1. WeatherSpark.com
  2. Indonesia
  3. Bắc Sumatera

Khí Hậu và Thời Tiết Trung Bình Cả Năm ở Medan Indonesia

In Medan, mùa hè thì dài và nóng; mùa đông thì ngắn và ấm áp; và trời ngột ngạt, ẩm ướt và mây bao phủ quanh năm. Theo diễn tiến trong năm, nhiệt độ thường thay đổi từ 24°C đến 32°C và hiếm khi dưới 22°C hoặc trên 34°C.

Dựa vào điểm bãi biễn/hồ bơi, times tốt nhất trong năm để đến thăm Medan cho những hoạt động thời tiết nóng are từ late Tháng 12 to mid Tháng 3.

Khí Hậu ở Medan

nóngThg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 12Hiện giờHiện giờ21%21%5%5%mây bao phủlượng mưa: 254 mmlượng mưa: 254 mm85 mm85 mmoi bức: 100%oi bức: 100%100%100%điểm bãi biển/hồ bơi: 5.3điểm bãi biển/hồ bơi: 5.33.83.8
Thời Tiết của Medan theo tháng. Nhấp vào mỗi biểu đồ để biết thêm thông tin.

hot season kéo dài trong 4,6 tháng, từ 12 tháng 3 đến 1 tháng 8, với nhiệt độ cao trung bình hàng ngày trên 32°C. Tháng nóng nhất trong năm ở Medan là Tháng 5, với nhiệt độ cao trung bình là 32°C và nhiệt độ thấp trung bình là 25°C.

cool season kéo dài trong 2,1 tháng, từ 15 tháng 11 đến 18 tháng 1, với nhiệt độ cao trung bình dưới đây31°C. Tháng lạnh nhất trong năm ở Medan là Tháng 12, với nhiệt độ thấp trung bình là 24°C và nhiệt độ cao trung bình là 30°C.

Nhiệt Độ Trung Bình Cao và Thấp in Medan

Nhiệt Độ Trung Bình Cao và Thấp in Medannóngmát mẻThg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 12-20°C-20°C-15°C-15°C-10°C-10°C-5°C-5°C0°C0°C5°C5°C10°C10°C15°C15°C20°C20°C25°C25°C30°C30°C35°C35°C40°C40°C18 thg 131°C18 thg 131°C14 thg 632°C14 thg 632°C24°C24°C24°C24°C12 thg 332°C12 thg 332°C1 thg 832°C1 thg 832°C15 thg 1131°C15 thg 1131°C24°C24°C24°C24°C24°C24°CHiện giờHiện giờ
Nhiệt độ cao (đường đỏ) và thấp (đường xanh) trung bình mỗi ngày, với các dải một trong các nhóm 25 đến 75 và 10 đến 90. Đường chấm mỏng là các mức nhiệt độ nhận thấy trung bình tương ứng.
Trung BìnhThg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 12
Cao 31°C31°C32°C32°C32°C32°C32°C32°C31°C31°C31°C30°C
Nhiệt Độ 27°C27°C28°C28°C28°C28°C28°C27°C27°C27°C27°C27°C
Thấp 24°C24°C24°C24°C25°C24°C24°C24°C24°C24°C24°C24°C

Con số dưới đây cho bạn thấy các đặc điểm .... của nhiệt độ trung bình mỗi giờ cho cả năm. Trục ngang là ngày trong năm, trục đứng là giờ trong ngày, và màu là nhiệt độ trung bình cho ngày giờ đó.

Nhiệt Độ Trung Bình Mỗi Giờ in Medan

Nhiệt Độ Trung Bình Mỗi Giờ in MedanThg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 120000020204040606080810101212141416161818202022220000Hiện giờHiện giờấm ápấm ápnóng
giá lạnh -9°C băng giá 0°C rất lạnh 7°C lạnh 13°C mát mẻ 18°C thoải mái 24°C ấm áp 29°C nóng 35°C oi ả
Nhiệt độ trung bình mỗi giờ, màu được mã hóa thành các dải. Các lớp chồng được làm tối cho thấy ban đêm và chạng vạng thông thường./

cách Usiacurí, Colombia (18.293 kilômét) are places ở nước ngoài xa xôi, có nhiệt độ gần như tương tự với Medan (xem so sánh).//

Bản Đồ
Máy ghi
© OpenStreetMap contributors

So sánh Medan với một thành phố khác:

Bản Đồ

In Medan, phần trăm bầu trời trung bình được mây bao phủ trải qua mild thay đổi theo mùa theo diễn tiến trong năm.

