1. WeatherSpark.com
  2. Malawi
  3. Central Region

Khí Hậu và Thời Tiết Trung Bình Cả Năm ở Lilongwe Malawi

In Lilongwe, mùa ẩm ướt thì ẩm ướt và mây bao phủ, mùa khô thì trong xanh nhiều nơi, và trời ấm áp quanh năm. Theo diễn tiến trong năm, nhiệt độ thường thay đổi từ 11°C đến 30°C và hiếm khi dưới 8°C hoặc trên 33°C.

Dựa vào điểm bãi biễn/hồ bơi, times tốt nhất trong năm để đến thăm Lilongwe cho những hoạt động thời tiết nóng are từ mid Tháng 9 to mid Tháng 11.

Khí Hậu ở Lilongwe

ấm ápthoải máiấm ápnóngấm ápThg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 12Hiện giờHiện giờ91%91%15%15%trong xanhmây bao phủlượng mưa: 269 mmlượng mưa: 269 mm1 mm1 mmoi bức: 60%oi bức: 60%0%0%khô ráokhô ráođiểm bãi biển/hồ bơi: 7.9điểm bãi biển/hồ bơi: 7.93.83.8
Thời Tiết của Lilongwe theo tháng. Nhấp vào mỗi biểu đồ để biết thêm thông tin.

Nhiệt Độ Trung BÌnh ở Lilongwe

hot season kéo dài trong 2,1 tháng, từ 26 tháng 9 đến 30 tháng 11, với nhiệt độ cao trung bình hàng ngày trên 29°C. Ngày nóng nhất trong năm là 31 tháng 10, với cao trung bình 30°C và thấp 19°C.

cool season kéo dài trong 2,2 tháng, từ 4 tháng 6 đến 10 tháng 8, với nhiệt độ cao trung bình dưới đây25°C. Ngày lạnh nhất trong năm là 3 tháng 7, với thấp trung bình của 11°C và cao của 23°C.

Nhiệt Độ Trung Bình Cao và Thấp in Lilongwe

Nhiệt Độ Trung Bình Cao và Thấp in Lilongwenóngmát mẻThg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 12-20°C-20°C-15°C-15°C-10°C-10°C-5°C-5°C0°C0°C5°C5°C10°C10°C15°C15°C20°C20°C25°C25°C30°C30°C35°C35°C40°C40°C3 thg 723°C3 thg 723°C31 thg 1030°C31 thg 1030°C11°C11°C19°C19°C10 thg 825°C10 thg 825°C17°C17°C20°C20°C12°C12°C12°C12°CHiện giờHiện giờ
Nhiệt độ cao (đường đỏ) và thấp (đường xanh) trung bình mỗi ngày, với các dải một trong các nhóm 25 đến 75 và 10 đến 90. Đường chấm mỏng là các mức nhiệt độ nhận thấy trung bình tương ứng.

Con số dưới đây cho bạn thấy các đặc điểm .... của nhiệt độ trung bình mỗi giờ cho cả năm. Trục ngang là ngày trong năm, trục đứng là giờ trong ngày, và màu là nhiệt độ trung bình cho ngày giờ đó.

Nhiệt Độ Trung Bình Mỗi Giờ in Lilongwe

Nhiệt Độ Trung Bình Mỗi Giờ in LilongweThg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 120000040408081212161620200000Hiện giờHiện giờlạnhmát mẻmát mẻthoải máiấm ápấm áp
giá lạnh -9°C băng giá 0°C rất lạnh 7°C lạnh 13°C mát mẻ 18°C thoải mái 24°C ấm áp 29°C nóng 35°C oi ả
Nhiệt độ trung bình mỗi giờ, màu được mã hóa thành các dải. Các lớp chồng được làm tối cho thấy ban đêm và chạng vạng thông thường./

So sánh Lilongwe với một thành phố khác:

Mây

In Lilongwe, phần trăm bầu trời trung bình được mây bao phủ trải qua extreme thay đổi theo mùa theo diễn tiến trong năm.

