lúc 6:13 và lặn 11 giờ, 8 phút muộn hơn, lúc 17:21.

Sunrise & Sunset with Twilight in the Spring in Quequeña

Sunrise & Sunset with Twilight in the Spring in QuequeñaThg 9Thg 10Thg 11000204060810121416182022Mùa ĐôngMùa Hè5:035:0324 thg 1118:0224 thg 1118:025:515:511 thg 917:391 thg 917:395:275:271 thg 1017:421 thg 1017:425:085:081 thg 1117:501 thg 1117:50MặtTrờiNửaĐêmMặtTrờiNửaĐêmMătTrờiLênĐỉnhMặtTrờiMọcMặtTrờiLặnHiện giờHiện giờ
The solar day in the spring. Từ đáy đến đỉnh, các đường màu đen là nửa đêm mặt trời trước đó/, mặt trời mọc, mặt trời lên đỉnh/, mặt trời lặn, và mặt trời nửa đêm kế tiếp. Ban ngày, chạng vạng (thông thường, hàng hải, và thiên văn), và ban đêm được cho thấy bằng những dải màu từ màu vàng đến màu xám.

Mặt Trăng

The figure below presents a compact representation of key lunar data for the spring of 2021. Trục ngang là ngày, trục đứng là giờ trong ngày, và các khu vực có màu cho thấy khi mặt trăng nằm trên đường chân trời. Các thanh xám dọc (các Mặt Trăng mới) và các thanh xanh da trời (các Mặt Trăng tròn) cho thấy các tuần Mặt Trăng chính/. Nhãn được đi kèm với mỗi thanh cho thấy ngày giờ mà tuần /có được, và nhãn thời gian đi cùng cho thấy thời gian mọc và lặn của Mặt Trăng trong khoảng thời gian gần nhất mà trong thời gian đó mặt trăng ở trên đường chân trời.

Moon Rise, Set & Phases in the Spring in Quequeña

Moon Rise, Set & Phases in the Spring in QuequeñaThg 9Thg 10Thg 110000040408081212161620200000Mùa ĐôngMùa Hè8 thg 88:518 thg 88:5122 thg 87:0322 thg 87:036 thg 919:526 thg 919:5220 thg 918:5520 thg 918:556 thg 106:066 thg 106:0620 thg 109:5720 thg 109:574 thg 1116:154 thg 1116:1519 thg 113:5819 thg 113:584 thg 122:444 thg 122:4418 thg 1223:3618 thg 1223:366:186:1817:5217:5217:0317:036:146:145:405:4017:3317:3317:3717:376:086:085:375:3718:1018:1017:1117:115:185:184:534:5317:5217:5217:3417:345:095:095:115:1118:4918:4918:0318:035:215:21Hiện giờHiện giờ
Thời gian mà trong đó mặt trăng ở trên đường chân trời (vùng màu xanh da trời sáng)/, với các mặt trăng mới (các đường màu xám tối) và đã cho thấy trăng tròn (các đường xanh da trời). Các lớp chồng được làm tối cho thấy ban đêm và chạng vạng thông thường./

Độ Ẩm

Chúng tôi căn cứ vào độ ẩm thoải mái/ trên điểm sương, vì nó xác đinh liệu việc đổ mồ hôi sẽ bốc hơi từ da, qua đó làm cho cơ thể mát mẻ. Các điểm sương thấp hơn cảm thấy khô hơn và cao hơn các điểm sương cảm thấy ẩm ướt hơn. Không như nhiệt độ, thường thay đổi đáng kể giữa ngày và đêm, điểm sương có khuynh hướng thay đổi chậmhơn, thế nên trong khi ban đêm nhiệt độ có thể giảm xuống vào bạn đêm, một ngày oi bức thường theo sau đó bằng một đêm oi bức.

The chance that a given day will be muggy in Quequeña is essentially constant during the spring, remaining around 0% throughout.

Humidity Comfort Levels in the Spring in Quequeña

Humidity Comfort Levels in the Spring in QuequeñaThg 9Thg 10Thg 110%0%10%10%20%20%30%30%40%40%50%50%60%60%70%70%80%80%90%90%100%100%Mùa ĐôngMùa Hè16 thg 100%16 thg 100%1 thg 90%1 thg 90%30 thg 110%30 thg 110%1 thg 110%1 thg 110%Hiện giờHiện giờkhô ráokhô ráo
khô ráo 13°C thoải mái 16°C ẩm ướt 18°C oi bức 21°C ngột ngạt 24°C khó chịu
Phần trăm thời gian được dành ở các mức độ ẩm thoải mái khác nhau/, được phân loại theo điểm sương.