Phần trong xanh hơn trong năm in Medan bắt đầu khoảng 18 tháng 12 và kéo dài trong 3,4 tháng, kết thúc khoảng 30 tháng 3

Tháng có trời trong nhất trong năm ở Medan là Tháng 2, vào khoảng thời gian đó thì trung bình có trời trong, hầu hết có trời trong, hoặc một phần có mây bao phủ 20% của tổng thởi gian.

Phần có mây nhiều hơn trong năm bắt đầu quanh 30 tháng 3 và kéo dài trong 8,6 tháng, kết thúc quanh 18 tháng 12.30 tháng 38,6 tháng18 tháng 12

Tháng có mây bao phủ nhất trong năm ở Medan là Tháng 10, vào khoảng thời gian đó thì trung bình có mây đen hoặc hầu hết có mây che phủ 94% tổng thời gian.

Các Loại Mây Che Phủ in Medan

Các Loại Mây Che Phủ in Medantrong xanh hơncó mây hơnThg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 120%100%10%90%20%80%30%70%40%60%50%50%60%40%70%30%80%20%90%10%100%0%12 thg 221%12 thg 221%18 thg 105%18 thg 105%18 thg 1213%18 thg 1213%30 thg 313%30 thg 313%Hiện giờHiện giờcó mây rải ráccó mây nhiều nơimây bao phủ
0% trong xanh 20% gần như trong xanh 40% có mây rải rác 60% có mây nhiều nơi 80% mây bao phủ 100%
Phần trăm thời gian được dành ở mỗi dải mây bao phủ, được phân loại bởi phần trăm bầu trời bị mây che phủ.
Một PhầnThg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 12
Có mây hơn 81%80%84%90%94%91%91%92%94%94%93%87%
Trong xanh hơn 19%20%16%10%6%9%9%8%6%6%7%13%

Ngày ẩm ướt là ngày có ít nhất 1 milimét lượng mưa chất lỏng hoặc tương đương chất lỏng. Cơ hội những ngày ẩm ướt in Medan thay đổi rất lớn suốt năm.

Mùa ẩm ướt hơn kéo dài 4,5 tháng, từ 12 tháng 8 đến 30 tháng 12, với lớn hơn 46% cơ hội của một ngày nhất định là ngày ẩm ướt. Tháng có nhiều ngày ẩm ướt nhất ở Medan là Tháng 10, với trung bình là 19,5 ngày và có lượng mưa ít nhất vào khoảng 1 milimét.

Mùa khô hơn kéo dài 7,5 tháng, từ 30 tháng 12 đến 12 tháng 8. Tháng có ít ngày ẩm ướt nhất ở Medan là Tháng 2, với trung bình là 8,4 ngày và có lượng mưa ít nhất vào khoảng 1 milimét.

Trong số những ngày ẩm ướt, chúng tôi phân biệt giữa những ngày trải qua mưa mà thôi, tuyết mà thôi, hoặc a mixture cả hai. Tháng có nhiều ngày nhất mà chỉ có mưa ở Medan là Tháng 10, với trung bình là 19,5 ngày. Căn cứ theo loại này, hình thức lượng mưa thông thường nhất suốt năm là rain alone, với khả năng đạt đỉnh 64% ngày 17 tháng 10.

Cơ Hội Lương Mưa Hàng Ngày in Medan

Cơ Hội Lương Mưa Hàng Ngày in Medanẩm ướtkhô ráoThg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 120%0%10%10%20%20%30%30%40%40%50%50%60%60%70%70%80%80%90%90%100%100%17 thg 1064%17 thg 1064%19 thg 228%19 thg 228%12 thg 846%12 thg 846%30 thg 1246%30 thg 1246%Hiện giờHiện giờmưa
Phần trăm những ngày mà trong đó các loại lương mưa khác nhau được quan sát, loại bỏ số lượng rất nhỏ: chỉ mưa thôi, chỉ tuyết thôi, chỉ tuyết thôi, và hỗn hợp (mưa và tuyết đã rơi cùng ngày).
Những Ngày củaThg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 12
Mưa 10,9 ngày8,4 ngày11,3 ngày11,6 ngày13,5 ngày11,0 ngày12,5 ngày15,1 ngày18,0 ngày19,5 ngày18,3 ngày16,4 ngày

Để cho thấy sự thay đổi trong các tháng và không chỉ tổng số hàng tháng, chúng tôi cho thấy lượng mưa tích lũy quá thời hạn 31 ngày trượt/ được tập trung khoảng mỗi ngày trong năm. Medan trải qua extreme thay đổi theo mùa trong lượng mưa hàng tháng.

Mưa rơi suốt năm in Medan. Tháng có mưa nhiều nhất ở Medan là Tháng 10, với lượng mưa trung bình là 253 milimét.

Tháng có mưa ít nhất ở Medan là Tháng 2, với lượng mưa trung bình là 86 milimét.