Phần trong xanh hơn trong năm in Lilongwe bắt đầu khoảng 3 tháng 4 và kéo dài trong 7,3 tháng, kết thúc khoảng 14 tháng 11 Ngày 25 tháng 6, ngày trong xanh nhất trong năm, bầu trời thì trong xanh, trong xanh nhiều nơi, hoặc có mây rải rác 91% thời gian, và mây che phủ hoặc có mây nhiều nơi 9% thời gian.

Phần có mây nhiều hơn trong năm bắt đầu quanh 14 tháng 11 và kéo dài trong 4,7 tháng, kết thúc quanh 3 tháng 4.14 tháng 114,7 tháng3 tháng 4 Ngày 17 tháng 1, ngày có mây nhiều nhất trong năm, bầu trời mây che phủ hoặc có mây nhiều nơi 85% thời gian, và trong xanh, trong xanh nhiều nơi, hoặc có mây rải rác 15% thời gian.

Các Loại Mây Che Phủ in Lilongwe

Các Loại Mây Che Phủ in Lilongwetrong xanh hơncó mây hơnThg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 120%100%10%90%20%80%30%70%40%60%50%50%60%40%70%30%80%20%90%10%100%0%25 thg 691%25 thg 691%17 thg 115%17 thg 115%3 thg 453%3 thg 453%14 thg 1153%14 thg 1153%Hiện giờHiện giờtrong xanhtrong xanh nhiều nơimây bao phủcó mây rải rác
0% trong xanh 20% trong xanh nhiều nơi 40% có mây rải rác 60% có mây nhiều nơi 80% mây bao phủ 100%
Phần trăm thời gian được dành ở mỗi dải mây bao phủ, được phân loại bởi phần trăm bầu trời bị mây che phủ.

Lượng Mưa

Ngày ẩm ướt là ngày có ít nhất 1 milimét lượng mưa chất lỏng hoặc tương đương chất lỏng. Cơ hội những ngày ẩm ướt in Lilongwe thay đổi rất lớn suốt năm.

Mùa ẩm ướt hơn kéo dài 4,2 tháng, từ 24 tháng 11 đến 30 tháng 3, với lớn hơn 38% cơ hội của một ngày nhất định là ngày ẩm ướt. Cơ hội ngày ẩm ướt đạt đỉnh lúc 76% ngày 21 tháng 1.

Mùa khô hơn kéo dài 7,8 tháng, từ 30 tháng 3 đến 24 tháng 11. Cơ hội nhỏ nhất của một ngày ẩm ướt là 1% ngày 8 tháng 6.

Trong số những ngày ẩm ướt, chúng tôi phân biệt giữa những ngày trải qua mưa mà thôi, tuyết mà thôi, hoặc a mixture cả hai. Căn cứ theo loại này, hình thức lượng mưa thông thường nhất suốt năm là rain alone, với khả năng đạt đỉnh 76% ngày 21 tháng 1.

Cơ Hội Lương Mưa Hàng Ngày in Lilongwe

Cơ Hội Lương Mưa Hàng Ngày in Lilongweẩm ướtẩm ướtkhô ráoThg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 120%0%10%10%20%20%30%30%40%40%50%50%60%60%70%70%80%80%90%90%100%100%21 thg 176%21 thg 176%8 thg 61%8 thg 61%1 thg 174%1 thg 174%24 thg 1138%24 thg 1138%30 thg 338%30 thg 338%Hiện giờHiện giờmưa
Phần trăm những ngày mà trong đó các loại lương mưa khác nhau được quan sát, loại bỏ số lượng rất nhỏ: chỉ mưa thôi, chỉ tuyết thôi, chỉ tuyết thôi, và hỗn hợp (mưa và tuyết đã rơi cùng ngày).

Lượng mưa

Để cho thấy sự thay đổi trong các tháng và không chỉ tổng số hàng tháng, chúng tôi cho thấy lượng mưa tích lũy quá thời hạn 31 ngày trượt/ được tập trung khoảng mỗi ngày trong năm. Lilongwe trải qua extreme thay đổi theo mùa trong lượng mưa hàng tháng.

Thời hạn có mưa trong năm kéo dài trong 6,6 tháng, từ 15 tháng 10 đến 3 tháng 5, với lượng mưa 31 ngày trượt ít nhất/ 13 milimét. đa phần mưa rơi trong suốt 31 ngày tập trung quanh 13 tháng 1, với tổng tích lũy trung bình 269 milimét.

