Mùa Đông năm 2023 ở Thành phố New York Tiểu bang New York, Hoa Kỳ

Dữ liệu của báo cáo này đến từ Sân bay quốc tế Newark Liberty. Xem tất cả trạm thời tiết gần đây

Báo cáo mới nhất18:51

Th 6, 23 thg 2, 2024    53 phút trước    UTC 23:51

Tín Hiệu KEWR

Nhiệt Độ

8,9°C

lạnh
Thấp 6 Giờ8,3°C
Cao 6 Giờ9,4°C
Điểm Sương 3,3°C  khô ráo
Độ Ẩm Tương Đối 68%

Lượng Mưa

Không Báo Cáo

Gió

13,0 km/h

làn gió nhẹ
Hướng Gió330°, NNW

Mây Che Phủ

Mây Bảo Phủ 4.572 m

Tầm Nhìn 16,09 km hoặc lớn hơn
Độ Cao998 mbar

Thô: KEWR 232351Z 33007KT 10SM OVC150 09/03 A2948 RMK AO2 SLP982 T00890033 10094 20083 53010 $ 

Báo cáo này hiển thị thời tiết trước đây cho Thành phố New York, cung cấp lịch sử thời tiết vào mùa đông cho 2023. Nó cung cấp tất cả chuỗi dữ liệu thời tiết lịch sử mà chúng tôi có, gồm có lịch sử nhiệt độ của Thành phố New York vào Mùa Đông năm 2023. Bạn có thể phân tích sâu hơn từ các báo cáo ở mức độ năm đến tháng hoặc ngay cả ngày bằng cách nhấn vào các biểu đồ này.

Lịch Sử Nhiệt Độ của Thành phố New York vào Mùa Đông năm 2023

Lịch Sử Nhiệt Độ vào Mùa Đông năm 2023 ở Thành phố New YorkThg 12Thg 1Thg 2-15°C-15°C-10°C-10°C-5°C-5°C0°C0°C5°C5°C10°C10°C15°C15°C20°C20°C25°C25°CMùa ThuMuà XuânHiện giờHiện giờ
Phạm vi nhiệt độ báo cáo hàng ngày (các thanh xám) và cao 24 giờ (các dấu đỏ) và thấp (các dấu xanh), được đặt cho nhiệt độ cao (đường đỏ mờ nhạt) và thấp (đường xanh da trời mờ nhạt) trung bình hàng ngày với các dải một trong các nhóm 25 đến 75 à 10 đến 90.

Nhiệt Độ Theo Giờ vào Mùa Đông năm 2023 ở Thành phố New York

Nhiệt Độ Theo Giờ vào Mùa Đông năm 2023 ở Thành phố New YorkThg 12Thg 1Thg 2000003030606090912121515181821210000Mùa ThuMuà XuânHiện giờHiện giờrất lạnh
giá lạnh -9°C băng giá 0°C rất lạnh 7°C lạnh 13°C mát mẻ 18°C thoải mái 24°C ấm áp 29°C nóng 35°C oi ả
Nhiệt độ được báo cáo hàng giờ, màu được mã hóa thành các dải. Các lớp chồng được làm tối cho thấy ban đêm và tờ mờ/chạng vạng/./
Bản Đồ
Máy ghi
© OpenStreetMap contributors

So sánh Thành phố New York với một thành phố khác:

Bản Đồ

Lượng Mây Che Phủ vào Mùa Đông năm 2023 ở Thành phố New York

Lượng Mây Che Phủ vào Mùa Đông năm 2023 ở Thành phố New YorkThg 12Thg 1Thg 2000003030606090912121515181821210000Mùa ThuMuà XuânHiện giờHiện giờ
0% trong xanh 20% gần như trong xanh 40% có mây rải rác 60% có mây nhiều nơi 80% mây bao phủ 100%
không có nhiều mâykhông phát hiện có mâymức cao tối đa và tầm nhìn ổn
Độ bao phủ của mây được báo cáo mỗi giờ, được phân loại theo phần trăm bầu trời được mây bao phủ.