Lượng Mưa Trung Bình Hàng Tháng in Medan

Lượng Mưa Trung Bình Hàng Tháng in MedanThg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 120 mm0 mm100 mm100 mm200 mm200 mm300 mm300 mm400 mm400 mm18 thg 10254 mm18 thg 10254 mm9 thg 285 mm9 thg 285 mm14 thg 5160 mm14 thg 5160 mmHiện giờHiện giờ
Lương mưa rơi trung bình (đường liên tục) được tích lũy theo diễn tiến thời hạn 31 ngày trượt/ được tập trung vào ngày đang nói đến, với dải một trong các nhóm 25 đến 75 và 10 đến 90. Những đường chấm mỏng là lượng tuyết rơi trung bình tương ứng.
Thg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 12
Lượng mưa 108,2mm85,8mm111,9mm123,1mm159,6mm128,0mm136,0mm181,0mm238,2mm253,1mm232,1mm205,5mm

Chiều dài của ngày in Medan không thay đổi đáng kể theo diễn tiến trong năm, vẫn trong 19 phút của 12 giờ xuyên suốt. Trong 2024, ngày ngắn nhất là 21 tháng 12, với 11 giờ, 55 phút ánh sáng mặt trời; ngày dài nhất làs 21 tháng 6, với 12 giờ, 20 phút ánh sáng mặt trời.

Các Giờ Ánh Sáng Ban Ngày và Chạng Vạng ở Medan

Các Giờ Ánh Sáng Ban Ngày và Chạng Vạng ở MedanThg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 120 giờ24 giờ4 giờ20 giờ8 giờ16 giờ12 giờ12 giờ16 giờ8 giờ20 giờ4 giờ24 giờ0 giờ12 giờ, 6 phút20 thg 312 giờ, 6 phút20 thg 312 giờ, 20 phút21 thg 612 giờ, 20 phút21 thg 612 giờ, 7 phút22 thg 912 giờ, 7 phút22 thg 911 giờ, 55 phút21 thg 1211 giờ, 55 phút21 thg 12đêmđêmngàyHiện giờHiện giờ
Số giờ trong suốt thời gian đó Mặt Trời có thể thấy được (đường màu đen). Từ đáy (màu vàng nhất) đến đỉnh (màu xám nhất), các dải màu cho thấy: toàn bộ: toàn bộ ánh sáng ban ngày, chạng vạng (thông thường, hàng hải, và thiên văn), và toàn bộ ban đêm.
GiờThg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 12
Ánh Sáng Ban Ngày 11,9 giờ12,0 giờ12,1 giờ12,2 giờ12,3 giờ12,3 giờ12,3 giờ12,2 giờ12,1 giờ12,0 giờ12,0 giờ11,9 giờ

mặt trời mọc sớm nhất lúc 6:09 ngày 27 tháng 10, và mặt trời mọc muộn nhất31 phút muộn hơn lúc 6:39 ngày 6 tháng 2. mặt trời lặn sớm nhất lúc18:08 ngày 8 tháng 11, và mặt trời lặn muộn nhất thì 32 phút muộn hơn lúc 18:40 ngày 20 tháng 7.

Ánh sáng ban ngày tiết kiệm thời gian (DST) được quan sát in Medan trong suốt 2024.

Mặt Trời Mọc & Mặt Trời Lặn có Chạng Vạng ở Medan

Mặt Trời Mọc & Mặt Trời Lặn có Chạng Vạng ở MedanThg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 1202040608101214161820220027 thg 106:0927 thg 106:0918:4020 thg 718:4020 thg 78 thg 1118:088 thg 1118:086:396 thg 26:396 thg 2ngàyđêmđêmMặtTrờiNửaĐêmMặtTrờiNửaĐêmMătTrờiLênĐỉnhMặtTrờiMọcMặtTrờiLặnHiện giờHiện giờ
Ngày có mặt trời theo diễn tiến trong năm 2024. Từ đáy đến đỉnh, các đường màu đen là nửa đêm mặt trời trước đó/, mặt trời mọc, mặt trời lên đỉnh/, mặt trời lặn, và mặt trời nửa đêm kế tiếp. Ban ngày, chạng vạng (thông thường, hàng hải, và thiên văn), và ban đêm được cho thấy bằng những dải màu từ màu vàng đến màu xám.

Số liệu dưới đây đưa ra trình bày la bàn mặt chiếu của mặt trời (góc nghiêng mặt trời trên đường ngang) và góc phương vị(góc phương vị la bàn của nó) mỗi giờ của mỗi ngày trong giai đoạn báo cáo. Trục ngang là ngày trong năm và trục đứng là giờ trong ngày. Đối với một ngày xác định và giờ xác định của ngày đó, màu phông nền cho thấy góc phương vị của mặt trời vào thời điểm đó. Đường đẳng trị màu đen là mặt chiếu không đổi của mặt trời.