Thời gian ít mưa trong năm kéo dài trong 5,4 tháng, từ 3 tháng 5 đến 15 tháng 10. mưa ít nhất rơi khoảng 8 tháng 8, với tổng tích lũy trung bình 1 milimét.

Lượng Mưa Trung Bình Hàng Tháng in Lilongwe

Lượng Mưa Trung Bình Hàng Tháng in LilongwemưamưaThg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 120 mm0 mm100 mm100 mm200 mm200 mm300 mm300 mm400 mm400 mm13 thg 1269 mm13 thg 1269 mm8 thg 81 mm8 thg 81 mm15 thg 1013 mm15 thg 1013 mm3 thg 513 mm3 thg 513 mm
Lương mưa rơi trung bình (đường liên tục) được tích lũy theo diễn tiến thời hạn 31 ngày trượt/ được tập trung vào ngày đang nói đến, với dải một trong các nhóm 25 đến 75 và 10 đến 90. Đường chấm mỏng là lượng tuyết rơi tương đương chất lỏng trung bình tương ứng.

Mặt trời

Chiều dài trong ngày in Lilongwe thay đổi theo diễn tiến trong năm. Trong 2021, ngày ngắn nhất là 21 tháng 6, với 11 giờ, 18 phút ánh sáng mặt trời; ngày dài nhất làs 21 tháng 12, với 12 giờ, 57 phút ánh sáng mặt trời.

Các Giờ Ánh Sáng Ban Ngày và Chạng Vạng in Lilongwe

Các Giờ Ánh Sáng Ban Ngày và Chạng Vạng in LilongweThg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 120 giờ24 giờ4 giờ20 giờ8 giờ16 giờ12 giờ12 giờ16 giờ8 giờ20 giờ4 giờ24 giờ0 giờ12 giờ, 6 phút22 thg 912 giờ, 6 phút22 thg 912 giờ, 57 phút21 thg 1212 giờ, 57 phút21 thg 1212 giờ, 7 phút20 thg 312 giờ, 7 phút20 thg 311 giờ, 18 phút21 thg 611 giờ, 18 phút21 thg 6ngàyngàyđêmHiện giờHiện giờ
Số giờ trong suốt thời gian đó Mặt Trời có thể thấy được (đường màu đen). Từ đáy (màu vàng nhất) đến đỉnh (màu xám nhất), các dải màu cho thấy: toàn bộ: toàn bộ ánh sáng ban ngày, chạng vạng (thông thường, hàng hải, và thiên văn), và toàn bộ ban đêm.

mặt trời mọc sớm nhất lúc 5:06 ngày 21 tháng 11, và mặt trời mọc muộn nhất1 giờ, 4 phút muộn hơn lúc 6:09 ngày 9 tháng 7. mặt trời lặn sớm nhất lúc17:23 ngày 31 tháng 5, và mặt trời lặn muộn nhất thì 57 phút muộn hơn lúc 18:20 ngày 21 tháng 1.

Ánh sáng ban ngày tiết kiệm thời gian (DST) được quan sát in Lilongwe trong suốt 2021.

Mặt Trời Mọc & Mặt Trời Lặn có Chạng Vạng in Lilongwe

Mặt Trời Mọc & Mặt Trời Lặn có Chạng Vạng in LilongweThg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 1200020406081012141618202221 thg 115:0621 thg 115:0618:2021 thg 118:2021 thg 131 thg 517:2331 thg 517:236:099 thg 76:099 thg 7ngàyMặtTrờiNửaĐêm/MặtTrờiNửaĐêm/MătTrờiLênĐỉnh/MặtTrờiMọcMặtTrờiLặnHiện giờHiện giờ
Ngày có mặt trời theo diễn tiến trong năm 2021. Từ đáy đến đỉnh, các đường màu đen là nửa đêm mặt trời trước đó/, mặt trời mọc, mặt trời lên đỉnh/, mặt trời lặn, và mặt trời nửa đêm kế tiếp. Ban ngày, chạng vạng (thông thường, hàng hải, và thiên văn), và ban đêm được cho thấy bằng những dải màu từ màu vàng đến màu xám.