Lượng Mưa Hàng Ngày vào Mùa Đông năm 2023 ở Thành phố New York

Lượng Mưa Hàng Ngày vào Mùa Đông năm 2023 ở Thành phố New YorkThg 12Thg 1Thg 20 mm0 mm20 mm20 mm40 mm40 mm60 mm60 mm80 mm80 mmMùa ThuMuà XuânHiện giờHiện giờ
Lượng mưa chất lỏng hoặc tương đương chất lỏng được đo hàng ngày.

Độ Sâu của Tuyết vào Mùa Đông năm 2023 ở Thành phố New York

Độ Sâu của Tuyết vào Mùa Đông năm 2023 ở Thành phố New YorkThg 12Thg 1Thg 20 mm0 mm20 mm20 mm40 mm40 mm60 mm60 mm80 mm80 mm100 mm100 mm120 mm120 mm140 mm140 mmMùa ThuMuà XuânHiện giờHiện giờ
Độ sâu của tuyết được đo hàng ngày, nơi có sẵn.

Thời Tiết Theo Dõi vào Mùa Đông năm 2023 ở Thành phố New York

Thời Tiết Theo Dõi vào Mùa Đông năm 2023 ở Thành phố New YorkThg 12Thg 1Thg 2000003030606090912121515181821210000Mùa ThuMuà XuânHiện giờHiện giờ
sương mùsương mùmưa phùnmưa nhẹmưa vừa phảimưa nặng hạtmưa rét mướtmưa tuyếthạt tuyếttuyết nhẹtuyết vừa phảituyết nặng hạtmưa đábão tố có sấm sét
Thời tiết được quan sát mỗi giờ, màu được mã hóa theo loại (theo thứ tự nghiêm trọng). Nếu nhiều báo cáo hiện diện, mã nghiêm trọng nhất được cho thấy.
NgàyCác Quan SátLượng MưaCác Mã
Th 6, 1 thg 12 Rain, Light Rain, Mist10 mmRA, -RA, BR
Th 7, 2 thg 12 MistBR
CN, 3 thg 12 Heavy Rain, Rain, Light Rain, Light Drizzle, Mist19 mm+RA, RA, -RA, -DZ, BR
Th 2, 4 thg 12 MistBR
Th 5, 7 thg 12 Light Snow0 mm-SN
Th 7, 9 thg 12 Haze0 mmHZ
CN, 10 thg 12 Heavy Rain, Rain, Light Rain, Mist23 mm+RA, RA, -RA, BR
Th 2, 11 thg 12 Rain, Light Rain, Mist11 mmRA, -RA, BR
CN, 17 thg 12 Rain, Light Rain, Mist10 mmRA, -RA, BR
Th 2, 18 thg 12 Heavy Rain, Rain, Light Rain, Light Drizzle, Mist71 mm+RA, RA, -RA, -DZ, BR
CN, 24 thg 12 Light Rain0 mm-RA
Th 2, 25 thg 12 MistBR
Th 3, 26 thg 12 Haze, MistHZ, BR
Th 4, 27 thg 12 Rain, Light Rain, Haze, Mist8 mmRA, -RA, HZ, BR
Th 5, 28 thg 12 Heavy Rain, Rain, Light Rain, Light Drizzle, Mist39 mm+RA, RA, -RA, -DZ, BR
Th 6, 29 thg 12 Light Drizzle, Mist1 mm-DZ, BR
Th 7, 30 thg 12 Light Rain0 mm-RA
Th 2, 1 thg 1 Light Rain0 mm-RA
Th 7, 6 thg 1 Light Snow, Light Rain and Snow, Light Snow and Rain, Rain, Light Rain, Mist12 mm-SN, -RASN, -SNRA, RA, -RA, BR
CN, 7 thg 1 Light Snow, Light Rain and Snow, Light Snow and Rain, Light Rain, Mist4 mm-SN, -RASN, -SNRA, -RA, BR
Th 3, 9 thg 1 Heavy Rain, Rain, Light Rain, Mist51 mm+RA, RA, -RA, BR
Th 4, 10 thg 1 Rain, Light Rain, Mist5 mmRA, -RA, BR
Th 6, 12 thg 1 Rain, Light Rain, Mist3 mmRA, -RA, BR
Th 7, 13 thg 1 Rain, Light Rain, Mist21 mmRA, -RA, BR
CN, 14 thg 1 Light Snow0 mm-SN
Th 2, 15 thg 1 Light Snow1 mm-SN
Th 3, 16 thg 1 Light Snow, Light Snow and Ice Pellets, Light Freezing Rain and Ice Pellets, Light Freezing Rain and Snow, Light Freezing Rain, Mist6 mm-SN, -SNPL, -FZRAPL, -FZRASN, -FZRA, BR
Th 5, 18 thg 1 Light Snow0 mm-SN
Th 6, 19 thg 1 Light Snow, Mist0 mm-SN, BR
Th 3, 23 thg 1 Light Rain0 mm-RA
Th 4, 24 thg 1 Light Rain, Light Drizzle, Haze, Mist1 mm-RA, -DZ, HZ, BR
Th 5, 25 thg 1 Light Rain, Light Drizzle, Mist5 mm-RA, -DZ, BR
Th 6, 26 thg 1 Light Rain, Light Drizzle, Mist6 mm-RA, -DZ, BR
Th 7, 27 thg 1 Light Drizzle, Mist0 mm-DZ, BR
CN, 28 thg 1 Rain, Light Rain, Mist23 mmRA, -RA, BR
Th 2, 29 thg 1 Light Rain, Mist1 mm-RA, BR
Th 3, 30 thg 1 Light Snow, Light Snow and Rain, Light Rain0 mm-SN, -SNRA, -RA
Th 4, 31 thg 1 Light Snow, Light Rain0 mm-SN, -RA
Th 6, 2 thg 2 Light Rain, Mist5 mm-RA, BR
Th 2, 12 thg 2 Light Ice Pellets and Rain0 mm-PLRA
Th 3, 13 thg 2 Heavy Snow; Snow; Light Snow; Light Snow and Ice Pellets; Light Rain and Ice Pellets; Light Rain, Ice Pellets, and Snow; Light Snow and Rain; Light Rain; Fog; Mist15 mm+SN, SN, -SN, -SNPL, -RAPL, -RAPLSN, -SNRA, -RA, FG, BR
Th 5, 15 thg 2 Light Snow0 mm-SN
Th 6, 16 thg 2 Light Snow0 mm-SN
Th 7, 17 thg 2 Snow, Light Snow, Fog, Mist8 mmSN, -SN, FG, BR
Th 5, 22 thg 2 Light Rain, Mist1 mm-RA, BR
Th 6, 23 thg 2 Light Rain, Haze, Mist1 mm-RA, HZ, BR

