1. WeatherSpark.com
  2. Hoa Kỳ
  3. Rhode Island
  4. Smithfield

Fall Weather in Smithfield Rhode Island, Hoa Kỳ

Nhiệt độ cao hàng ngày decrease bởi 17°C, từ 24°C đến 8°C, hiếm khi rơi xuống thấp hơn 1°C hoặc vượt quá 29°C.

Nhiệt độ thấp hàng ngày decrease bởi 15°C, từ 14°C đến -1°C, hiếm khi rơi xuống thấp hơn -7°C hoặc vượt quá 19°C.

Để tham khảo, ngày 21 tháng 7, ngày nóng nhất trong năm, nhiệt độ in Smithfield thường thay đổi từ 17°C đến 27°C, trong khi vào ngày 30 tháng 1, ngày lạnh nhất trong năm, nhiệt độ thay đổi từ -7°C đến 2°C.

Average High and Low Temperature in the Fall in Smithfield

Average High and Low Temperature in the Fall in SmithfieldThg 9Thg 10Thg 11-15°C-15°C-10°C-10°C-5°C-5°C0°C0°C5°C5°C10°C10°C15°C15°C20°C20°C25°C25°C30°C30°CMùa HèMùa Đông1 thg 924°C1 thg 924°C14°C14°C30 thg 118°C30 thg 118°C-1°C-1°C1 thg 1019°C1 thg 1019°C9°C9°C1 thg 1113°C1 thg 1113°C4°C4°CHiện giờHiện giờ
Nhiệt độ cao (đường đỏ) và thấp (đường xanh) trung bình mỗi ngày, với các dải một trong các nhóm 25 đến 75 và 10 đến 90. Đường chấm mỏng là các mức nhiệt độ nhận thấy trung bình tương ứng.

The figure below shows you a compact characterization of the hourly average fall temperatures. Trục ngang là ngày, trục đứng là giờ trong ngày, và màu là nhiệt độ trung bình cho ngày giờ đó.

Average Hourly Temperature in the Fall in Smithfield

Average Hourly Temperature in the Fall in SmithfieldThg 9Thg 10Thg 110000040408081212161620200000Mùa HèMùa ĐôngHiện giờHiện giờbăng giábăng giárất lạnhlạnhmát mẻthoải máiấm ápthoải mái
giá lạnh -9°C băng giá 0°C rất lạnh 7°C lạnh 13°C mát mẻ 18°C thoải mái 24°C ấm áp 29°C nóng 35°C oi ả
Nhiệt độ trung bình mỗi giờ, màu được mã hóa thành các dải. Các lớp chồng được làm tối cho thấy ban đêm và chạng vạng thông thường./

cách Nizhniy Dzhengutay, Nga (8.801 kilômét) are places ở nước ngoài xa xôi, có nhiệt độ gần như tương tự với Smithfield (xem so sánh).//

So sánh Smithfield với một thành phố khác:

Mây

The fall in Smithfield experiences rapidly increasing cloud cover, with the percentage of time that the sky is overcast or mostly cloudy increasing from 37% to 51%. Cơ hội thấp nhất các tình trạng mây che phủ hoặc có mây nhiều nơi37% ngày 6 tháng 9.

The clearest day of the fall is 6 tháng 9, with clear, mostly clear, or partly cloudy conditions 63% of the time.

Để tham khảo, ngày 28 tháng 2, ngày có nhiều mây nhất trong năm, cơ hội tình trạng mây che phủ hoặc có mây nhiều nơi là 55%, trong khi ngày 6 tháng 9, ngày trong xanh nhất trong năm, cơ hội bầu trời trong xanh, trong xanh nhiều nơi, hoặc có mây rải rác 63%.