Mặt Trăng

Số liệu dưới đây tiêu biểu cho sự trình bày dữ liệu mặt trăng chủy yếu cho 2021. Trục ngang là ngày, trục đứng là giờ trong ngày, và các khu vực có màu cho thấy khi mặt trăng nằm trên đường chân trời. Các thanh xám dọc (các Mặt Trăng mới) và các thanh xanh da trời (các Mặt Trăng tròn) cho thấy các tuần Mặt Trăng chính/.

Mặt Trăng Mọc, Lặn & Các Tuần in Lilongwe

Thời gian mà trong đó mặt trăng ở trên đường chân trời (vùng màu xanh da trời sáng)/, với các mặt trăng mới (các đường màu xám tối) và đã cho thấy trăng tròn (các đường xanh da trời). Các lớp chồng được làm tối cho thấy ban đêm và chạng vạng thông thường./

Độ Ẩm

Chúng tôi căn cứ vào độ ẩm thoải mái/ trên điểm sương, vì nó xác đinh liệu việc đổ mồ hôi sẽ bốc hơi từ da, qua đó làm cho cơ thể mát mẻ. Các điểm sương thấp hơn cảm thấy khô hơn và cao hơn các điểm sương cảm thấy ẩm ướt hơn. Không như nhiệt độ, thường thay đổi đáng kể giữa ngày và đêm, điểm sương có khuynh hướng thay đổi chậmhơn, thế nên trong khi ban đêm nhiệt độ có thể giảm xuống vào bạn đêm, một ngày oi bức thường theo sau đó bằng một đêm oi bức.

Lilongwe trải qua extreme thay đổi theo mùa trong sự ẩm ướt nhận biết.

thời gian oi bức trong năm kéo dài 4,3 tháng, từ 30 tháng 11 đến 9 tháng 4, trong thời gian đó mức thoải mái là oi bức, ngột ngạt, hoặc khó chịu ít nhất 15% thời gian. Thời gian oi bức nhất trong năm là 22 tháng 1 với các tình trạng oi bức 60% thời gian.

Ngày oi bức nhất trong năm là 28 tháng 7, khi các tình trạng oi bức chủ yếu không được biết đến.

Độ Ẩm Thoải Mái in Lilongwe

Độ Ẩm Thoải Mái in Lilongweoi bứcoi bứcThg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 120%0%10%10%20%20%30%30%40%40%50%50%60%60%70%70%80%80%90%90%100%100%28 thg 70%28 thg 70%22 thg 160%22 thg 160%30 thg 1115%30 thg 1115%9 thg 415%9 thg 415%Hiện giờHiện giờoi bứcoi bứcẩm ướtẩm ướtkhô ráokhô ráothoải máithoải mái
khô ráo 13°C thoải mái 16°C ẩm ướt 18°C oi bức 21°C ngột ngạt 24°C khó chịu
Phần trăm thời gian được dành ở các mức độ ẩm thoải mái khác nhau/, được phân loại theo điểm sương.

Gió

Phần này thảo luận về vector gió trung bình mỗi giờ khu vực rộng (tốc độ và hướng) lúc 10 mét trên mặt đất. Gió trải qua tại bất kỳ địa điểm nào nhất định thì phụ thuộc nhiều vào địa hình địa phương và các yếu tố khác, và tốc độ và hướng gió ngay tức thì thay đổi rộng hơn trung bình hàng giờ.

Tốc độ gió trung bình mỗi giờ in Lilongwe trải qua significant thay đổi theo mùa theo diễn tiến trong năm.

Phần có gió hơn trong năm kéo dài trong 4,6 tháng, từ 16 tháng 7 đến 4 tháng 12, với tốc độ gió trung bình trên 13,6 kilômét/giờ. Ngày gió nhất trong năm là 14 tháng 10, với tốc độ gió trung bình mỗi giờ 17,9 kilômét/giờ.

Thời gian lặng gió hơn trong năm kéo dài trong 7,4 tháng, từ 4 tháng 12 đến 16 tháng 7. Ngày lặng gió nhất trong năm là 16 tháng 2, với tốc độ gió trung bình mỗi giờ là 9,3 kilômét/giờ.