Giờ Ánh Sáng Ban Ngày và Chạng Vạng vào Mùa Đông năm 2023 ở Thành phố New York

Giờ Ánh Sáng Ban Ngày và Chạng Vạng vào Mùa Đông năm 2023 ở Thành phố New YorkThg 12Thg 1Thg 20 giờ24 giờ4 giờ20 giờ8 giờ16 giờ12 giờ12 giờ16 giờ8 giờ20 giờ4 giờ24 giờ0 giờMùa ThuMuà Xuân21 thg 129 giờ, 15 phút21 thg 129 giờ, 15 phútđêmđêmngàyngày29 thg 211 giờ, 16 phút29 thg 211 giờ, 16 phútHiện giờHiện giờ
Số giờ trong suốt thời gian đó Mặt Trời có thể thấy được (đường màu đen). Từ đáy (màu vàng nhất) đến đỉnh (màu xám nhất), các dải màu cho thấy: toàn bộ: toàn bộ ánh sáng ban ngày, chạng vạng (thông thường, hàng hải, và thiên văn), và toàn bộ ban đêm.

Bình Minh và Hoàng Hôn Theo Giờ Tiết Kiệm Ánh Sáng Ban Ngày vào Mùa Đông năm 2023 ở Thành phố New York

Bình Minh và Hoàng Hôn Theo Giờ Tiết Kiệm Ánh Sáng Ban Ngày vào Mùa Đông năm 2023 ở Thành phố New YorkThg 12Thg 1Thg 20000020204040606080810101212141416161818202022220000Mùa ThuMuà Xuân6:306:3029 thg 217:4629 thg 217:467:077:078 thg 1216:288 thg 1216:287:207:204 thg 116:414 thg 116:417:167:16Hiện giờHiện giờ
Ngày mặt trời trong suốt Mùa Đông năm 2023. Từ đáy đến đỉnh, các đường màu đen là nửa đêm mặt trời trước đó/, mặt trời mọc, mặt trời lên đỉnh/, mặt trời lặn, và mặt trời nửa đêm kế tiếp. Ban ngày, chạng vạng (thông thường, hàng hải, và thiên văn), và ban đêm được cho thấy bằng những dải màu từ màu vàng đến màu xám.