Cloud Cover Categories in the Fall in Smithfield

Cloud Cover Categories in the Fall in SmithfieldThg 9Thg 10Thg 110%100%10%90%20%80%30%70%40%60%50%50%60%40%70%30%80%20%90%10%100%0%Mùa HèMùa Đông28 thg 245%28 thg 245%1 thg 963%1 thg 963%30 thg 1149%30 thg 1149%1 thg 1061%1 thg 1061%1 thg 1156%1 thg 1156%Hiện giờHiện giờtrong xanhtrong xanh nhiều nơicó mây rải rácmây bao phủ
0% trong xanh 20% trong xanh nhiều nơi 40% có mây rải rác 60% có mây nhiều nơi 80% mây bao phủ 100%
Phần trăm thời gian được dành ở mỗi dải mây bao phủ, được phân loại bởi phần trăm bầu trời bị mây che phủ.

Lượng Mưa

Ngày ẩm ướt là ngày có ít nhất 1 milimét lượng mưa chất lỏng hoặc tương đương chất lỏng. In Smithfield, the chance of a wet day over the course of the fall is gradually increasing, starting the season at 25% and ending it at 27%.

Để tham khảo, cơ hội ngày ẩm ướt hàng ngày cao nhất của năm là 34% ngày 30 tháng 5, và cơ hội ngày ẩm ướt thấp nhất là 23% ngày 29 tháng 1.

Over the course of the fall in Smithfield, cơ hội một ngày có only rain decreases từ 25% đến 20%, cơ hội một ngày có mixed snow and rain increases từ 0% đến 5% và cơ hội ngày có only snow vẫn là 1% cơ bản không đổi xuyên suốt..

Probability of Precipitation in the Fall in Smithfield

Probability of Precipitation in the Fall in SmithfieldThg 9Thg 10Thg 110%0%5%5%10%10%15%15%20%20%25%25%30%30%35%35%Mùa HèMùa Đông10 thg 924%10 thg 924%30 thg 1127%30 thg 1127%1 thg 1027%1 thg 1027%1 thg 1125%1 thg 1125%Hiện giờHiện giờtuyếthỗn hợpmưa
Phần trăm những ngày mà trong đó các loại lương mưa khác nhau được quan sát, loại bỏ số lượng rất nhỏ: chỉ mưa thôi, chỉ tuyết thôi, chỉ tuyết thôi, và hỗn hợp (mưa và tuyết đã rơi cùng ngày).

Lượng mưa

Để thể hiện sự thay đổi trong mùa và không chỉ là tổng số hàng tháng, chúng tôi cho thấy lượng mưa tích lũy trong khoảng thời gian 31 ngày trượt tập trung vào mỗi ngày.

The average sliding 31-day rainfall during the fall in Smithfield is gradually increasing, starting the season at 79 milimét, when it rarely exceeds 144 milimét or falls below 28 milimét, and ending the season at 88 milimét, when it rarely exceeds 156 milimét or falls below 35 milimét.

Tích lũy 31 ngày trung bình cao nhất là 96 milimét ngày 13 tháng 10.

Average Monthly Rainfall in the Fall in Smithfield

Average Monthly Rainfall in the Fall in SmithfieldThg 9Thg 10Thg 110 mm0 mm50 mm50 mm100 mm100 mm150 mm150 mmMùa HèMùa Đông13 thg 1096 mm13 thg 1096 mm1 thg 979 mm1 thg 979 mm30 thg 1188 mm30 thg 1188 mm1 thg 1192 mm1 thg 1192 mmHiện giờHiện giờ
Lương mưa rơi trung bình (đường liên tục) được tích lũy theo diễn tiến thời hạn 31 ngày trượt/ được tập trung vào ngày đang nói đến, với dải một trong các nhóm 25 đến 75 và 10 đến 90. Đường chấm mỏng là lượng tuyết rơi tương đương chất lỏng trung bình tương ứng.

Lượng tuyết rơi

Chúng tôi báo cáo lượng tuyết rơi bằng những từ/ tương đương với chất lỏng. Chiều sâu thực sự của lượng tuyết rơi mới thường ở từ 5 đến 10 lần số lượng tương đương chất lỏng, cứ cho rằng đất bị đóng băng. Khi có tuyết rơi, chúng tôi xem xét lượng tuyết rơi tương đương chất lỏng được tích lũy qua thời gian 31 ngày trượt/ được tập trung quanh mỗi ngày.