Tốc Độ Gió Trung Bình in Lilongwe

Tốc Độ Gió Trung Bình in Lilongwecó gióThg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 120 km/h0 km/h5 km/h5 km/h10 km/h10 km/h15 km/h15 km/h20 km/h20 km/h25 km/h25 km/h14 thg 1017,9 km/h14 thg 1017,9 km/h16 thg 29,3 km/h16 thg 29,3 km/h16 thg 713,6 km/h16 thg 713,6 km/h4 thg 1213,6 km/h4 thg 1213,6 km/hHiện giờHiện giờ
Trung bình của tốc độ gió hàng giờ thấp/ (đường màu xám sẩm) với dải một trong các nhóm 25 đến 75 và 10 đến 90.

Hướng gió trung bình mỗi giờ. in Lilongwe là từ east suốt năm.

Hướng Gió in Lilongwe

Hướng Gió in LilongweThg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 120%100%20%80%40%60%60%40%80%20%100%0%Hiện giờHiện giờphía đôngphía bắcphía tâyphía nam
phía bắcphía đôngphía namphía tây
Phần trăm các giờ mà trong đó hướng gió trung bình/ từ mỗi trong bốn hướng gió chủ yếu, không bao gồm những giờ trong đó tốc độ gió trung bình/ thấp dưới 1,6 km/h. Những khu vực bị phủ màu nhẹ tại các ranh giới là phần trăm các giờ mất đi theo các hướng trung gian ngụ ý (đông bắc, đông nam, tây nam, và tây bắc).//

Thời Điểm Tốt Nhất Trong Năm Để Đến Thăm

Để mô tả thời tiết thú vị thế nào in Lilongwe suốt năm, chúng tôi tính hai điểm du lịch.

Điểm du lịch, thuận lơi những ngày trong xanh, không mưa mà nhiệt độ được biết từ 18°C đến 27°C. Dựa vào điểm này, times tôt nhất trong năm để viếng thăm Lilongwe cho các hoạt động du lịch rộng rãi ngoài trời are từ late Tháng 4 to mid Tháng 10, với điểm đạt định trong first week of Tháng 9.

Điểm Du Lịch in Lilongwe

Điểm Du Lịch in Lilongwethời gian tốt nhấtThg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 12002244668810108.98.94.14.18.58.5Hiện giờHiện giờlượng mưalượng mưamâymâynhiệt độnhiệt độ điểm du lịch
điểm du lịch (khu vực lắp đầy), các phần tử của nó: điểm nhiệt độ (đường đỏ), điểm mây che phủ (đường xanh da trời), và điểm lưu lượng (đường xanh lá cây).

điểm bãi biển/hồ bơi có lợi những ngày trong xanh, không mưa có nhiệt độ nhận biết từ 24°C đến 32°C. Dựa vào điểm này, times tốt nhất trong năm để viếng thăm Lilongwe cho các hoạt động thời tiết nóng are từ mid Tháng 9 to mid Tháng 11, với điểm đạt định trong second week của Tháng 10.

Điểm Bãi Biển/Hồ Bơi in Lilongwe

Điểm Bãi Biển/Hồ Bơi in LilongweThg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 12002244668810107.97.93.83.86.06.0Hiện giờHiện giờlượng mưalượng mưamâymâynhiệt độnhiệt độ điểm bãi biển/hồ bơi
điểm bãi biển/hồ bơi (khu vực được lắp đầy), và các yếu tốt của nó: điểm nhiệt độ (đường màu xanh lá cây), điểm mây che phủ (đường đỏ), điểm mây che phủ (màu xanh da trời), và điểm lưu lương (đường màu xanh dương)

Phương pháp luận

Đối với mỗi giờ từ 8:0021:00 mỗi ngày trong thời hạn phân tích (1980 đến 2016), các điểm độc lập được tính cho nhiệt độ nhận biết, mây che phủ, và tổng lượng mưa. Các điểm này được phối hợp thành điểm hợp lại duy nhất mỗi giờ, rồi sau đó gộp lại trong ngày, tính trung bình cho cả ca1cn ăm trong thời hạn phân tích, và được được trôi chảy/.