Độ Cao Mặt Trời và Vòm Trời ở Medan

Độ Cao Mặt Trời và Vòm Trời ở MedanThg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 120000020204040606080810101212141416161818202022220000000010101010202020203030303040404040505050506060606070707080800000101010102020202030303030404040405050505060606060707070806390Hiện giờHiện giờ
phía bắcphía đôngphía namphía tây
Độ Cao Mặt Trời và Vòm Trời trong suốt năm 2024. Các đường màu đen là những đường độ cao mặt trời không đổi (góc nghiêng mặt trười trên chiều ngang, theo độ). Lấp đầy màu phông nền cho thấy góc phương vị (góc phương vị la bàn) của mặt trời. Các vùng phủ màu nhẹ ở ranh giới các đầu la bàn chủ yếu cho thấy các hướng ở giữa mặc nhiên (đông bắc, đông nam, tây nam, và tây bắc.

Số liệu dưới đây tiêu biểu cho sự trình bày dữ liệu mặt trăng chủy yếu cho 2024. Trục ngang là ngày, trục đứng là giờ trong ngày, và các khu vực có màu cho thấy khi mặt trăng nằm trên đường chân trời. Các thanh xám dọc (các Mặt Trăng mới) và các thanh xanh da trời (các Mặt Trăng tròn) cho thấy các tuần Mặt Trăng chính/.

Mặt Trăng Mọc, Lặn & Các Tuần in Medan

Thời gian mà trong đó mặt trăng ở trên đường chân trời (vùng màu xanh da trời sáng)/, với các mặt trăng mới (các đường màu xám tối) và đã cho thấy trăng tròn (các đường xanh da trời). Các lớp chồng được làm tối cho thấy ban đêm và chạng vạng thông thường./

Chúng tôi căn cứ vào độ ẩm thoải mái/ trên điểm sương, vì nó xác đinh liệu việc đổ mồ hôi sẽ bốc hơi từ da, qua đó làm cho cơ thể mát mẻ. Các điểm sương thấp hơn cảm thấy khô hơn và cao hơn các điểm sương cảm thấy ẩm ướt hơn. Không như nhiệt độ, thường thay đổi đáng kể giữa ngày và đêm, điểm sương có khuynh hướng thay đổi chậmhơn, thế nên trong khi ban đêm nhiệt độ có thể giảm xuống vào bạn đêm, một ngày oi bức thường theo sau đó bằng một đêm oi bức.

Độ ẩm nhận biết được in Medan, được đo bởi phần trăm thời gian trong đó mức độ ẩm thoải mái/ là oi bức, ngột ngạt, hoặc khó chịu, không thay đổi đáng kể theo diễn tiến trong năm, vẫn thật sự không đổi 100% xuyên suốt.

Độ Ẩm Thoải Mái in Medan

Độ Ẩm Thoải Mái in MedanThg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 120%0%10%10%20%20%30%30%40%40%50%50%60%60%70%70%80%80%90%90%100%100%26 thg 6100%26 thg 6100%100%26 thg 9100%26 thg 9Hiện giờHiện giờkhó chịukhó chịungột ngạtngột ngạtoi bứcoi bức
khô ráo 13°C thoải mái 16°C ẩm ướt 18°C oi bức 21°C ngột ngạt 24°C khó chịu
Phần trăm thời gian được dành ở các mức độ ẩm thoải mái khác nhau/, được phân loại theo điểm sương.
Thg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 12
Các ngày oi bức 31,0 ngày29,0 ngày31,0 ngày30,0 ngày31,0 ngày29,9 ngày30,9 ngày31,0 ngày30,0 ngày31,0 ngày30,0 ngày31,0 ngày

Phần này thảo luận về vector gió trung bình mỗi giờ khu vực rộng (tốc độ và hướng) lúc 10 mét trên mặt đất. Gió trải qua tại bất kỳ địa điểm nào nhất định thì phụ thuộc nhiều vào địa hình địa phương và các yếu tố khác, và tốc độ và hướng gió ngay tức thì thay đổi rộng hơn trung bình hàng giờ.

Tốc độ gió trung bình mỗi giờ in Medan trải qua mild thay đổi theo mùa theo diễn tiến trong năm.

Phần có gió hơn trong năm kéo dài trong 4,5 tháng, từ 13 tháng 11 đến 30 tháng 3, với tốc độ gió trung bình trên 6,2 kilômét/giờ. Tháng có gió mạnh nhất trong năm ở Medan là Tháng 1, với tốc độ gió trung bình là 7,0 kilômét/giờ.