The average sliding 31-day liquid-equivalent snowfall during the fall in Smithfield is gradually increasing, starting the season at 0 milimét, when it rarely exceeds 0 milimét or falls below -0 milimét, and ending the season at 12 milimét, when it rarely exceeds 31 milimét.

Average Monthly Liquid-Equivalent Snowfall in the Fall in Smithfield

Average Monthly Liquid-Equivalent Snowfall in the Fall in SmithfieldThg 9Thg 10Thg 110 mm0 mm20 mm20 mm40 mm40 mm60 mm60 mm80 mm80 mm100 mm100 mmMùa HèMùa Đông1 thg 90 mm1 thg 90 mm30 thg 1112 mm30 thg 1112 mm1 thg 100 mm1 thg 100 mm1 thg 112 mm1 thg 112 mm
Lượng tuyết rơi tương đương chất lỏng trung bình (đường liên tục) được tích lũy theo diễn tiến thời hạn 31 ngày trượt/ được tập trung vào ngày đang nói đến, với dải một trong nhóm 25 đến 75 và 10 đến 90. Những đường chấm mỏng là lượng mưa trung bình tương ứng.

Mặt trời

Over the course of the fall in Smithfield, the length of the day is very rapidly decreasing. From the start to the end of the season, the length of the day decreases by 3 giờ, 45 phút, implying an average daily decrease of 2 phút, 30 giây, and weekly decrease of 17 phút, 28 giây.

The shortest day of the fall is 30 tháng 11, with 9 giờ, 22 phút of daylight and the longest day is 1 tháng 9, with 13 giờ, 7 phút of daylight.

Hours of Daylight and Twilight in the Fall in Smithfield

Hours of Daylight and Twilight in the Fall in SmithfieldThg 9Thg 10Thg 110 giờ24 giờ4 giờ20 giờ8 giờ16 giờ12 giờ12 giờ16 giờ8 giờ20 giờ4 giờ24 giờ0 giờMùa HèMùa Đông22 thg 912 giờ, 9 phút22 thg 912 giờ, 9 phútđêmđêmngàyngày30 thg 119 giờ, 22 phút30 thg 119 giờ, 22 phút1 thg 1110 giờ, 21 phút1 thg 1110 giờ, 21 phútHiện giờHiện giờ
Số giờ trong suốt thời gian đó Mặt Trời có thể thấy được (đường màu đen). Từ đáy (màu vàng nhất) đến đỉnh (màu xám nhất), các dải màu cho thấy: toàn bộ: toàn bộ ánh sáng ban ngày, chạng vạng (thông thường, hàng hải, và thiên văn), và toàn bộ ban đêm.

The earliest sunrise of the fall in Smithfield is 6:12 on 1 tháng 9 and the latest sunrise is 1 giờ, 13 phút later at 7:25 on 6 tháng 11.

Mặt trời lặn muộn nhất là 19:19 ngày 1 tháng 9 và mặt trời lặn sớm nhất là 3 giờ, 3 phút sớm hơn lúc 16:16 ngày 30 tháng 11.

Thời gian dành cho ánh sáng ban ngày (DST) chấm dứt lúc 1:00 ngày 7 tháng 11, 2021, dời chỗ mặt trời mọc và mặt trời lặn sớm hơn một giờ.

Để tham khảo, ngày 21 tháng 6, ngày dài nhất trong năm, Mặt Trời mọc lúc 5:11 và lặn 15 giờ, 14 phút muộn hơn, lúc 20:25, trong khi ngày 21 tháng 12, ngày ngắn nhất trong năm, mặt trời mọc lúc 7:10 và lặn 9 giờ, 7 phút muộn hơn, lúc 16:18.