Điểm mây che phủ của chúng tôi là 10 cho toàn bộ những bầu trời trong xanh rõ ràng, rơi tuyến tính đến 9 cho những bầu trời trong xanh nhiều nơi, và đến 1 cho các bầu trười có mây che phủ toàn bộ.

Điểm lưu lương của chúng tôi, mà dựa trên lưu lượng ba giờ tập trong vào giờ đang nói đến, là 10 cho không có lưu lượng, rơi tuyến tính đến 9 cho lưu lượng nhỏ, và đế 0 cho 1 milimét của lưu lương hoặc hơn nữa.

Điểm nhiệt độ của chúng tôi là 0 cho nhiệt độ nhận biết dưới 10°C, tăng lên tuyến tính đến 9 cho 18°C, đến 10 cho 24°C, rơi tuyến tính đến 9 cho 27°C, và đến 1 cho 32°C hoặc nóng hơn.

Điểm nhiệt độ của chúng tôi là 0 cho nhiệt độ nhận biết dưới 18°C, tăng lên tuyến tính đến 9 cho 24°C, đến 10 cho 28°C, rơi tuyến tính đến 9 cho 32°C, và đến 1 cho 38°C hoặc nóng hơn.

Mùa Tăng Trưởng

Các xác định mùa tăng trưởng thay đổi khắp thế giới, nhưng cho các mục đích của báo cáo này, chúng tôi xác định nó là thời gian nhiệt độ không băng giá liên tục dài nhất (≥ 0°C) trong năm (năm dương lịch ở Bắc Bán Cầu, hoặc từ 1 tháng 7 cho đến 30 tháng 6 ở Nam Bán Cầu.

Các nhiệt độ in Lilongwe đủ ấm quanh năm mà nó hoàn toàn không có ý nghĩa để thảo luận về mùa tăng trưởng trong những thời hạn này. Tuy nhiên, chúng tôi có biểu đồ dưới đây làm minh họa về việc phân chia nhiệt độ trải qua suốt năm.

Thời Gian Dành trong các Dải Nhiệt Độ Khác Nhau và Mùa Tăng Trưởng in Lilongwe

Thời Gian Dành trong các Dải Nhiệt Độ Khác Nhau và Mùa Tăng Trưởng in LilongweThg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 120%100%10%90%20%80%30%70%40%60%50%50%60%40%70%30%80%20%90%10%100%0%100%1 thg 1100%1 thg 1100%3 thg 7100%3 thg 7Hiện giờHiện giờlạnhmát mẻthoải máiấm ápnóng
giá lạnh -9°C băng giá 0°C rất lạnh 7°C lạnh 13°C mát mẻ 18°C thoải mái 24°C ấm áp 29°C nóng 35°C oi ả
Phần trăm thời gian dành trong các dải nhiệt độ khác nhau. Đường đen là cơ hội phần trăm mà một ngày nhất định trong phạm vi mùa tăng trưởng.

Các ngày mức độ tăng trưởng/ là việc đo tích lũy nhiệt hàng năm được dùng để dự báo cho việc phát triển trồng trọt và chăn nuôi, và được xác định là cần thiết cho độ ấm trên một nhiệt độ cơ bản, bỏ đi bất kỳ sự vượt quá mức trên nhiệt độ tối đa. Trong báo cáo này, chúng tôi sử dụng cơ sở của 10°C và ...../ 30°C.

Những Ngày Mức Độ Tăng Trưởng in Lilongwe

Những Ngày Mức Độ Tăng Trưởng in LilongweThg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 120°C0°C500°C500°C1.000°C1.000°C1.500°C1.500°C2.000°C2.000°C2.500°C2.500°C3.000°C3.000°C3.500°C3.500°C4.000°C4.000°C8 thg 750°C8 thg 750°C1 thg 9500°C1 thg 9500°C12 thg 101.000°C12 thg 101.000°C30 thg 64.088°C30 thg 64.088°CHiện giờHiện giờ
Những ngày mức độ tăng trưởng trung bình được tích lũy theo diễn tiến trong năm, với dải một trong các nhóm từ 15 đến 75 và từ 10 đến 90.