Thời gian lặng gió hơn trong năm kéo dài trong 7,5 tháng, từ 30 tháng 3 đến 13 tháng 11. Tháng êm ả nhất trong năm ở Medan là Tháng 5, với tốc độ gió trung bình là 5,4 kilômét/giờ.

Tốc Độ Gió Trung Bình in Medan

Tốc Độ Gió Trung Bình in Medancó giócó gióThg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 120 km/h0 km/h1 km/h1 km/h2 km/h2 km/h3 km/h3 km/h4 km/h4 km/h5 km/h5 km/h6 km/h6 km/h7 km/h7 km/h8 km/h8 km/h9 km/h9 km/h10 km/h10 km/h11 km/h11 km/h3 thg 17,1 km/h3 thg 17,1 km/h29 thg 55,3 km/h29 thg 55,3 km/h13 thg 116,2 km/h13 thg 116,2 km/h30 thg 36,2 km/h30 thg 36,2 km/hHiện giờHiện giờ
Trung bình của tốc độ gió hàng giờ thấp/ (đường màu xám sẩm) với dải một trong các nhóm 25 đến 75 và 10 đến 90.
Thg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 12
Tốc Độ Gió (kph) 7.06.86.45.95.45.45.55.65.55.86.36.9

Hướng gió trung bình mỗi giờ dễ nhận thấy in Medan thay đổi suốt năm.

Gió phần lớn thường từ south trong 2,8 tháng, từ 26 tháng 5 đến 21 tháng 8, với phần trăm đạt đỉnh 36% ngày 30 tháng 6. Gió phần lớn thường từ north trong 9,2 tháng, từ 21 tháng 8 đến 26 tháng 5, với phần trăm đạt đỉnh 54% ngày 1 tháng 1.

Hướng Gió in Medan

Hướng Gió in MedanNSNThg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 120%100%20%80%40%60%60%40%80%20%100%0%Hiện giờHiện giờphía tâyphía namphía bắcphía đông
phía bắcphía đôngphía namphía tây
Phần trăm các giờ mà trong đó hướng gió trung bình/ từ mỗi trong bốn hướng gió chủ yếu, không bao gồm những giờ trong đó tốc độ gió trung bình/ thấp dưới 1,6 km/h. Những khu vực bị phủ màu nhẹ tại các ranh giới là phần trăm các giờ mất đi theo các hướng trung gian ngụ ý (đông bắc, đông nam, tây nam, và tây bắc).//

Medan được đặt gần cơ thể nước lớn (ví dụ, đại dương, biển, hoặc hồ lớn). Phần này báo cáo về nhiệt độ bề mặt trung bình khu vực rộng của phần nước đó.

Nhiệt độ nước trung bình trải qua significant thay đổi theo mùa theo diễn tiến trong năm.

Thời gian trong năm có nước ấm hơn kéo dài trong 3,6 tháng, từ 30 tháng 4 đến 19 tháng 8, với nhiệt độ trung bình trên 30°C. Tháng trong một năm ở Medan có nước ấm nhất là Tháng 6, với nhiệt độ trung bình là 30°C.

Thời gian trong năm có nước mát mẻ hơn kéo dài trong 2,4 tháng, từ 30 tháng 11 đến 12 tháng 2, với nhiệt độ trung bình dưới 29°C. Tháng trong một năm ở Medan có nước lạnh nhất là Tháng 1, với nhiệt độ trung bình là 28°C.

Nhiệt Độ Nước Trung Bình in Medan

Nhiệt Độ Nước Trung Bình in Medanấm ápmát mẻThg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 1227,5°C27,5°C28,0°C28,0°C28,5°C28,5°C29,0°C29,0°C29,5°C29,5°C30,0°C30,0°C30,5°C30,5°C31,0°C31,0°C31,5°C31,5°C16 thg 630°C16 thg 630°C28°C8 thg 128°C8 thg 130 thg 430°C30 thg 430°C19 thg 830°C19 thg 830°C30 thg 1129°C30 thg 1129°C12 thg 229°C12 thg 229°CHiện giờHiện giờ
Nhiệt độ nước trung bình mỗi ngày (đường màu tía) với các dải phân vị thứ 25 đến thứ 75 và thứ 10 đến thứ 90.
NướcThg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 12
Nhiệt Độ 28°C29°C29°C30°C30°C30°C30°C30°C30°C29°C29°C29°C

Để mô tả thời tiết thú vị thế nào in Medan suốt năm, chúng tôi tính hai điểm du lịch.

Điểm du lịch, thuận lơi những ngày trong xanh, không mưa mà nhiệt độ được biết từ 18°C đến 27°C. Dựa vào điểm này, times tôt nhất trong năm để viếng thăm Medan cho các hoạt động du lịch rộng rãi ngoài trời are từ late Tháng 12 to early Tháng 3, với điểm đạt định trong third week of Tháng 1.