Sunrise & Sunset with Twilight and Daylight Saving Time in the Fall in Smithfield

Sunrise & Sunset with Twilight and Daylight Saving Time in the Fall in SmithfieldThg 9Thg 10Thg 1100020406081012141618202200Mùa HèMùa Đông6:126:121 thg 919:191 thg 919:196:536:5330 thg 1116:1630 thg 1116:167:257:256 thg 1117:336 thg 1117:336:436:431 thg 1018:271 thg 1018:27DST7 thg 11DST7 thg 11MặtTrờiNửaĐêmMặtTrờiNửaĐêmMătTrờiLênĐỉnhMặtTrờiMọcMặtTrờiLặnHiện giờHiện giờ
The solar day in the fall. Từ đáy đến đỉnh, các đường màu đen là nửa đêm mặt trời trước đó/, mặt trời mọc, mặt trời lên đỉnh/, mặt trời lặn, và mặt trời nửa đêm kế tiếp. Ban ngày, chạng vạng (thông thường, hàng hải, và thiên văn), và ban đêm được cho thấy bằng những dải màu từ màu vàng đến màu xám. Việc chuyển đến và từ thời gian tiết kiệm ánh sáng ban ngày/ được cho thấy bởi các nhãn 'DST'.

Mặt Trăng

The figure below presents a compact representation of key lunar data for the fall of 2021. Trục ngang là ngày, trục đứng là giờ trong ngày, và các khu vực có màu cho thấy khi mặt trăng nằm trên đường chân trời. Các thanh xám dọc (các Mặt Trăng mới) và các thanh xanh da trời (các Mặt Trăng tròn) cho thấy các tuần Mặt Trăng chính/. Nhãn được đi kèm với mỗi thanh cho thấy ngày giờ mà tuần /có được, và nhãn thời gian đi cùng cho thấy thời gian mọc và lặn của Mặt Trăng trong khoảng thời gian gần nhất mà trong thời gian đó mặt trăng ở trên đường chân trời.

Moon Rise, Set & Phases in the Fall in Smithfield

Moon Rise, Set & Phases in the Fall in SmithfieldThg 9Thg 10Thg 110000040408081212161620200000Mùa HèMùa Đông8 thg 89:518 thg 89:5122 thg 88:0322 thg 88:036 thg 920:526 thg 920:5220 thg 919:5520 thg 919:556 thg 107:066 thg 107:0620 thg 1010:5720 thg 1010:574 thg 1117:154 thg 1117:1519 thg 113:5819 thg 113:584 thg 122:444 thg 122:4418 thg 1223:3618 thg 1223:365:275:2720:3020:3019:4019:405:495:495:295:2919:2919:2919:0319:036:576:576:456:4518:4618:4617:5117:516:536:536:506:5017:4017:4016:0616:066:516:517:217:2116:3216:3215:4715:477:437:43
Thời gian mà trong đó mặt trăng ở trên đường chân trời (vùng màu xanh da trời sáng)/, với các mặt trăng mới (các đường màu xám tối) và đã cho thấy trăng tròn (các đường xanh da trời). Các lớp chồng được làm tối cho thấy ban đêm và chạng vạng thông thường./

Độ Ẩm

Chúng tôi căn cứ vào độ ẩm thoải mái/ trên điểm sương, vì nó xác đinh liệu việc đổ mồ hôi sẽ bốc hơi từ da, qua đó làm cho cơ thể mát mẻ. Các điểm sương thấp hơn cảm thấy khô hơn và cao hơn các điểm sương cảm thấy ẩm ướt hơn. Không như nhiệt độ, thường thay đổi đáng kể giữa ngày và đêm, điểm sương có khuynh hướng thay đổi chậmhơn, thế nên trong khi ban đêm nhiệt độ có thể giảm xuống vào bạn đêm, một ngày oi bức thường theo sau đó bằng một đêm oi bức.

The chance that a given day will be muggy in Smithfield is rapidly decreasing during the fall, falling from 17% to 0% over the course of the season.