Năng Lượng Mặt Trời

Phần này thảo luận toàn bộ năng lượng mặt trời sóng ngắn vốn có hàng ngày đến mặt đất đối với khu vực rộng, có tính toàn bộ các thay đổi theo mùa theo chiều dài trong ngày, độ cao của Mặt Trời trên đường chân trời, và việc hấp thu bởi các đám mây và các thành phần khác của khí quyển. Bức xạ sóng nắng có bức xạ ánh sáng có thể thấy và bức xạ tia tử ngoại.

Năng lượng mặc trời sóng ngắn vốn có trung bình hàng ngày trải qua some thay đổi theo mùa theo diễn biến trong năm.

Thời gian sáng hơn trong năm kéo dài trong 2,1 tháng, từ 12 tháng 9 đến 16 tháng 11, với năng lượng sóng ngắn vốn có trung bình mỗi mét vuông trên 7,0 kWh. Ngày sáng nhất trong năm là 22 tháng 10, với trung bình 7,4 kWh.

Thời gian tối hơn trong năm kéo dài trong 2,3 tháng, từ 15 tháng 12 đến 25 tháng 2, với năng lượng sóng ngắn vốn có trung bình mỗi mét vuông dưới đây 5,7 kWh. Ngày tối nhất trong năm là 18 tháng 1, với trung bình 5,3 kWh.

Năng Lượng Mặt Trời Sóng Ngắn Vốn Có Trung Bình Hàng Ngày in Lilongwe

Năng Lượng Mặt Trời Sóng Ngắn Vốn Có Trung Bình Hàng Ngày in LilongwesángtốitốiThg 1Thg 2Thg 3Thg 4Thg 5Thg 6Thg 7Thg 8Thg 9Thg 10Thg 11Thg 120 kWh0 kWh1 kWh1 kWh2 kWh2 kWh3 kWh3 kWh4 kWh4 kWh5 kWh5 kWh6 kWh6 kWh7 kWh7 kWh8 kWh8 kWh9 kWh9 kWh22 thg 107,4 kWh22 thg 107,4 kWh18 thg 15,3 kWh18 thg 15,3 kWh12 thg 97,0 kWh12 thg 97,0 kWh15 thg 125,7 kWh15 thg 125,7 kWh25 thg 25,7 kWh25 thg 25,7 kWhHiện giờHiện giờ
Năng lượng mặt trời sóng ngắn trung bình hàng ngày tới mặt đất mỗi mét vuông (đường màu cam), với dải một trong các nhóm 25 đến 75 và 10 đến 90.

Địa Hình

Cho các mục đích của báo cáo này, các tọa độ địa lý của Lilongwe là -13,967° vĩ độ, 33,787° kinh độ, và 1.056 m độ cao.

Địa hình trong phạm vi 3 kilômét của Lilongwe chỉ có những thay đổi về độ cao khiêm tốn , với sự thay đổi độ cao tối đa của 94 mét và độ cao trung bình trên mặt nước biển 1.055 mét. Trong 16 kilômét chỉ có các thay đổi về độ cao vừa phải (285 mét). Trong 80 kilômét có các thay đổi về độ cao very significant (1.707 mét).

Khu vực trong phạm vi 3 kilômét của Lilongwe bị che phủ bởi các bề mặt nhân tạo (72%) và đất canh tác (28%), trong phạm vi 16 kilômét bởi đất canh tác (77%) và các bề mặt nhân tạo (21%), và trong phạm vi 80 kilômét bởi đất canh tác (67%) và cây cối (16%).

Các Nguồn Dữ Liệu

Báo cáo này minh họa thời tiết điển hình in Lilongwe, dựa trên phân tích thống kê của các báo cáo thời tiết lịch sử mỗi giờ và xây dựng lại mô hình từ 1 tháng 1, 1980 đến 31 tháng 12, 2016.

Nhiệt Độ và Điểm Sương

Cũng chỉ có trạm thời tiết duy nhất Lilongwe International Airport, trong mạng lưới của chúng ta phù hợp được sử dụng làm nơi được ủy nhiệm để ghi nhận nhiệt độ và điểm sương lịch sử Lilongwe.

Ở khoảng cách 20 kilômét từ Lilongwe, gần hơn ngưỡng của chúng tôi 150 kilômét, trạm này được cho là đủ gần được tin cậy làm nguồn chính của chúng tôi cho các để ghi nhận nhiệt độ và điểm sương.