Gió

Phần này thảo luận về vector gió trung bình mỗi giờ khu vực rộng (tốc độ và hướng) lúc 10 mét trên mặt đất. Gió trải qua tại bất kỳ địa điểm nào nhất định thì phụ thuộc nhiều vào địa hình địa phương và các yếu tố khác, và tốc độ và hướng gió ngay tức thì thay đổi rộng hơn trung bình hàng giờ.

The average hourly wind speed in Quequeña is essentially constant during the spring, remaining within 0,3 kilômét/giờ of 10,5 kilômét/giờ throughout.

Để tham khảo, ngày 9 tháng 1, ngày có gió nhất trong năm, tốc độ gió trung bình hàng ngày là 10,9 kilômét/giờ, trong khi ngày 13 tháng 6, ngày lặng gió nhất trong năm, tốc độ gió trung bình hàng ngày là 9,2 kilômét/giờ.

Average Wind Speed in the Spring in Quequeña

Average Wind Speed in the Spring in QuequeñaThg 9Thg 10Thg 110 km/h0 km/h5 km/h5 km/h10 km/h10 km/h15 km/h15 km/h20 km/h20 km/h25 km/h25 km/hMùa ĐôngMùa Hè1 thg 910,2 km/h1 thg 910,2 km/h30 thg 1110,8 km/h30 thg 1110,8 km/h1 thg 1010,5 km/h1 thg 1010,5 km/h1 thg 1110,7 km/h1 thg 1110,7 km/hHiện giờHiện giờ
Trung bình của tốc độ gió hàng giờ thấp/ (đường màu xám sẩm) với dải một trong các nhóm 25 đến 75 và 10 đến 90.

The wind direction in Quequeña during the spring is predominantly out of north từ 1 tháng 9 to 12 tháng 10south từ 12 tháng 10 to 30 tháng 11.

Wind Direction in the Spring in Quequeña

Wind Direction in the Spring in QuequeñaNSThg 9Thg 10Thg 110%100%20%80%40%60%60%40%80%20%100%0%Mùa ĐôngMùa HèHiện giờHiện giờphía bắcphía namphía tâyphía đông
phía bắcphía đôngphía namphía tây
Phần trăm các giờ mà trong đó hướng gió trung bình/ từ mỗi trong bốn hướng gió chủ yếu, không bao gồm những giờ trong đó tốc độ gió trung bình/ thấp dưới 1,6 km/h. Những khu vực bị phủ màu nhẹ tại các ranh giới là phần trăm các giờ mất đi theo các hướng trung gian ngụ ý (đông bắc, đông nam, tây nam, và tây bắc).//

Nhiệt Độ Nước

Quequeña được đặt gần cơ thể nước lớn (ví dụ, đại dương, biển, hoặc hồ lớn). Phần này báo cáo về nhiệt độ bề mặt trung bình khu vực rộng của phần nước đó.

The average surface water temperature in Quequeña is increasing during the spring, rising by 3°C, from 17°C to 20°C, over the course of the season.

Average Water Temperature in the Spring in Quequeña

Average Water Temperature in the Spring in QuequeñaThg 9Thg 10Thg 1115°C15°C16°C16°C17°C17°C18°C18°C19°C19°C20°C20°C21°C21°C22°C22°C23°C23°C24°C24°CMùa ĐôngMùa Hè1 thg 917°C1 thg 917°C30 thg 1120°C30 thg 1120°C1 thg 1017°C1 thg 1017°C1 thg 1118°C1 thg 1118°CHiện giờHiện giờ
Nhiệt độ nước trung bình mỗi ngày (đường màu tía) dải một trong các nhóm 25 đến 75 và 10 đến 90.

Mùa Tăng Trưởng

Các xác định mùa tăng trưởng thay đổi khắp thế giới, nhưng cho các mục đích của báo cáo này, chúng tôi xác định nó là thời gian nhiệt độ không băng giá liên tục dài nhất (≥ 0°C) trong năm (năm dương lịch ở Bắc Bán Cầu, hoặc từ 1 tháng 7 cho đến 30 tháng 6 ở Nam Bán Cầu.

Các nhiệt độ in Quequeña đủ ấm quanh năm mà nó hoàn toàn không có ý nghĩa để thảo luận về mùa tăng trưởng trong những thời hạn này. Tuy nhiên, chúng tôi có biểu đồ dưới đây làm minh họa về việc phân chia nhiệt độ trải qua suốt năm.