Để tham kháo, ngày 2 tháng 8, ngày oi bức nhất trong năm, có các tình trạng oi bức 32% thời gian, trong khi ngày 1 tháng 1, ngày oi bức nhất trong năm, có các tình trạng oi bức 0% thời gian.

Humidity Comfort Levels in the Fall in Smithfield

Humidity Comfort Levels in the Fall in SmithfieldThg 9Thg 10Thg 110%0%10%10%20%20%30%30%40%40%50%50%60%60%70%70%80%80%90%90%100%100%Mùa HèMùa Đông1 thg 917%1 thg 917%30 thg 110%30 thg 110%1 thg 104%1 thg 104%1 thg 110%1 thg 110%oi bứcoi bứcẩm ướtẩm ướtthoải máithoải máikhô ráokhô ráongột ngạtngột ngạt
khô ráo 13°C thoải mái 16°C ẩm ướt 18°C oi bức 21°C ngột ngạt 24°C khó chịu
Phần trăm thời gian được dành ở các mức độ ẩm thoải mái khác nhau/, được phân loại theo điểm sương.

Gió

Phần này thảo luận về vector gió trung bình mỗi giờ khu vực rộng (tốc độ và hướng) lúc 10 mét trên mặt đất. Gió trải qua tại bất kỳ địa điểm nào nhất định thì phụ thuộc nhiều vào địa hình địa phương và các yếu tố khác, và tốc độ và hướng gió ngay tức thì thay đổi rộng hơn trung bình hàng giờ.

The average hourly wind speed in Smithfield is increasing during the fall, increasing from 7,1 kilômét/giờ to 9,8 kilômét/giờ over the course of the season.

Để tham khảo, ngày 23 tháng 2, ngày có gió nhất trong năm, tốc độ gió trung bình hàng ngày là 11,7 kilômét/giờ, trong khi ngày 12 tháng 8, ngày lặng gió nhất trong năm, tốc độ gió trung bình hàng ngày là 6,6 kilômét/giờ.

Average Wind Speed in the Fall in Smithfield

Average Wind Speed in the Fall in SmithfieldThg 9Thg 10Thg 110 km/h0 km/h2 km/h2 km/h4 km/h4 km/h6 km/h6 km/h8 km/h8 km/h10 km/h10 km/h12 km/h12 km/h14 km/h14 km/h16 km/h16 km/hMùa HèMùa Đông1 thg 97,1 km/h1 thg 97,1 km/h30 thg 119,8 km/h30 thg 119,8 km/h1 thg 108,0 km/h1 thg 108,0 km/h1 thg 119,2 km/h1 thg 119,2 km/hHiện giờHiện giờ
Trung bình của tốc độ gió hàng giờ thấp/ (đường màu xám sẩm) với dải một trong các nhóm 25 đến 75 và 10 đến 90.

The wind direction in Smithfield during the fall is predominantly out of west từ 1 tháng 9 to 9 tháng 9 và từ 16 tháng 9 to 30 tháng 11south từ 9 tháng 9 to 16 tháng 9.

Wind Direction in the Fall in Smithfield

Wind Direction in the Fall in SmithfieldWSWThg 9Thg 10Thg 110%100%20%80%40%60%60%40%80%20%100%0%Mùa HèMùa ĐôngHiện giờHiện giờphía tâyphía namphía bắcphía đông
phía bắcphía đôngphía namphía tây
Phần trăm các giờ mà trong đó hướng gió trung bình/ từ mỗi trong bốn hướng gió chủ yếu, không bao gồm những giờ trong đó tốc độ gió trung bình/ thấp dưới 1,6 km/h. Những khu vực bị phủ màu nhẹ tại các ranh giới là phần trăm các giờ mất đi theo các hướng trung gian ngụ ý (đông bắc, đông nam, tây nam, và tây bắc).//

Nhiệt Độ Nước

Smithfield được đặt gần cơ thể nước lớn (ví dụ, đại dương, biển, hoặc hồ lớn). Phần này báo cáo về nhiệt độ bề mặt trung bình khu vực rộng của phần nước đó.