Các hồ sơ ghi nhận của trạm được điều chỉnh cho sự khác biệt độ cao và Lilongwe theo Khí Quyển Tiêu Chuẩn Quốc Tế , và bởi sự thay đổi liên quan hiện diện trong phân tích lại thời đại vệ tinh MERRA-2 giữa hai địa điểm.

Vui lòng lưu ý rằng các hồ sơ ghi nhận của chính các trạm có thể được dự phòng thêm/ bằng cách sử dụng các trạm khác lân cận hoặc phân tích lại MERRA-2.

Dữ Liệu Khác

Tất cả dữ liệu liên quan đến vị trí của Mặt Trời (ví dụ, mặt trời mọc và mặt trời lặn) được tính bằng cách dùng các công thức từ sách vỡ Thuật Toán Thiên Văn, Phiên Bản Thứ 2 , của Jean Meeus.

Tất cả các dữ liệu thời tiết khác, bao gồm mây bao phủ, lượng mưa, tốc độ và hướng gió, cùng dòng năng lượng, đến từ Phân Tích Kỷ Nguyên Hiện Đại MERRA-2 của NASA. Việc phân tích lại này phối hợp nhiều sự đo đạc khác nhau ở khu vực rộng theo mô hình khí tượng toàn cầu tình trạng nghệ thuật/ để khôi phục lịch sử thời tiết mỗi giờ trên khắp thế giới trên một lưới 50 kilômet.

Dữ liệu Sử Dụng Đất đến từ cơ sở dữ liệu CHIA SẺ Bao Phủ Đất Toàn Cầu , do Tổ Chức Lương Thực và Nông Nghiệp Liên Hiệp Quốc công bố.

Dữ liệu Độ Cao đến từ Nhiệm Vụ Địa Hình Radar Con Thoi/Shuttle Radar Topography Mission (SRTM) , do Phòng Thí Nghiệm Sức Đẩy Phản Lực của NASA công bố.

Tên, địa điểm, và múi giờ của các nơi và một số sân bay đến từ Cơ Sở Dữ Liệu Địa Lý GeoNames .

Cá múi giờ cho các sân bay và các trạm thời tiết được cung cấp bởi AskGeo.com .

Các Bản Đồ là © Esri, có dữ liệu từ National Geographic, Esri, DeLorme, NAVTEQ, UNEP-WCMC, USGS, NASA, ESA, METI, NRCAN, GEBCO, NOAA, và iPC.

Từ Chối Trách Nhiệm

Thông tin trên trang này được cung cấp theo hiện trạng, không có bất kỳ bảo đảm nào cho độ chính xác hoặc phù hợp của nó cho bất kỳ mục đích nào. Dữ liệu thời tiết dễ xảy ra lỗi, ngừng hoạt động, và các lỗi khác. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất kỳ quyết định nào được đưa ra trên cơ sở nội dung được trình bày trên trang này.

Chúng tôi thu hút sự chú ý đặc biệt thận trọng đối với sự tin cậy của chúng tôi về việc khôi phục dựa trên mô hình MERRA-2 cho một số loạt dữ liệu quan trọng. Trong khi có những thuận lợi lớn đầy đủ về thời gian và không gian, những việc thiết lập/xây dựng lại này/: (1) dựa trên các mô hình máy tính có thể có lỗi dựa trên mô hình, (2) được làm mẫu không đúng cách trên một lưới 50 km và do đó không thể thiết lập/xây dựng lại các thay đổi tại chỗ của nhiều vi khí hậu, và (3) có khó khăn cụ thể với thời tiết ở những vùng ven biển, nhất là những hòn đảo nhỏ.

Chúng tôi thận trọng thêm là các điểm/ du lịch của chúng tôi chỉ tốt như dữ liệu/ củng cố chúng, mà các điều kiện thời thiết ở bất kỳ địa điểm và thời gian nhất định nào không thể dự đoán được và có thể thay đổi, và việc xác định các lợi thế/điểm phản ánh một bộ tham khảo cụ thể mà có thể phù hợp với bộ tham khảo của bất kỳ người đọc cụ thể nào.