Điểm Du Lịch in Medan

Điểm Du Lịch in MedanThg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 12002244668810104.14.12.92.9Hiện giờHiện giờlượng mưalượng mưanhiệt độnhiệt độ mâymâyđiểm du lịch
điểm du lịch (khu vực lắp đầy), các phần tử của nó: điểm nhiệt độ (đường đỏ), điểm mây che phủ (đường xanh da trời), và điểm lưu lượng (đường xanh lá cây).

điểm bãi biển/hồ bơi có lợi những ngày trong xanh, không mưa có nhiệt độ nhận biết từ 24°C đến 32°C. Dựa vào điểm này, times tốt nhất trong năm để viếng thăm Medan cho các hoạt động thời tiết nóng are từ late Tháng 12 to mid Tháng 3, với điểm đạt định trong second week của Tháng 2.

Điểm Bãi Biển/Hồ Bơi in Medan

Điểm Bãi Biển/Hồ Bơi in Medanthời gian tốt nhấtThg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 12002244668810105.35.33.83.83.93.9Hiện giờHiện giờlượng mưalượng mưanhiệt độnhiệt độ điểm bãi biển/hồ bơi
điểm bãi biển/hồ bơi (khu vực được lắp đầy), và các yếu tốt của nó: điểm nhiệt độ (đường màu xanh lá cây), điểm mây che phủ (đường đỏ), điểm mây che phủ (màu xanh da trời), và điểm lưu lương (đường màu xanh dương)

Phương pháp luận

Đối với mỗi giờ từ 8:0021:00 mỗi ngày trong thời hạn phân tích (1980 đến 2016), các điểm độc lập được tính cho nhiệt độ nhận biết, mây che phủ, và tổng lượng mưa. Các điểm này được phối hợp thành điểm hợp lại duy nhất mỗi giờ, rồi sau đó gộp lại trong ngày, tính trung bình cho cả ca1cn ăm trong thời hạn phân tích, và được được trôi chảy/.

Điểm mây che phủ của chúng tôi là 10 cho toàn bộ những bầu trời trong xanh rõ ràng, rơi tuyến tính đến 9 cho những bầu trời trong xanh nhiều nơi, và đến 1 cho các bầu trười có mây che phủ toàn bộ.

Điểm lưu lương của chúng tôi, mà dựa trên lưu lượng ba giờ tập trong vào giờ đang nói đến, là 10 cho không có lưu lượng, rơi tuyến tính đến 9 cho lưu lượng nhỏ, và đế 0 cho 1 milimét của lưu lương hoặc hơn nữa.

Điểm nhiệt độ của chúng tôi là 0 cho nhiệt độ nhận biết dưới 10°C, tăng lên tuyến tính đến 9 cho 18°C, đến 10 cho 24°C, rơi tuyến tính đến 9 cho 27°C, và đến 1 cho 32°C hoặc nóng hơn.

Điểm nhiệt độ của chúng tôi là 0 cho nhiệt độ nhận biết dưới 18°C, tăng lên tuyến tính đến 9 cho 24°C, đến 10 cho 28°C, rơi tuyến tính đến 9 cho 32°C, và đến 1 cho 38°C hoặc nóng hơn.

Các xác định mùa tăng trưởng thay đổi khắp thế giới, nhưng cho các mục đích của báo cáo này, chúng tôi xác định nó là thời gian nhiệt độ không băng giá liên tục dài nhất (≥ 0°C) trong năm (năm dương lịch ở Bắc Bán Cầu, hoặc từ 1 tháng 7 cho đến 30 tháng 6 ở Nam Bán Cầu.

Các nhiệt độ in Medan đủ ấm quanh năm mà nó hoàn toàn không có ý nghĩa để thảo luận về mùa tăng trưởng trong những thời hạn này. Tuy nhiên, chúng tôi có biểu đồ dưới đây làm minh họa về việc phân chia nhiệt độ trải qua suốt năm.

Thời Gian Dành trong các Dải Nhiệt Độ Khác Nhau và Mùa Tăng Trưởng in Medan

Thời Gian Dành trong các Dải Nhiệt Độ Khác Nhau và Mùa Tăng Trưởng in MedanThg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 120%100%10%90%20%80%30%70%40%60%50%50%60%40%70%30%80%20%90%10%100%0%100%1 thg 1100%1 thg 1100%2 thg 7100%2 thg 7Hiện giờHiện giờấm ápnóngthoải mái
giá lạnh -9°C băng giá 0°C rất lạnh 7°C lạnh 13°C mát mẻ 18°C thoải mái 24°C ấm áp 29°C nóng 35°C oi ả
Phần trăm thời gian dành trong các dải nhiệt độ khác nhau. Đường đen là cơ hội phần trăm mà một ngày nhất định trong phạm vi mùa tăng trưởng.