The average surface water temperature in Smithfield is very rapidly decreasing during the fall, falling by 10°C, from 19°C to 10°C, over the course of the season.

Average Water Temperature in the Fall in Smithfield

Average Water Temperature in the Fall in SmithfieldThg 9Thg 10Thg 114°C4°C6°C6°C8°C8°C10°C10°C12°C12°C14°C14°C16°C16°C18°C18°C20°C20°C22°C22°CMùa HèMùa Đông1 thg 919°C1 thg 919°C30 thg 1110°C30 thg 1110°C1 thg 1017°C1 thg 1017°C1 thg 1113°C1 thg 1113°CHiện giờHiện giờ
Nhiệt độ nước trung bình mỗi ngày (đường màu tía) dải một trong các nhóm 25 đến 75 và 10 đến 90.

Mùa Tăng Trưởng

Các xác định mùa tăng trưởng thay đổi khắp thế giới, nhưng cho các mục đích của báo cáo này, chúng tôi xác định nó là thời gian nhiệt độ không băng giá liên tục dài nhất (≥ 0°C) trong năm (năm dương lịch ở Bắc Bán Cầu, hoặc từ 1 tháng 7 cho đến 30 tháng 6 ở Nam Bán Cầu.

Mùa tăng trưởng in Smithfield thường kéo dài trong 6,0 tháng (181 ngày), từ khoảng 21 tháng 4 đến khoảng 19 tháng 10, hiếm khi bắt đầu trước khi 3 tháng 4 hoặc sau khi 9 tháng 5, và hiếm khi chấm dứt trước khi 2 tháng 10 hoặc sau khi 7 tháng 11.

During the fall in Smithfield, the chance that a given day is within the growing season is very rapidly decreasing falling from 100% to -0% over the course of the season.

Time Spent in Various Temperature Bands and the Growing Season in the Fall in Smithfield

Time Spent in Various Temperature Bands and the Growing Season in the Fall in Smithfieldmùa tăng trưởngThg 9Thg 10Thg 110%100%10%90%20%80%30%70%40%60%50%50%60%40%70%30%80%20%90%10%100%0%Mùa HèMùa Đông100%1 thg 9100%1 thg 930 thg 11-0%30 thg 11-0%91%1 thg 1091%1 thg 101 thg 1120%1 thg 1120%9 thg 9100%9 thg 9100%Hiện giờHiện giờbăng giárất lạnhlạnhmát mẻthoải máiấm ápnónggiá lạnh
giá lạnh -9°C băng giá 0°C rất lạnh 7°C lạnh 13°C mát mẻ 18°C thoải mái 24°C ấm áp 29°C nóng 35°C oi ả
Phần trăm thời gian dành trong các dải nhiệt độ khác nhau. Đường đen là cơ hội phần trăm mà một ngày nhất định trong phạm vi mùa tăng trưởng.

Các ngày mức độ tăng trưởng/ là việc đo tích lũy nhiệt hàng năm được dùng để dự báo cho việc phát triển trồng trọt và chăn nuôi, và được xác định là cần thiết cho độ ấm trên một nhiệt độ cơ bản, bỏ đi bất kỳ sự vượt quá mức trên nhiệt độ tối đa. Trong báo cáo này, chúng tôi sử dụng cơ sở của 10°C và ...../ 30°C.

The average accumulated growing degree days in Smithfield are rapidly increasing during the fall, increasing by 311°C, from 1.165°C to 1.476°C, over the course of the season.

Growing Degree Days in the Fall in Smithfield

Growing Degree Days in the Fall in SmithfieldThg 9Thg 10Thg 111.100°C1.100°C1.200°C1.200°C1.300°C1.300°C1.400°C1.400°C1.500°C1.500°C1.600°C1.600°CMùa HèMùa Đông1 thg 91.165°C1 thg 91.165°C30 thg 111.476°C30 thg 111.476°C1 thg 101.369°C1 thg 101.369°C1 thg 111.452°C1 thg 111.452°CHiện giờHiện giờ
The average growing degree days accumulated over the course of the fall, with 25th to 75th and 10th to 90th percentile bands.