Độ Cao Mặt Trời và Vòm Trời vào Mùa Đông 2023 ở Thành phố New York.

Độ Cao Mặt Trời và Vòm Trời vào Mùa Đông 2023 ở Thành phố New York.Thg 12Thg 1Thg 20000020204040606080810101212141416161818202022220000Mùa ThuMuà Xuân010203001020Hiện giờHiện giờ
phía bắcphía đôngphía namphía tây
Độ cao mặt trời và vòm trời vào Mùa Đông 2023. Các đường màu đen là những đường độ cao mặt trời không đổi (góc nghiêng mặt trười trên chiều ngang, theo độ). Lấp đầy màu phông nền cho thấy góc phương vị (góc phương vị la bàn) của mặt trời. Các vùng phủ màu nhẹ ở ranh giới các đầu la bàn chủ yếu cho thấy các hướng ở giữa mặc nhiên (đông bắc, đông nam, tây nam, và tây bắc.

Chu Kỳ Mặt Trăng Mọc và Lặn vào Mùa Đông năm 2023 ở Thành phố New York

Chu Kỳ Mặt Trăng Mọc và Lặn vào Mùa Đông năm 2023 ở Thành phố New YorkThg 12Thg 1Thg 20000040408081212161620200000Mùa ThuMuà Xuân13 thg 114:2813 thg 114:2827 thg 114:1727 thg 114:1712 thg 1218:3312 thg 1218:3326 thg 1219:3426 thg 1219:3411 thg 16:5811 thg 16:5825 thg 112:5525 thg 112:559 thg 218:009 thg 218:0024 thg 27:3124 thg 27:3110 thg 35:0110 thg 35:0125 thg 33:0125 thg 33:016:586:5816:4016:4015:5015:507:217:217:027:0215:5715:5715:5915:598:138:137:517:5116:5416:5416:5516:558:058:057:077:0717:0517:0516:5316:536:586:587:327:3219:3419:3418:4718:477:027:02Hiện giờHiện giờ
Thời gian mà trong đó mặt trăng ở trên đường chân trời (vùng màu xanh da trời sáng)/, với các mặt trăng mới (các đường màu xám tối) và đã cho thấy trăng tròn (các đường xanh da trời). Các lớp chồng được làm tối cho thấy ban đêm và chạng vạng thông thường./

Các Mức Thoải Mái của Độ Ẩm vào Mùa Đông năm 2023 ở Thành phố New York

Các Mức Thoải Mái của Độ Ẩm vào Mùa Đông năm 2023 ở Thành phố New YorkThg 12Thg 1Thg 2000003030606090912121515181821210000Mùa ThuMuà XuânHiện giờHiện giờ
khô ráo 13°C thoải mái 16°C ẩm ướt 18°C oi bức 21°C ngột ngạt 24°C khó chịu
Độ ẩm thoải mái /được báo cáo mỗi giờ, được phân loại theo điểm sương. Các lớp chồng được làm tối cho thấy ban đêm và tờ mờ/chạng vạng/./

Tốc Độ Gió vào Mùa Đông năm 2023 ở Thành phố New York

Tốc Độ Gió vào Mùa Đông năm 2023 ở Thành phố New YorkThg 12Thg 1Thg 20 km/h0 km/h10 km/h10 km/h20 km/h20 km/h30 km/h30 km/h40 km/h40 km/h50 km/h50 km/h60 km/h60 km/h70 km/h70 km/h80 km/h80 km/hMùa ThuMuà XuânHiện giờHiện giờ
Phạm vi tốc độ gió được báo cáo hàng ngày (các thanh xám), với tốc độ gió tối đa (dấu đỏ).