Các ngày mức độ tăng trưởng/ là việc đo tích lũy nhiệt hàng năm được dùng để dự báo cho việc phát triển trồng trọt và chăn nuôi, và được xác định là cần thiết cho độ ấm trên một nhiệt độ cơ bản, bỏ đi bất kỳ sự vượt quá mức trên nhiệt độ tối đa. Trong báo cáo này, chúng tôi sử dụng cơ sở của 10°C và ...../ 30°C.

Những Ngày Mức Độ Tăng Trưởng in Medan

Những Ngày Mức Độ Tăng Trưởng in MedanThg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 120°C0°C1.000°C1.000°C2.000°C2.000°C3.000°C3.000°C4.000°C4.000°C5.000°C5.000°C6.000°C6.000°C4 thg 150°C4 thg 150°C31 thg 126.196°C31 thg 126.196°CHiện giờHiện giờ
Những ngày mức độ tăng trưởng trung bình được tích lũy theo diễn tiến trong năm, với dải một trong các nhóm từ 15 đến 75 và từ 10 đến 90.

Phần này thảo luận toàn bộ năng lượng mặt trời sóng ngắn vốn có hàng ngày đến mặt đất đối với khu vực rộng, có tính toàn bộ các thay đổi theo mùa theo chiều dài trong ngày, độ cao của Mặt Trời trên đường chân trời, và việc hấp thu bởi các đám mây và các thành phần khác của khí quyển. Bức xạ sóng nắng có bức xạ ánh sáng có thể thấy và bức xạ tia tử ngoại.

Năng lượng mặt trời sóng ngắn vốn có trung bình hàng ngày trải qua thay đổi theo mùa một chúttheo diễn biến trong năm.

Thời gian sáng hơn trong năm kéo dài trong 1,9 tháng, từ 24 tháng 1 đến 20 tháng 3, với năng lượng sóng ngắn vốn có trung bình mỗi mét vuông trên 4,8 kWh. Tháng sáng nhất trong năm ở Medan là Tháng 2, với chỉ số trung bình là 5,0 kWh.

Thời gian tối hơn trong năm kéo dài trong 3,3 tháng, từ 9 tháng 9 đến 17 tháng 12, với năng lượng sóng ngắn vốn có trung bình mỗi mét vuông dưới đây 3,9 kWh. Tháng tối nhất trong năm ở Medan là Tháng 11, với chỉ số trung bình là 3,6 kWh.

Năng Lượng Mặt Trời Sóng Ngắn Vốn Có Trung Bình Hàng Ngày in Medan

Năng Lượng Mặt Trời Sóng Ngắn Vốn Có Trung Bình Hàng Ngày in MedansángtốiThg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 120 kWh0 kWh1 kWh1 kWh2 kWh2 kWh3 kWh3 kWh4 kWh4 kWh5 kWh5 kWh6 kWh6 kWh7 kWh7 kWh19 thg 25,1 kWh19 thg 25,1 kWh16 thg 113,6 kWh16 thg 113,6 kWh9 thg 93,9 kWh9 thg 93,9 kWhHiện giờHiện giờ
Năng lượng mặt trời sóng ngắn trung bình hàng ngày tới mặt đất mỗi mét vuông (đường màu cam), với dải một trong các nhóm 25 đến 75 và 10 đến 90.
Thg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 12
Năng Lượng Mặt Trời kWh 4.75.04.94.54.04.04.04.13.93.83.63.9

Cho các mục đích của báo cáo này, các tọa độ địa lý của Medan là 3,583° vĩ độ, 98,667° kinh độ, và 26 m độ cao.

Địa hình trong phạm vi 3 kilômét của Medan chủ yếu bằng phẳng, có thay đổi độ cao tối đa 23 mét và độ cao trung bình trên mực nước biển 26 mét. Trong 16 kilômét thì chủ yếu bằng phẳng (135 mét). Trong 80 kilômét chỉ có các thay đổi về độ cao vừa phải (2.451 mét).

Khu vực trong phạm vi 3 kilômét của Medan bị che phủ bởi các bề mặt nhân tạo (80%) và đất canh tác (18%), trong phạm vi 16 kilômét bởi đất canh tác (45%) và cây cối (18%), và trong phạm vi 80 kilômét bởi cây cối (34%) và nước (34%).

Báo cáo này minh họa thời tiết điển hình in Medan, dựa trên phân tích thống kê của các báo cáo thời tiết lịch sử mỗi giờ và xây dựng lại mô hình từ 1 tháng 1, 1980 đến 31 tháng 12, 2016.