Năng Lượng Mặt Trời

Phần này thảo luận toàn bộ năng lượng mặt trời sóng ngắn vốn có hàng ngày đến mặt đất đối với khu vực rộng, có tính toàn bộ các thay đổi theo mùa theo chiều dài trong ngày, độ cao của Mặt Trời trên đường chân trời, và việc hấp thu bởi các đám mây và các thành phần khác của khí quyển. Bức xạ sóng nắng có bức xạ ánh sáng có thể thấy và bức xạ tia tử ngoại.

The average daily incident shortwave solar energy in Smithfield is very rapidly decreasing during the fall, falling by 3,6 kWh, from 5,5 kWh to 1,9 kWh, over the course of the season.

Average Daily Incident Shortwave Solar Energy in the Fall in Smithfield

Average Daily Incident Shortwave Solar Energy in the Fall in SmithfieldThg 9Thg 10Thg 110 kWh0 kWh1 kWh1 kWh2 kWh2 kWh3 kWh3 kWh4 kWh4 kWh5 kWh5 kWh6 kWh6 kWh7 kWh7 kWh8 kWh8 kWhMùa HèMùa Đông1 thg 95,5 kWh1 thg 95,5 kWh30 thg 111,9 kWh30 thg 111,9 kWh1 thg 104,2 kWh1 thg 104,2 kWh1 thg 112,8 kWh1 thg 112,8 kWhHiện giờHiện giờ
Năng lượng mặt trời sóng ngắn trung bình hàng ngày tới mặt đất mỗi mét vuông (đường màu cam), với dải một trong các nhóm 25 đến 75 và 10 đến 90.

Địa Hình

Cho các mục đích của báo cáo này, các tọa độ địa lý của Smithfield là 41,922° vĩ độ, -71,550° kinh độ, và 84 m độ cao.

Địa hình trong phạm vi 3 kilômét của Smithfield chỉ có những thay đổi về độ cao khiêm tốn , với sự thay đổi độ cao tối đa của 123 mét và độ cao trung bình trên mặt nước biển 114 mét. Trong 16 kilômét chỉ có các thay đổi về độ cao vừa phải (242 mét). Trong 80 kilômét có các thay đổi về độ cao significant (621 mét).

Khu vực trong phạm vi 3 kilômét của Smithfield bị che phủ bởi cây cối (85%) và các bề mặt nhân tạo (10%), trong phạm vi 16 kilômét bởi cây cối (66%) và các bề mặt nhân tạo (31%), và trong phạm vi 80 kilômét bởi cây cối (58%) và các bề mặt nhân tạo (21%).

Các Nguồn Dữ Liệu

Báo cáo này minh họa thời tiết điển hình in Smithfield, dựa trên phân tích thống kê của các báo cáo thời tiết lịch sử mỗi giờ và xây dựng lại mô hình từ 1 tháng 1, 1980 đến 31 tháng 12, 2016.

Nhiệt Độ và Điểm Sương

Có 3 các trạm thời tiết gần đủ để góp phần cho việc ước tính của chúng tôi về nhiệt độ và điểm sương tại Smithfield.

Đối với mỗi trạm, các hồ sơ ghi nhận được điều chỉnh cho sự khác biệt độ cao giữa trạm đó và Smithfield theo Khí Quyển Tiêu Chuẩn Quốc Tế , và bởi sự thay đổi liên quan hiện diện trong phân tích lại thời đại vệ tinh MERRA-2 giữa hai địa điểm.

Giá tri ước tính ở Smithfield được tính là trung bình theo trọng lượng các đóng góp riêng từ mỗi trạm, với trọng lượng theo tỷ lệ tương ứng với sự đảo ngược khoảng cách giữa Smithfield và một trạm nhất định.