Tốc Độ Gió Theo Giờ vào Mùa Đông năm 2023 ở Thành phố New York

Tốc Độ Gió Theo Giờ vào Mùa Đông năm 2023 ở Thành phố New YorkThg 12Thg 1Thg 2000003030606090912121515181821210000Mùa ThuMuà XuânHiện giờHiện giờ
0 km/h lặng gió 2 km/h luồng không khí nhẹ 6 km/h làn gió nhẹ 13 km/h làn gió nhẹ 21 km/h làn gió vừa phải 29 km/h làn gió mát 40 km/h làn gió mạnh 50 km/h cơn gió mạnh gần/ 63 km/h bão/cơn gió mạnh 76 km/h Cơn gió mạnh// 89 km/h bão 103 km/h Bão dữ dội 117 km/h Lực bão/
Tốc độ gió được báo cáo hàng giờ, màu được mã hóa thành những dải theo thang độ Beaufort. Các lớp chồng được làm tối cho thấy ban đêm và tờ mờ/chạng vạng/./

Hướng Gió Mỗi Giờ trong 2023 in Thành phố New York

Hướng Gió Mỗi Giờ trong 2023 in Thành phố New YorkThg 12Thg 1Thg 2000003030606090912121515181821210000Mùa ThuMuà XuânHiện giờHiện giờ
lặng gióphía bắcphía đôngphía namphía tây
Hướng gió được báo cáo hàng giờ, màu được mã hóa bằng điểm trên la bàn. Các lớp chồng được làm tối cho thấy ban đêm và tờ mờ/chạng vạng/./

Áp Suất Khí Quyển vào Mùa Đông năm 2023 ở Thành phố New York

Áp Suất Khí Quyển vào Mùa Đông năm 2023 ở Thành phố New YorkThg 12Thg 1Thg 2980 mbar980 mbar990 mbar990 mbar1.000 mbar1.000 mbar1.010 mbar1.010 mbar1.020 mbar1.020 mbar1.030 mbar1.030 mbar1.040 mbar1.040 mbarMùa ThuMuà XuânHiện giờHiện giờ
Phạm vi áp lực khí quyển hàng ngày (các thanh xám), khi được đo bằng cài đặt dụng cụ đo độ cao được báo cáo trong, ví dụ, một báo cáo METAR/.

Chi tiết của nguồn dữ liệu được dùng cho báo cáo này có thể được tìm thấy trên trang Sân bay quốc tế Newark Liberty.

Xem tất cả trạm thời tiết gần đây

Từ Chối Trách Nhiệm

Thông tin trên trang này được cung cấp theo hiện trạng, không có bất kỳ bảo đảm nào cho độ chính xác hoặc phù hợp của nó cho bất kỳ mục đích nào. Dữ liệu thời tiết dễ xảy ra lỗi, ngừng hoạt động, và các lỗi khác. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất kỳ quyết định nào được đưa ra trên cơ sở nội dung được trình bày trên trang này.

Chúng tôi thu hút sự chú ý đặc biệt thận trọng đối với sự tin cậy của chúng tôi về việc khôi phục dựa trên mô hình MERRA-2 cho một số loạt dữ liệu quan trọng. Trong khi có những thuận lợi lớn đầy đủ về thời gian và không gian, những việc thiết lập/xây dựng lại này/: (1) dựa trên các mô hình máy tính có thể có lỗi dựa trên mô hình, (2) được làm mẫu không đúng cách trên một lưới 50 km và do đó không thể thiết lập/xây dựng lại các thay đổi tại chỗ của nhiều vi khí hậu, và (3) có khó khăn cụ thể với thời tiết ở những vùng ven biển, nhất là những hòn đảo nhỏ.

Chúng tôi thận trọng thêm là các điểm/ du lịch của chúng tôi chỉ tốt như dữ liệu/ củng cố chúng, mà các điều kiện thời thiết ở bất kỳ địa điểm và thời gian nhất định nào không thể dự đoán được và có thể thay đổi, và việc xác định các lợi thế/điểm phản ánh một bộ tham khảo cụ thể mà có thể phù hợp với bộ tham khảo của bất kỳ người đọc cụ thể nào.

Vui lòng xem lại toàn bộ điều khoản của chúng tôi được kèm trong trang Điều Khoản Dịch Vụ.