Time Spent in Various Temperature Bands and the Growing Season in the Spring in Quequeña

Time Spent in Various Temperature Bands and the Growing Season in the Spring in QuequeñaThg 9Thg 10Thg 110%100%10%90%20%80%30%70%40%60%50%50%60%40%70%30%80%20%90%10%100%0%Mùa ĐôngMùa Hè100%16 thg 10100%16 thg 10Hiện giờHiện giờrất lạnhlạnhmát mẻthoải mái
giá lạnh -9°C băng giá 0°C rất lạnh 7°C lạnh 13°C mát mẻ 18°C thoải mái 24°C ấm áp 29°C nóng 35°C oi ả
Phần trăm thời gian dành trong các dải nhiệt độ khác nhau. Đường đen là cơ hội phần trăm mà một ngày nhất định trong phạm vi mùa tăng trưởng.

Các ngày mức độ tăng trưởng/ là việc đo tích lũy nhiệt hàng năm được dùng để dự báo cho việc phát triển trồng trọt và chăn nuôi, và được xác định là cần thiết cho độ ấm trên một nhiệt độ cơ bản, bỏ đi bất kỳ sự vượt quá mức trên nhiệt độ tối đa. Trong báo cáo này, chúng tôi sử dụng cơ sở của 10°C và ...../ 30°C.

The average accumulated growing degree days in Quequeña are rapidly increasing during the spring, increasing by 366°C, from 219°C to 585°C, over the course of the season.

Growing Degree Days in the Spring in Quequeña

Growing Degree Days in the Spring in QuequeñaThg 9Thg 10Thg 11200°C200°C250°C250°C300°C300°C350°C350°C400°C400°C450°C450°C500°C500°C550°C550°C600°C600°C650°C650°CMùa ĐôngMùa Hè1 thg 9219°C1 thg 9219°C30 thg 11585°C30 thg 11585°C1 thg 10340°C1 thg 10340°C1 thg 11467°C1 thg 11467°CHiện giờHiện giờ
The average growing degree days accumulated over the course of the spring, with 25th to 75th and 10th to 90th percentile bands.

Năng Lượng Mặt Trời

Phần này thảo luận toàn bộ năng lượng mặt trời sóng ngắn vốn có hàng ngày đến mặt đất đối với khu vực rộng, có tính toàn bộ các thay đổi theo mùa theo chiều dài trong ngày, độ cao của Mặt Trời trên đường chân trời, và việc hấp thu bởi các đám mây và các thành phần khác của khí quyển. Bức xạ sóng nắng có bức xạ ánh sáng có thể thấy và bức xạ tia tử ngoại.

The average daily incident shortwave solar energy in Quequeña is increasing during the spring, rising by 1,1 kWh, from 6,9 kWh to 8,0 kWh, over the course of the season.

The highest average daily incident shortwave solar energy during the spring is 8,2 kWh on 15 tháng 11.

Average Daily Incident Shortwave Solar Energy in the Spring in Quequeña

Average Daily Incident Shortwave Solar Energy in the Spring in QuequeñaThg 9Thg 10Thg 110 kWh0 kWh1 kWh1 kWh2 kWh2 kWh3 kWh3 kWh4 kWh4 kWh5 kWh5 kWh6 kWh6 kWh7 kWh7 kWh8 kWh8 kWh9 kWh9 kWh10 kWh10 kWhMùa ĐôngMùa Hè15 thg 118,2 kWh15 thg 118,2 kWh1 thg 96,9 kWh1 thg 96,9 kWh1 thg 107,6 kWh1 thg 107,6 kWhHiện giờHiện giờ
Năng lượng mặt trời sóng ngắn trung bình hàng ngày tới mặt đất mỗi mét vuông (đường màu cam), với dải một trong các nhóm 25 đến 75 và 10 đến 90.

Địa Hình

Cho các mục đích của báo cáo này, các tọa độ địa lý của Quequeña là -16,558° vĩ độ, -71,451° kinh độ, và 2.567 m độ cao.

Địa hình trong phạm vi 3 kilômét của Quequeña có các thay đổi về độ cao large , với thay đổi độ cao tối đa 786 mét và độ cao trung bình trên mực nước biển 2.667 mét. Trong 16 kilômét có các thay đổi về độ cao large (1.543 mét). Trong 80 kilômét cũng có các thay đổi về độ cao extreme (6.063 mét).

Khu vực trong phạm vi 3 kilômét của Quequeña bị che phủ bởi cây cối thưa thớt (29%), cây cối (24%), đồng cỏ (19%) và cây bụi (11%), trong phạm vi 16 kilômét bởi đất trọc (40%) và cây cối thưa thớt (29%), và trong phạm vi 80 kilômét bởi đất trọc (64%) và cây cối thưa thớt (18%).

Các Nguồn Dữ Liệu

Báo cáo này minh họa thời tiết điển hình in Quequeña, dựa trên phân tích thống kê của các báo cáo thời tiết lịch sử mỗi giờ và xây dựng lại mô hình từ 1 tháng 1, 1980 đến 31 tháng 12, 2016.