Các trạm đóng góp vào việc khôi phục này là: North Central State Airport (KSFZ, 92%, 4,8 kilômét, phía đông); Worcester, Worcester Regional Airport (KORH, 4,5%, 47 kilômét, tây bắc) và Windham Airport (KIJD, 4,0%, 56 kilômét, phía tây).

Dữ Liệu Khác

Tất cả dữ liệu liên quan đến vị trí của Mặt Trời (ví dụ, mặt trời mọc và mặt trời lặn) được tính bằng cách dùng các công thức từ sách vỡ Thuật Toán Thiên Văn, Phiên Bản Thứ 2 , của Jean Meeus.

Tất cả các dữ liệu thời tiết khác, bao gồm mây bao phủ, lượng mưa, tốc độ và hướng gió, cùng dòng năng lượng, đến từ Phân Tích Kỷ Nguyên Hiện Đại MERRA-2 của NASA. Việc phân tích lại này phối hợp nhiều sự đo đạc khác nhau ở khu vực rộng theo mô hình khí tượng toàn cầu tình trạng nghệ thuật/ để khôi phục lịch sử thời tiết mỗi giờ trên khắp thế giới trên một lưới 50 kilômet.

Dữ liệu Sử Dụng Đất đến từ cơ sở dữ liệu CHIA SẺ Bao Phủ Đất Toàn Cầu , do Tổ Chức Lương Thực và Nông Nghiệp Liên Hiệp Quốc công bố.

Dữ liệu Độ Cao đến từ Nhiệm Vụ Địa Hình Radar Con Thoi/Shuttle Radar Topography Mission (SRTM) , do Phòng Thí Nghiệm Sức Đẩy Phản Lực của NASA công bố.

Tên, địa điểm, và múi giờ của các nơi và một số sân bay đến từ Cơ Sở Dữ Liệu Địa Lý GeoNames .

Cá múi giờ cho các sân bay và các trạm thời tiết được cung cấp bởi AskGeo.com .

Các Bản Đồ là © Esri, có dữ liệu từ National Geographic, Esri, DeLorme, NAVTEQ, UNEP-WCMC, USGS, NASA, ESA, METI, NRCAN, GEBCO, NOAA, và iPC.

Từ Chối Trách Nhiệm

Thông tin trên trang này được cung cấp theo hiện trạng, không có bất kỳ bảo đảm nào cho độ chính xác hoặc phù hợp của nó cho bất kỳ mục đích nào. Dữ liệu thời tiết dễ xảy ra lỗi, ngừng hoạt động, và các lỗi khác. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất kỳ quyết định nào được đưa ra trên cơ sở nội dung được trình bày trên trang này.

Chúng tôi thu hút sự chú ý đặc biệt thận trọng đối với sự tin cậy của chúng tôi về việc khôi phục dựa trên mô hình MERRA-2 cho một số loạt dữ liệu quan trọng. Trong khi có những thuận lợi lớn đầy đủ về thời gian và không gian, những việc thiết lập/xây dựng lại này/: (1) dựa trên các mô hình máy tính có thể có lỗi dựa trên mô hình, (2) được làm mẫu không đúng cách trên một lưới 50 km và do đó không thể thiết lập/xây dựng lại các thay đổi tại chỗ của nhiều vi khí hậu, và (3) có khó khăn cụ thể với thời tiết ở những vùng ven biển, nhất là những hòn đảo nhỏ.

Chúng tôi thận trọng thêm là các điểm/ du lịch của chúng tôi chỉ tốt như dữ liệu/ củng cố chúng, mà các điều kiện thời thiết ở bất kỳ địa điểm và thời gian nhất định nào không thể dự đoán được và có thể thay đổi, và việc xác định các lợi thế/điểm phản ánh một bộ tham khảo cụ thể mà có thể phù hợp với bộ tham khảo của bất kỳ người đọc cụ thể nào.