Nhiệt Độ và Điểm Sương

Cũng chỉ có trạm thời tiết duy nhất Medan Polonia International Airport, trong mạng lưới của chúng ta phù hợp được sử dụng làm nơi được ủy nhiệm để ghi nhận nhiệt độ và điểm sương lịch sử Medan.

Ở khoảng cách 3 kilômét từ Medan, gần hơn ngưỡng của chúng tôi 150 kilômét, trạm này được cho là đủ gần được tin cậy làm nguồn chính của chúng tôi cho các để ghi nhận nhiệt độ và điểm sương.

Các hồ sơ ghi nhận của trạm được điều chỉnh cho sự khác biệt độ cao và Medan theo Khí Quyển Tiêu Chuẩn Quốc Tế , và bởi sự thay đổi liên quan hiện diện trong phân tích lại thời đại vệ tinh MERRA-2 giữa hai địa điểm.

Vui lòng lưu ý rằng các hồ sơ ghi nhận của chính các trạm có thể được dự phòng thêm/ bằng cách sử dụng các trạm khác lân cận hoặc phân tích lại MERRA-2.

Dữ Liệu Khác

Tất cả dữ liệu liên quan đến vị trí của Mặt Trời (ví dụ, mặt trời mọc và mặt trời lặn) được tính bằng cách dùng các công thức từ sách vỡ Thuật Toán Thiên Văn, Phiên Bản Thứ 2 , của Jean Meeus.

Tất cả các dữ liệu thời tiết khác, bao gồm mây bao phủ, lượng mưa, tốc độ và hướng gió, cùng dòng năng lượng, đến từ Phân Tích Kỷ Nguyên Hiện Đại MERRA-2 của NASA. Việc phân tích lại này phối hợp nhiều sự đo đạc khác nhau ở khu vực rộng theo mô hình khí tượng toàn cầu tình trạng nghệ thuật/ để khôi phục lịch sử thời tiết mỗi giờ trên khắp thế giới trên một lưới 50 kilômet.

Dữ liệu Sử Dụng Đất đến từ cơ sở dữ liệu CHIA SẺ Bao Phủ Đất Toàn Cầu , do Tổ Chức Lương Thực và Nông Nghiệp Liên Hiệp Quốc công bố.

Dữ liệu Độ Cao đến từ Nhiệm Vụ Địa Hình Radar Con Thoi/Shuttle Radar Topography Mission (SRTM) , do Phòng Thí Nghiệm Sức Đẩy Phản Lực của NASA công bố.

Tên, địa điểm, và múi giờ của các nơi và một số sân bay đến từ Cơ Sở Dữ Liệu Địa Lý GeoNames .

Cá múi giờ cho các sân bay và các trạm thời tiết được cung cấp bởi AskGeo.com .

Các bản đồ thuộc là của các người đóng góp cho trang © OpenStreetMap .

Từ Chối Trách Nhiệm

Thông tin trên trang này được cung cấp theo hiện trạng, không có bất kỳ bảo đảm nào cho độ chính xác hoặc phù hợp của nó cho bất kỳ mục đích nào. Dữ liệu thời tiết dễ xảy ra lỗi, ngừng hoạt động, và các lỗi khác. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất kỳ quyết định nào được đưa ra trên cơ sở nội dung được trình bày trên trang này.

Chúng tôi thu hút sự chú ý đặc biệt thận trọng đối với sự tin cậy của chúng tôi về việc khôi phục dựa trên mô hình MERRA-2 cho một số loạt dữ liệu quan trọng. Trong khi có những thuận lợi lớn đầy đủ về thời gian và không gian, những việc thiết lập/xây dựng lại này/: (1) dựa trên các mô hình máy tính có thể có lỗi dựa trên mô hình, (2) được làm mẫu không đúng cách trên một lưới 50 km và do đó không thể thiết lập/xây dựng lại các thay đổi tại chỗ của nhiều vi khí hậu, và (3) có khó khăn cụ thể với thời tiết ở những vùng ven biển, nhất là những hòn đảo nhỏ.

Chúng tôi thận trọng thêm là các điểm/ du lịch của chúng tôi chỉ tốt như dữ liệu/ củng cố chúng, mà các điều kiện thời thiết ở bất kỳ địa điểm và thời gian nhất định nào không thể dự đoán được và có thể thay đổi, và việc xác định các lợi thế/điểm phản ánh một bộ tham khảo cụ thể mà có thể phù hợp với bộ tham khảo của bất kỳ người đọc cụ thể nào.

Vui lòng xem lại toàn bộ điều khoản của chúng tôi được kèm trong trang Điều Khoản Dịch Vụ.