Nhiệt Độ và Điểm Sương

Cũng chỉ có trạm thời tiết duy nhất Rodríguez Ballón International Airport, trong mạng lưới của chúng ta phù hợp được sử dụng làm nơi được ủy nhiệm để ghi nhận nhiệt độ và điểm sương lịch sử Quequeña.

Ở khoảng cách 28 kilômét từ Quequeña, gần hơn ngưỡng của chúng tôi 150 kilômét, trạm này được cho là đủ gần được tin cậy làm nguồn chính của chúng tôi cho các để ghi nhận nhiệt độ và điểm sương.

Các hồ sơ ghi nhận của trạm được điều chỉnh cho sự khác biệt độ cao và Quequeña theo Khí Quyển Tiêu Chuẩn Quốc Tế , và bởi sự thay đổi liên quan hiện diện trong phân tích lại thời đại vệ tinh MERRA-2 giữa hai địa điểm.

Vui lòng lưu ý rằng các hồ sơ ghi nhận của chính các trạm có thể được dự phòng thêm/ bằng cách sử dụng các trạm khác lân cận hoặc phân tích lại MERRA-2.

Dữ Liệu Khác

Tất cả dữ liệu liên quan đến vị trí của Mặt Trời (ví dụ, mặt trời mọc và mặt trời lặn) được tính bằng cách dùng các công thức từ sách vỡ Thuật Toán Thiên Văn, Phiên Bản Thứ 2 , của Jean Meeus.

Tất cả các dữ liệu thời tiết khác, bao gồm mây bao phủ, lượng mưa, tốc độ và hướng gió, cùng dòng năng lượng, đến từ Phân Tích Kỷ Nguyên Hiện Đại MERRA-2 của NASA. Việc phân tích lại này phối hợp nhiều sự đo đạc khác nhau ở khu vực rộng theo mô hình khí tượng toàn cầu tình trạng nghệ thuật/ để khôi phục lịch sử thời tiết mỗi giờ trên khắp thế giới trên một lưới 50 kilômet.

Dữ liệu Sử Dụng Đất đến từ cơ sở dữ liệu CHIA SẺ Bao Phủ Đất Toàn Cầu , do Tổ Chức Lương Thực và Nông Nghiệp Liên Hiệp Quốc công bố.

Dữ liệu Độ Cao đến từ Nhiệm Vụ Địa Hình Radar Con Thoi/Shuttle Radar Topography Mission (SRTM) , do Phòng Thí Nghiệm Sức Đẩy Phản Lực của NASA công bố.

Tên, địa điểm, và múi giờ của các nơi và một số sân bay đến từ Cơ Sở Dữ Liệu Địa Lý GeoNames .

Cá múi giờ cho các sân bay và các trạm thời tiết được cung cấp bởi AskGeo.com .

Các Bản Đồ là © Esri, có dữ liệu từ National Geographic, Esri, DeLorme, NAVTEQ, UNEP-WCMC, USGS, NASA, ESA, METI, NRCAN, GEBCO, NOAA, và iPC.

Từ Chối Trách Nhiệm

Thông tin trên trang này được cung cấp theo hiện trạng, không có bất kỳ bảo đảm nào cho độ chính xác hoặc phù hợp của nó cho bất kỳ mục đích nào. Dữ liệu thời tiết dễ xảy ra lỗi, ngừng hoạt động, và các lỗi khác. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất kỳ quyết định nào được đưa ra trên cơ sở nội dung được trình bày trên trang này.

Chúng tôi thu hút sự chú ý đặc biệt thận trọng đối với sự tin cậy của chúng tôi về việc khôi phục dựa trên mô hình MERRA-2 cho một số loạt dữ liệu quan trọng. Trong khi có những thuận lợi lớn đầy đủ về thời gian và không gian, những việc thiết lập/xây dựng lại này/: (1) dựa trên các mô hình máy tính có thể có lỗi dựa trên mô hình, (2) được làm mẫu không đúng cách trên một lưới 50 km và do đó không thể thiết lập/xây dựng lại các thay đổi tại chỗ của nhiều vi khí hậu, và (3) có khó khăn cụ thể với thời tiết ở những vùng ven biển, nhất là những hòn đảo nhỏ.

Chúng tôi thận trọng thêm là các điểm/ du lịch của chúng tôi chỉ tốt như dữ liệu/ củng cố chúng, mà các điều kiện thời thiết ở bất kỳ địa điểm và thời gian nhất định nào không thể dự đoán được và có thể thay đổi, và việc xác định các lợi thế/điểm phản ánh một bộ tham khảo cụ thể mà có thể phù hợp với bộ tham khảo của bất kỳ người đọc cụ thể nào.